Thứ Bảy, 05/04/2025
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Oliver Norwood)
10
Iliman Ndiaye (Kiến tạo: Morgan Gibbs-White)
21
Sander Berge (Kiến tạo: Iliman Ndiaye)
25
John Fleck
27
Joshua Onomah (Thay: Nathaniel Chalobah)
30
Enda Stevens (Kiến tạo: Sander Berge)
49
Rodrigo Muniz (Thay: Aleksandar Mitrovic)
60
William Osula (Thay: Iliman Ndiaye)
62
Michael Hector
68
Harrison Reed (Thay: Jean Michael Seri)
72
Conor Hourihane (Thay: John Fleck)
75
Daniel Jebbison (Thay: Morgan Gibbs-White)
78
Enda Stevens
85

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Fulham

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Fulham
Fulham
34 Kiểm soát bóng 66
17 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
6 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Fulham

Tất cả (23)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

85' Thẻ vàng cho Enda Stevens.

Thẻ vàng cho Enda Stevens.

78'

Morgan Gibbs-White ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Jebbison.

77'

Morgan Gibbs-White ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Jebbison.

77'

Morgan Gibbs-White sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Conor Hourihane.

74'

John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Conor Hourihane.

72'

Jean Michael Seri sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Harrison Reed.

68' Thẻ vàng cho Michael Hector.

Thẻ vàng cho Michael Hector.

62'

Iliman Ndiaye sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Osula.

62'

Iliman Ndiaye ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Davies.

60'

Aleksandar Mitrovic sắp ra sân và anh được thay thế bằng Rodrigo Muniz.

49' G O O O A A A L - Enda Stevens là mục tiêu!

G O O O A A A L - Enda Stevens là mục tiêu!

49' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

30'

Nathaniel Chalobah ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joshua Onomah.

27' Thẻ vàng cho John Fleck.

Thẻ vàng cho John Fleck.

25' G O O O A A A L - Sander Berge đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Sander Berge đang nhắm đến!

25' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

22' G O O O A A A L - Iliman Ndiaye là mục tiêu!

G O O O A A A L - Iliman Ndiaye là mục tiêu!

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Fulham

Sheffield United (3-4-1-2): Wesley Foderingham (18), Chris Basham (6), John Egan (12), Jack Robinson (19), Ben Osborn (23), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Enda Stevens (3), Sander Berge (8), Morgan Gibbs-White (27), Iliman Ndiaye (29)

Fulham (4-2-3-1): Paulo Gazzaniga (21), Kenny Tete (2), Michael Hector (3), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Jean Michael Seri (24), Nathaniel Chalobah (12), Neeskens Kebano (7), Fabio Carvalho (28), Bobby Reid (14), Aleksandar Mitrovic (9)

Sheffield United
Sheffield United
3-4-1-2
18
Wesley Foderingham
6
Chris Basham
12
John Egan
19
Jack Robinson
23
Ben Osborn
16
Oliver Norwood
4
John Fleck
3
Enda Stevens
8
Sander Berge
27
Morgan Gibbs-White
29
Iliman Ndiaye
9
Aleksandar Mitrovic
14
Bobby Reid
28
Fabio Carvalho
7
Neeskens Kebano
12
Nathaniel Chalobah
24
Jean Michael Seri
33
Antonee Robinson
13
Tim Ream
3
Michael Hector
2
Kenny Tete
21
Paulo Gazzaniga
Fulham
Fulham
4-2-3-1
Thay người
62’
Iliman Ndiaye
William Osula
30’
Nathaniel Chalobah
Joshua Onomah
75’
John Fleck
Conor Hourihane
60’
Aleksandar Mitrovic
Rodrigo Muniz
78’
Morgan Gibbs-White
Daniel Jebbison
72’
Jean Michael Seri
Harrison Reed
Cầu thủ dự bị
Ben Davies
Fabri
Adam Davies
Tosin Adarabioyo
William Osula
Harrison Reed
George Baldock
Joshua Onomah
Conor Hourihane
Ivan Cavaleiro
Ben Davies
Rodrigo Muniz
Rhys Norrington-Davies
Jay Stansfield
Daniel Jebbison
Huấn luyện viên

Paul Heckingbottom

Marco Silva

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
21/12 - 2021
21/12 - 2021
07/05 - 2022
Premier League
07/10 - 2023
30/03 - 2024

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
12/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Fulham

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
Cúp FA
29/03 - 2025
Premier League
16/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-1
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Premier League
26/02 - 2025
H1: 1-1
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X