Thứ Bảy, 05/04/2025
Sander Berge (Kiến tạo: Conor Hourihane)
54
Kyron Gordon
58
Daniel Jebbison (Thay: Billy Sharp)
65
Oliver McBurnie (Thay: Sander Berge)
71
Callum Brittain
72
Aaron Leya Iseka (Thay: Callum Styles)
74
Romal Palmer (Thay: Matty Wolfe)
75
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Oliver McBurnie)
76
John Fleck (Thay: Morgan Gibbs-White)
83
Devante Cole (Thay: Claudio Gomes)
90

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Barnsley

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Barnsley
Barnsley
53 Kiểm soát bóng 47
7 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Barnsley

Tất cả (17)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Claudio Gomes ra sân và anh ấy được thay thế bởi Devante Cole.

83'

Morgan Gibbs-White sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Fleck.

76' G O O O A A A L - Morgan Gibbs-White là mục tiêu!

G O O O A A A L - Morgan Gibbs-White là mục tiêu!

75'

Matty Wolfe sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Romal Palmer.

75'

Matty Wolfe sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Callum Styles sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Aaron Leya Iseka.

72' Thẻ vàng cho Callum Brittain.

Thẻ vàng cho Callum Brittain.

71'

Sander Berge ra sân và anh ấy được thay thế bằng Oliver McBurnie.

71'

Sander Berge ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Billy Sharp sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Jebbison.

58' Thẻ vàng cho Kyron Gordon.

Thẻ vàng cho Kyron Gordon.

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

54' G O O O A A A L - Sander Berge đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Sander Berge đang nhắm đến!

54' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Barnsley

Sheffield United (3-5-2): Wesley Foderingham (18), Kyron Gordon (34), John Egan (12), Jack Robinson (19), Ben Osborn (23), Sander Berge (8), Oliver Norwood (16), Conor Hourihane (24), Rhys Norrington-Davies (33), Morgan Gibbs-White (27), Billy Sharp (10)

Barnsley (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Callum Brittain (7), Michal Helik (30), Mads Juel Andersen (6), Remy Vita (26), Claudio Gomes (17), Matty Wolfe (33), Amine Bassi (27), Callum Styles (4), Quina (28), Carlton Morris (14)

Sheffield United
Sheffield United
3-5-2
18
Wesley Foderingham
34
Kyron Gordon
12
John Egan
19
Jack Robinson
23
Ben Osborn
8
Sander Berge
16
Oliver Norwood
24
Conor Hourihane
33
Rhys Norrington-Davies
27
Morgan Gibbs-White
10
Billy Sharp
14
Carlton Morris
28
Quina
4
Callum Styles
27
Amine Bassi
33
Matty Wolfe
17
Claudio Gomes
26
Remy Vita
6
Mads Juel Andersen
30
Michal Helik
7
Callum Brittain
40
Bradley Collins
Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
Thay người
65’
Billy Sharp
Daniel Jebbison
74’
Callum Styles
Aaron Leya Iseka
71’
Sander Berge
Oliver McBurnie
75’
Matty Wolfe
Romal Palmer
83’
Morgan Gibbs-White
John Fleck
90’
Claudio Gomes
Devante Cole
Cầu thủ dự bị
Daniel Jebbison
Aaron Leya Iseka
Kacper Lopata
Devante Cole
Iliman Ndiaye
Clarke Oduor
Oliver McBurnie
Romal Palmer
John Fleck
Aapo Halme
Enda Stevens
Liam Kitching
Adam Davies
Jack Walton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/10 - 2021
19/03 - 2022
Giao hữu
23/07 - 2022
Carabao Cup
28/08 - 2024

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
12/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X