Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sheffield United vs Nottingham Forest hôm nay 05-03-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 05/3
Kết thúc



![]() Jack Robinson 32 | |
![]() (Pen) Brennan Johnson 33 | |
![]() James Garner 43 | |
![]() Ben Davies 51 | |
![]() Ben Osborn (Thay: Femi Seriki) 67 | |
![]() Daniel Jebbison (Thay: Oliver Norwood) 67 | |
![]() Billy Sharp (Kiến tạo: Morgan Gibbs-White) 69 | |
![]() Sam Surridge (Thay: Scott McKenna) 79 | |
![]() Oliver McBurnie (Thay: Billy Sharp) 84 | |
![]() Alex Mighten (Thay: Philip Zinckernagel) 85 | |
![]() Rhys Norrington-Davies 87 | |
![]() Joe Lolley (Thay: Jack Colback) 89 | |
![]() Oliver McBurnie 90+3' | |
![]() Ryan Yates (Kiến tạo: James Garner) 90+5' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A A L - Ryan Yates là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Thẻ vàng cho Oliver McBurnie.
Jack Colback sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Lolley.
Jack Colback sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.
Philip Zinckernagel sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alex Mighten.
Philip Zinckernagel sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Billy Sharp sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver McBurnie.
Scott McKenna sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam Surridge.
G O O O A A A L - Billy Sharp đang nhắm đến!
Oliver Norwood ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Jebbison.
Femi Seriki sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Osborn.
Femi Seriki sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Ben Davies.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho James Garner.
Thẻ vàng cho James Garner.
Thẻ vàng cho Jack Robinson.
Sheffield United (3-4-2-1): Wesley Foderingham (18), Ben Davies (22), John Egan (12), Jack Robinson (19), Femi Seriki (40), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Rhys Norrington-Davies (33), Sander Berge (8), Morgan Gibbs-White (27), Billy Sharp (10)
Nottingham Forest (3-4-1-2): Ethan Horvath (1), Joe Worrall (4), Steve Cook (27), Scott McKenna (26), Djed Spence (2), James Garner (37), Jack Colback (8), Ryan Yates (22), Philip Zinckernagel (11), Brennan Johnson (20), Keinan Davis (9)
Thay người | |||
67’ | Oliver Norwood Daniel Jebbison | 79’ | Scott McKenna Sam Surridge |
67’ | Femi Seriki Ben Osborn | 85’ | Philip Zinckernagel Alex Mighten |
84’ | Billy Sharp Oliver McBurnie | 89’ | Jack Colback Joe Lolley |
Cầu thủ dự bị | |||
Kyron Gordon | Alex Mighten | ||
Daniel Jebbison | Cafu | ||
Iliman Ndiaye | Tobias Figueiredo | ||
Conor Hourihane | Jordan Smith | ||
Ben Osborn | Joe Lolley | ||
Oliver McBurnie | Xande Silva | ||
Adam Davies | Sam Surridge |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |