Thứ Năm, 03/04/2025
David Carmo
4
Danylo Sikan
6
Wenderson Galeno
8
Kevin Kelsy (Kiến tạo: Yukhym Konoplia)
13
Wenderson Galeno
15
Mehdi Taremi (Kiến tạo: Wenderson Galeno)
29
Taras Stepanenko
31
Wendell (Thay: Zaidu Sanusi)
46
Joao Mario
54
Irakli Azarovi (Thay: Stav Lemkin)
65
Artem Bondarenko (Thay: Taras Stepanenko)
65
Oleksii Kashchuk (Thay: Kevin Kelsy)
65
Jorge Sanchez (Thay: Joao Mario)
73
Nico Gonzalez (Thay: Ivan Jaime)
73
Yukhym Konoplia
76
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Yukhym Konoplia)
76
Eguinaldo (Thay: Danylo Sikan)
81
Goncalo Borges (Thay: Andre Franco)
82
Chico Conceicao (Thay: Wenderson Galeno)
90

Thống kê trận đấu Shakhtar Donetsk vs Porto

số liệu thống kê
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
Porto
Porto
49 Kiểm soát bóng 51
14 Phạm lỗi 8
21 Ném biên 9
1 Việt vị 0
13 Chuyền dài 11
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 9
1 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shakhtar Donetsk vs Porto

Tất cả (292)
90+5'

FC Porto có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+5'

Kiểm soát bóng: Shakhtar Donetsk: 49%, FC Porto: 51%.

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Shakhtar Donetsk: 47%, FC Porto: 53%.

90+5'

Wendell cản phá thành công cú sút

90+5'

Cú sút của Oleksandr Zubkov bị cản phá.

90+4'

Shakhtar Donetsk thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Irakli Azarovi giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+3'

FC Porto thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Giorgi Gocholeishvili giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+2'

FC Porto đang kiểm soát bóng.

90+1'

Wenderson Galeno rời sân để vào thay Chico Conceicao thay người chiến thuật.

90+1'

Yegor Nazaryna bị phạt vì đẩy Mehdi Taremi.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Kiểm soát bóng: Shakhtar Donetsk: 51%, FC Porto: 49%.

90'

Dmytro Riznyk giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

89'

Oleksandr Zubkov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

89'

Dmytro Riznyk của Shakhtar Donetsk cản phá đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

88'

Irakli Azarovi bị phạt vì đẩy Goncalo Borges.

87'

Diogo Costa của FC Porto cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

87'

Georgiy Sudkov thực hiện cú đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

Đội hình xuất phát Shakhtar Donetsk vs Porto

Shakhtar Donetsk (4-1-4-1): Dmytro Riznyk (31), Yukhym Konoplya (26), Stav Lemkin (3), Yaroslav Rakitskiy (44), Novatus Miroshi (25), Yehor Nazaryna (29), Oleksandr Zubkov (11), Georgiy Sudakov (10), Taras Stepanenko (6), Danylo Sikan (14), Kevin Kelsy (18)

Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Joao Mario (23), Pepe (3), David Carmo (4), Zaidu Sanusi (12), Andre Franco (20), Alan Varela (22), Stephen Eustaquio (6), Ivan Jaime (17), Mehdi Taremi (9), Wenderson Galeno (13)

Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
4-1-4-1
31
Dmytro Riznyk
26
Yukhym Konoplya
3
Stav Lemkin
44
Yaroslav Rakitskiy
25
Novatus Miroshi
29
Yehor Nazaryna
11
Oleksandr Zubkov
10
Georgiy Sudakov
6
Taras Stepanenko
14
Danylo Sikan
18
Kevin Kelsy
13 2
Wenderson Galeno
9
Mehdi Taremi
17
Ivan Jaime
6
Stephen Eustaquio
22
Alan Varela
20
Andre Franco
12
Zaidu Sanusi
4
David Carmo
3
Pepe
23
Joao Mario
99
Diogo Costa
Porto
Porto
4-3-3
Thay người
65’
Taras Stepanenko
Artem Bondarenko
46’
Zaidu Sanusi
Wendell
65’
Stav Lemkin
Irakli Azarov
73’
Ivan Jaime
Nicolas Gonzalez
65’
Kevin Kelsy
Oleksiy Kashchuk
73’
Joao Mario
Jorge Sanchez
76’
Yukhym Konoplia
Giorgi Gocholeishvili
82’
Andre Franco
Goncalo Borges
81’
Danylo Sikan
Eguinaldo
90’
Wenderson Galeno
Chico Conceicao
Cầu thủ dự bị
Artur Rudko
Toni Martinez
Tymur Puzankov
Goncalo Borges
Giorgi Gocholeishvili
Wendell
Denil Castillo
Nicolas Gonzalez
Artem Bondarenko
Fabio Cardoso
Oleh Ocheretko
Claudio Ramos
Eguinaldo
Jorge Sanchez
Bogdan V'Yunnik
Marko Grujic
Dmytro Kryskiv
Fran Navarro
Irakli Azarov
Romario Baro
Eduard Serhiyovych Kozik
Chico Conceicao
Oleksiy Kashchuk
Eduard Kozik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
20/09 - 2023
14/12 - 2023

Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk

Cúp quốc gia Ukraine
VĐQG Ukraine
29/03 - 2025
11/03 - 2025
06/03 - 2025
Champions League
30/01 - 2025
23/01 - 2025
VĐQG Ukraine
Champions League
11/12 - 2024

Thành tích gần đây Porto

VĐQG Bồ Đào Nha
31/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
17/02 - 2025
Europa League
14/02 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
08/02 - 2025
04/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X