Thứ Năm, 03/04/2025
Joe Rothwell
26
John Egan
29
Morgan Gibbs-White
56
Sander Berge
58
Charlie Goode
66
Lewis Travis
67
(Pen) Reda Khadra
72
Oliver McBurnie (Thay: Billy Sharp)
78
Tyrhys Dolan (Thay: Ryan Nyambe)
82
Ben Davies (Thay: Morgan Gibbs-White)
88
Ben Davies (Kiến tạo: Jack Robinson)
90+2'

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Blackburn

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Blackburn
Blackburn
51 Kiểm soát bóng 49
15 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Blackburn

Tất cả (17)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' G O O O A A A L - Ben Davies đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Ben Davies đang nhắm đến!

88'

Morgan Gibbs-White sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Davies.

82'

Ryan Nyambe sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrhys Dolan.

78'

Billy Sharp sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver McBurnie.

72' ANH BỎ LỠ - Reda Khadra thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Reda Khadra thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

67' Thẻ vàng cho Lewis Travis.

Thẻ vàng cho Lewis Travis.

66' ANH TẮT! - Charlie Goode nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

ANH TẮT! - Charlie Goode nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

66' ANH TẮT! - [player1] nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

ANH TẮT! - [player1] nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

58' Thẻ vàng cho Sander Berge.

Thẻ vàng cho Sander Berge.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

56' Thẻ vàng cho Morgan Gibbs-White.

Thẻ vàng cho Morgan Gibbs-White.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

29' Thẻ vàng cho John Egan.

Thẻ vàng cho John Egan.

26' Thẻ vàng cho Joe Rothwell.

Thẻ vàng cho Joe Rothwell.

26' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Blackburn

Sheffield United (3-4-2-1): Wesley Foderingham (18), Charlie Goode (26), John Egan (12), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Oliver Norwood (16), Morgan Gibbs-White (27), Rhys Norrington-Davies (33), Sander Berge (8), John Fleck (4), Billy Sharp (10)

Blackburn (3-4-1-2): Thomas Kaminski (1), Darragh Lenihan (26), Jan Paul van Hecke (25), Scott Wharton (16), Ryan Nyambe (2), Lewis Travis (27), Joe Rothwell (8), Harry Pickering (3), John Buckley (21), Reda Khadra (7), Sam Gallagher (9)

Sheffield United
Sheffield United
3-4-2-1
18
Wesley Foderingham
26
Charlie Goode
12
John Egan
19
Jack Robinson
2
George Baldock
16
Oliver Norwood
27
Morgan Gibbs-White
33
Rhys Norrington-Davies
8
Sander Berge
4
John Fleck
10
Billy Sharp
9
Sam Gallagher
7
Reda Khadra
21
John Buckley
3
Harry Pickering
8
Joe Rothwell
27
Lewis Travis
2
Ryan Nyambe
16
Scott Wharton
25
Jan Paul van Hecke
26
Darragh Lenihan
1
Thomas Kaminski
Blackburn
Blackburn
3-4-1-2
Thay người
78’
Billy Sharp
Oliver McBurnie
82’
Ryan Nyambe
Tyrhys Dolan
88’
Morgan Gibbs-White
Ben Davies
Cầu thủ dự bị
Adam Davies
Ryan Hedges
Oliver McBurnie
Ryan Giles
Ben Davies
Jacob Davenport
Conor Hourihane
Bradley Johnson
Kyron Gordon
Joe Rankin-Costello
Iliman Ndiaye
Aynsley Pears
Daniel Jebbison
Tyrhys Dolan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
24/02 - 2022
20/08 - 2022
04/03 - 2023
Cúp FA
19/03 - 2023
Hạng nhất Anh
02/11 - 2024

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
12/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Hạng nhất Anh
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X