Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sheffield United vs Blackburn Rovers hôm nay 20-08-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 20/8
Kết thúc



![]() Oliver Norwood 31 | |
![]() Max Lowe 41 | |
![]() Sam Gallagher 51 | |
![]() Anel Ahmedhodzic 51 | |
![]() Ben Brereton 56 | |
![]() Iliman Ndiaye (Thay: Reda Khadra) 65 | |
![]() Tyrhys Dolan (Thay: Sammie Szmodics) 66 | |
![]() Tyler Morton (Thay: Ashley Phillips) 72 | |
![]() Iliman Ndiaye (Kiến tạo: Sander Berge) 73 | |
![]() Chris Basham (Thay: George Baldock) 76 | |
![]() Iliman Ndiaye 79 | |
![]() Iliman Ndiaye 79 | |
![]() Thomas Doyle (Thay: Sander Berge) 84 | |
![]() Rhian Brewster (Thay: Oliver McBurnie) 84 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Sander Berge sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.
Oliver McBurnie sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rhian Brewster.
Sander Berge sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Iliman Ndiaye đang nhắm đến!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Iliman Ndiaye đang nhắm đến!
Thẻ vàng cho Iliman Ndiaye.
Thẻ vàng cho [player1].
George Baldock sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Basham.
G O O O A A A L - Iliman Ndiaye đang nhắm đến!
Ashley Phillips sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Morton.
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Sammie Szmodics sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrhys Dolan.
Reda Khadra sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iliman Ndiaye.
Thẻ vàng cho Ben Brereton.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Sam Gallagher.
Thẻ vàng cho Anel Ahmedhodzic.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đang diễn ra.
Sheffield United (3-5-2): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Rhys Norrington-Davies (33), George Baldock (2), Max Lowe (13), Sander Berge (8), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Oliver McBurnie (9), Reda Khadra (11)
Blackburn Rovers (3-4-2-1): Thomas Kaminski (1), Daniel Ayala (4), Ashley Phillips (33), Harry Pickering (3), Callum Brittain (2), Tayo Edun (7), John Buckley (21), Lewis Travis (27), Sammie Szmodics (8), Ben Brereton (22), Sam Gallagher (9)
Thay người | |||
65’ | Reda Khadra Iliman Ndiaye | 66’ | Sammie Szmodics Tyrhys Dolan |
76’ | George Baldock Chris Basham | 72’ | Ashley Phillips Tyler Morton |
84’ | Sander Berge Tommy Doyle | ||
84’ | Oliver McBurnie Rhian Brewster |
Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Amissah | Aynsley Pears | ||
Chris Basham | Jack Vale | ||
Tommy Doyle | Bradley Dack | ||
Rhian Brewster | Dilan Markanday | ||
Iliman Ndiaye | Joe Rankin-Costello | ||
James McAtee | Tyrhys Dolan | ||
Daniel Jebbison | Tyler Morton |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |