Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sheffield United vs Norwich City hôm nay 22-10-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 22/10
Kết thúc



![]() Teemu Pukki 3 | |
![]() Teemu Pukki 16 | |
![]() Isaac Hayden 45+3' | |
![]() Todd Cantwell 45+4' | |
![]() Iliman Ndiaye (Thay: James McAtee) 46 | |
![]() Grant Hanley 53 | |
![]() Billy Sharp 57 | |
![]() Thomas Doyle (Thay: John Fleck) 58 | |
![]() Ben Osborn 62 | |
![]() Oliver McBurnie (Thay: Rhian Brewster) 64 | |
![]() Dimitrios Giannoulis 70 | |
![]() Tony Springett (Thay: Dimitrios Giannoulis) 71 | |
![]() Oliver McBurnie 71 | |
![]() Onel Hernandez (Thay: Isaac Hayden) 75 | |
![]() Liam Gibbs (Thay: Aaron Ramsey) 75 | |
![]() Liam Gibbs 79 | |
![]() Reda Khadra 80 | |
![]() Reda Khadra (Thay: Billy Sharp) 80 | |
![]() (Pen) Teemu Pukki 88 | |
![]() Danel Sinani 90 | |
![]() Danel Sinani (Thay: Marcelino Nunez) 90 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Marcelino Nunez ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danel Sinani.
ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!
ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!
Billy Sharp sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Reda Khadra.
Thẻ vàng cho Liam Gibbs.
Thẻ vàng cho [player1].
Isaac Hayden sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Onel Hernandez.
Aaron Ramsey ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Gibbs.
G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!
Dimitrios Giannoulis ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tony Springett.
Dimitrios Giannoulis ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Dimitrios Giannoulis.
Thẻ vàng cho [player1].
Rhian Brewster ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver McBurnie.
G O O O A A A L - Ben Osborn là mục tiêu!
John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.
Thẻ vàng cho Billy Sharp.
Thẻ vàng cho [player1].
Sheffield United (3-5-2): Adam Davies (1), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Chris Basham (6), George Baldock (2), Oliver Norwood (16), James McAtee (28), John Fleck (4), Ben Osborn (23), Rhian Brewster (7), Billy Sharp (10)
Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Aaron Ramsey (20), Isaac Hayden (8), Marcelino Nunez (26), Josh Sargent (24), Teemu Pukki (22), Todd Cantwell (14)
Thay người | |||
46’ | James McAtee Iliman Ndiaye | 71’ | Dimitrios Giannoulis Tony Springett |
58’ | John Fleck Tommy Doyle | 75’ | Isaac Hayden Onel Hernandez |
64’ | Rhian Brewster Oliver McBurnie | 75’ | Aaron Ramsey Liam Gibbs |
80’ | Billy Sharp Reda Khadra | 90’ | Marcelino Nunez Danel Sinani |
Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Amissah | Tim Krul | ||
Jack Robinson | Jonathan Tomkinson | ||
Reda Khadra | Onel Hernandez | ||
Jili Buyabu | Tony Springett | ||
Iliman Ndiaye | Jordan Hugill | ||
Oliver McBurnie | Liam Gibbs | ||
Tommy Doyle | Danel Sinani |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 23 | 15 | 2 | 43 | 84 | T H T T T |
2 | ![]() | 40 | 26 | 7 | 7 | 26 | 83 | T H T T B |
3 | ![]() | 40 | 23 | 13 | 4 | 51 | 82 | B T H H H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 12 | 7 | 20 | 75 | T H B T T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 40 | 15 | 15 | 10 | 8 | 60 | H H T B T |
7 | ![]() | 40 | 17 | 8 | 15 | 4 | 59 | T B T B B |
8 | ![]() | 40 | 13 | 18 | 9 | 12 | 57 | T H H B B |
9 | ![]() | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | T B T B T |
10 | ![]() | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | B T B H B |
11 | ![]() | 40 | 13 | 13 | 14 | 6 | 52 | H B B T B |
12 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
13 | ![]() | 40 | 14 | 10 | 16 | -7 | 52 | T T B H B |
14 | ![]() | 40 | 10 | 18 | 12 | -7 | 48 | B H T B H |
15 | ![]() | 40 | 13 | 9 | 18 | -10 | 48 | T B B H T |
16 | ![]() | 40 | 11 | 13 | 16 | -8 | 46 | B B H B H |
17 | ![]() | 40 | 12 | 9 | 19 | -15 | 45 | T B B T B |
18 | ![]() | 40 | 11 | 12 | 17 | -16 | 45 | H B T B T |
19 | ![]() | 40 | 11 | 11 | 18 | -8 | 44 | H T H B T |
20 | ![]() | 40 | 10 | 13 | 17 | -12 | 43 | B T B T H |
21 | ![]() | 40 | 11 | 8 | 21 | -10 | 41 | T T T T B |
22 | ![]() | 40 | 9 | 14 | 17 | -20 | 41 | B B T H H |
23 | ![]() | 40 | 10 | 9 | 21 | -25 | 39 | B T H T H |
24 | ![]() | 40 | 8 | 13 | 19 | -36 | 37 | B T B H T |