Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Silkeborg đã kịp thời giành chiến thắng.
![]() Michael Opoku 7 | |
![]() Younes Bakiz (Kiến tạo: Callum McCowatt) 8 | |
![]() (Pen) Tonni Adamsen 15 | |
![]() Michael Opoku (Kiến tạo: Lauge Sandgrav) 30 | |
![]() Leon Klassen 40 | |
![]() Magnus Jensen 44 | |
![]() Adam Andersson (Thay: Magnus Jensen) 44 | |
![]() (Pen) Saevar Atli Magnusson 51 | |
![]() Pelle Mattsson 59 | |
![]() Jeppe Andersen (Thay: Callum McCowatt) 61 | |
![]() Julius Nielsen (Thay: Jens Martin Gammelby) 61 | |
![]() Frederik Gytkjaer (Thay: Jesper Cornelius) 65 | |
![]() Oskar Buur (Thay: Leon Klassen) 66 | |
![]() Sofus Berger (Thay: Younes Bakiz) 78 | |
![]() Morten Karlsen 83 | |
![]() Adam Vendelbo (Thay: Lauge Sandgrav) 86 | |
![]() Alexander Illum Simmelhack (Thay: Tonni Adamsen) 90 | |
![]() Peter Langhoff 90+1' |
Thống kê trận đấu Silkeborg vs Lyngby


Diễn biến Silkeborg vs Lyngby
Số lượng khán giả hôm nay là 3744 người.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 45%, Lyngby: 55%.
Oskar Buur thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Michael Opoku bị chặn lại.
Phát bóng lên cho Silkeborg.
Adam Vendelbo của Lyngby sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Đường chuyền của Lucas Lissens từ Lyngby thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Anders Klynge giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lyngby thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lucas Lissens của Lyngby cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.

Peter Langhoff kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Peter Langhoff của Lyngby đã đi quá xa khi kéo ngã Sofus Berger.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Lyngby đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 45%, Lyngby: 55%.
Tonni Adamsen rời sân để được thay thế bởi Alexander Illum Simmelhack trong một sự thay đổi chiến thuật.
Silkeborg đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Silkeborg vs Lyngby
Silkeborg (4-3-2-1): Nicolai Larsen (1), Robin Østrøm (3), Pontus Rödin (25), Alexander Busch (40), Jens Martin Gammelby (19), Mads Larsen (20), Pelle Mattsson (6), Anders Klynge (21), Callum McCowatt (17), Younes Bakiz (10), Tonni Adamsen (23)
Lyngby (4-5-1): Jannich Storch (32), Lucas Lissens (5), Magnus Jensen (12), Rasmus Thelander (6), Leon Klassen (20), Jesper Cornelius (18), Saevar Atli Magnusson (21), Peter Langhoff (22), Mathias Hebo Rasmussen (8), Lauge Sandgrav (14), Michael Opoku (15)


Thay người | |||
61’ | Callum McCowatt Jeppe Andersen | 44’ | Magnus Jensen Adam Andersson |
61’ | Jens Martin Gammelby Julius Nielsen | 65’ | Jesper Cornelius Frederik Gytkjaer |
78’ | Younes Bakiz Sofus Berger | 66’ | Leon Klassen Oskar Buur |
90’ | Tonni Adamsen Alexander Simmelhack | 86’ | Lauge Sandgrav Adam Vendelbo |
Cầu thủ dự bị | |||
Jeppe Andersen | Jonathan Aegidius | ||
Aske Andresen | Magnus Warming | ||
Pedro Ganchas | Gustav Fraulo | ||
Ramazan Orazov | Adam Andersson | ||
Alexander Simmelhack | Adam Vendelbo | ||
Sofus Berger | Marcel Roemer | ||
Oskar Boesen | Frederik Gytkjaer | ||
Julius Nielsen | Casper Winther | ||
Oskar Buur |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Silkeborg
Thành tích gần đây Lyngby
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 14 | 3 | 5 | 15 | 45 | T B T T T |
2 | ![]() | 22 | 11 | 8 | 3 | 14 | 41 | T T H H B |
3 | ![]() | 22 | 9 | 9 | 4 | 19 | 36 | T T H H B |
4 | ![]() | 22 | 9 | 8 | 5 | 11 | 35 | B H H T B |
5 | ![]() | 22 | 10 | 5 | 7 | 3 | 35 | T T B T B |
6 | ![]() | 22 | 8 | 9 | 5 | 10 | 33 | T H H B H |
7 | ![]() | 22 | 8 | 9 | 5 | 9 | 33 | B T T B H |
8 | ![]() | 22 | 7 | 7 | 8 | -1 | 28 | B B T H T |
9 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -18 | 21 | B B H B T |
10 | ![]() | 22 | 3 | 9 | 10 | -11 | 18 | B H H T T |
11 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -25 | 17 | B B B H B |
12 | ![]() | 22 | 3 | 4 | 15 | -26 | 13 | T H B B T |
Trụ hạng | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 24 | 9 | 9 | 6 | 9 | 36 | T B H B T |
2 | ![]() | 24 | 9 | 7 | 8 | 4 | 34 | T H T T T |
3 | ![]() | 24 | 5 | 7 | 12 | -22 | 22 | H B T B H |
4 | ![]() | 24 | 5 | 5 | 14 | -25 | 20 | B H B T B |
5 | ![]() | 24 | 3 | 9 | 12 | -13 | 18 | H T T B B |
6 | ![]() | 24 | 4 | 5 | 15 | -25 | 17 | B B T T H |
Vô Địch | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 19 | 63 | B T T T B |
2 | ![]() | 32 | 18 | 8 | 6 | 25 | 62 | H H B H T |
3 | ![]() | 32 | 18 | 5 | 9 | 26 | 59 | T H H B T |
4 | ![]() | 32 | 16 | 10 | 6 | 26 | 58 | T B T B B |
5 | ![]() | 32 | 11 | 11 | 10 | -4 | 44 | T H H B T |
6 | ![]() | 32 | 10 | 6 | 16 | -11 | 36 | T B H B T |
7 | ![]() | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | H H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại