Thứ Hai, 07/04/2025
Michael Opoku
7
Younes Bakiz (Kiến tạo: Callum McCowatt)
8
(Pen) Tonni Adamsen
15
Michael Opoku (Kiến tạo: Lauge Sandgrav)
30
Leon Klassen
40
Magnus Jensen
44
Adam Andersson (Thay: Magnus Jensen)
44
(Pen) Saevar Atli Magnusson
51
Pelle Mattsson
59
Jeppe Andersen (Thay: Callum McCowatt)
61
Julius Nielsen (Thay: Jens Martin Gammelby)
61
Frederik Gytkjaer (Thay: Jesper Cornelius)
65
Oskar Buur (Thay: Leon Klassen)
66
Sofus Berger (Thay: Younes Bakiz)
78
Morten Karlsen
83
Adam Vendelbo (Thay: Lauge Sandgrav)
86
Alexander Illum Simmelhack (Thay: Tonni Adamsen)
90
Peter Langhoff
90+1'

Thống kê trận đấu Silkeborg vs Lyngby

số liệu thống kê
Silkeborg
Silkeborg
Lyngby
Lyngby
45 Kiểm soát bóng 55
8 Phạm lỗi 8
2 Ném biên 13
1 Việt vị 2
3 Chuyền dài 10
1 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 1
4 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Silkeborg vs Lyngby

Tất cả (216)
90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Silkeborg đã kịp thời giành chiến thắng.

90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 3744 người.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Silkeborg: 45%, Lyngby: 55%.

90+5'

Oskar Buur thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Cú sút của Michael Opoku bị chặn lại.

90+4'

Phát bóng lên cho Silkeborg.

90+4'

Adam Vendelbo của Lyngby sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+4'

Đường chuyền của Lucas Lissens từ Lyngby thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Anders Klynge giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Lyngby thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Lucas Lissens của Lyngby cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+1' Peter Langhoff kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

Peter Langhoff kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

90+1'

Peter Langhoff của Lyngby đã đi quá xa khi kéo ngã Sofus Berger.

90+1'

Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Lyngby đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: Silkeborg: 45%, Lyngby: 55%.

90'

Tonni Adamsen rời sân để được thay thế bởi Alexander Illum Simmelhack trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Silkeborg đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Silkeborg vs Lyngby

Silkeborg (4-3-2-1): Nicolai Larsen (1), Robin Østrøm (3), Pontus Rödin (25), Alexander Busch (40), Jens Martin Gammelby (19), Mads Larsen (20), Pelle Mattsson (6), Anders Klynge (21), Callum McCowatt (17), Younes Bakiz (10), Tonni Adamsen (23)

Lyngby (4-5-1): Jannich Storch (32), Lucas Lissens (5), Magnus Jensen (12), Rasmus Thelander (6), Leon Klassen (20), Jesper Cornelius (18), Saevar Atli Magnusson (21), Peter Langhoff (22), Mathias Hebo Rasmussen (8), Lauge Sandgrav (14), Michael Opoku (15)

Silkeborg
Silkeborg
4-3-2-1
1
Nicolai Larsen
3
Robin Østrøm
25
Pontus Rödin
40
Alexander Busch
19
Jens Martin Gammelby
20
Mads Larsen
6
Pelle Mattsson
21
Anders Klynge
17
Callum McCowatt
10
Younes Bakiz
23
Tonni Adamsen
15
Michael Opoku
14
Lauge Sandgrav
8
Mathias Hebo Rasmussen
22
Peter Langhoff
21
Saevar Atli Magnusson
18
Jesper Cornelius
20
Leon Klassen
6
Rasmus Thelander
12
Magnus Jensen
5
Lucas Lissens
32
Jannich Storch
Lyngby
Lyngby
4-5-1
Thay người
61’
Callum McCowatt
Jeppe Andersen
44’
Magnus Jensen
Adam Andersson
61’
Jens Martin Gammelby
Julius Nielsen
65’
Jesper Cornelius
Frederik Gytkjaer
78’
Younes Bakiz
Sofus Berger
66’
Leon Klassen
Oskar Buur
90’
Tonni Adamsen
Alexander Simmelhack
86’
Lauge Sandgrav
Adam Vendelbo
Cầu thủ dự bị
Jeppe Andersen
Jonathan Aegidius
Aske Andresen
Magnus Warming
Pedro Ganchas
Gustav Fraulo
Ramazan Orazov
Adam Andersson
Alexander Simmelhack
Adam Vendelbo
Sofus Berger
Marcel Roemer
Oskar Boesen
Frederik Gytkjaer
Julius Nielsen
Casper Winther
Oskar Buur

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
17/07 - 2022
12/11 - 2022
07/10 - 2023
03/12 - 2023
29/09 - 2024
09/03 - 2025
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Silkeborg

VĐQG Đan Mạch
06/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
25/02 - 2025
16/02 - 2025
Giao hữu
08/02 - 2025
05/02 - 2025

Thành tích gần đây Lyngby

VĐQG Đan Mạch
06/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
04/03 - 2025
22/02 - 2025
17/02 - 2025
Giao hữu
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC MidtjyllandFC Midtjylland2214351545T B T T T
2FC CopenhagenFC Copenhagen2211831441T T H H B
3AGFAGF229941936T T H H B
4Randers FCRanders FC229851135B H H T B
5FC NordsjaellandFC Nordsjaelland221057335T T B T B
6Broendby IFBroendby IF228951033T H H B H
7SilkeborgSilkeborg22895933B T T B H
8ViborgViborg22778-128B B T H T
9AaBAaB225611-1821B B H B T
10LyngbyLyngby223910-1118B H H T T
11SoenderjyskESoenderjyskE224513-2517B B B H B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub223415-2613T H B B T
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SilkeborgSilkeborg24996936T B H B T
2ViborgViborg24978434T H T T T
3AaBAaB245712-2222H B T B H
4SoenderjyskESoenderjyskE245514-2520B H B T B
5LyngbyLyngby243912-1318H T T B B
6Vejle BoldklubVejle Boldklub244515-2517B B T T H
Vô Địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC MidtjyllandFC Midtjylland3219671963B T T T B
2Broendby IFBroendby IF3218862562H H B H T
3FC CopenhagenFC Copenhagen3218592659T H H B T
4FC NordsjaellandFC Nordsjaelland32161062658T B T B B
5AGFAGF32111110-444T H H B T
6SilkeborgSilkeborg3210616-1136T B H B T
7Randers FCRanders FC239861035H H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X