FC Porto có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
![]() David Carmo 4 | |
![]() Danylo Sikan 6 | |
![]() Wenderson Galeno 8 | |
![]() Kevin Kelsy (Kiến tạo: Yukhym Konoplia) 13 | |
![]() Wenderson Galeno 15 | |
![]() Mehdi Taremi (Kiến tạo: Wenderson Galeno) 29 | |
![]() Taras Stepanenko 31 | |
![]() Wendell (Thay: Zaidu Sanusi) 46 | |
![]() Joao Mario 54 | |
![]() Irakli Azarovi (Thay: Stav Lemkin) 65 | |
![]() Artem Bondarenko (Thay: Taras Stepanenko) 65 | |
![]() Oleksii Kashchuk (Thay: Kevin Kelsy) 65 | |
![]() Jorge Sanchez (Thay: Joao Mario) 73 | |
![]() Nico Gonzalez (Thay: Ivan Jaime) 73 | |
![]() Yukhym Konoplia 76 | |
![]() Giorgi Gocholeishvili (Thay: Yukhym Konoplia) 76 | |
![]() Eguinaldo (Thay: Danylo Sikan) 81 | |
![]() Goncalo Borges (Thay: Andre Franco) 82 | |
![]() Chico Conceicao (Thay: Wenderson Galeno) 90 |
Thống kê trận đấu Shakhtar Donetsk vs Porto


Diễn biến Shakhtar Donetsk vs Porto
Kiểm soát bóng: Shakhtar Donetsk: 49%, FC Porto: 51%.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Shakhtar Donetsk: 47%, FC Porto: 53%.
Wendell cản phá thành công cú sút
Cú sút của Oleksandr Zubkov bị cản phá.
Shakhtar Donetsk thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Irakli Azarovi giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
FC Porto thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Giorgi Gocholeishvili giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
FC Porto đang kiểm soát bóng.
Wenderson Galeno rời sân để vào thay Chico Conceicao thay người chiến thuật.
Yegor Nazaryna bị phạt vì đẩy Mehdi Taremi.
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Kiểm soát bóng: Shakhtar Donetsk: 51%, FC Porto: 49%.
Dmytro Riznyk giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Oleksandr Zubkov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Dmytro Riznyk của Shakhtar Donetsk cản phá đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Irakli Azarovi bị phạt vì đẩy Goncalo Borges.
Diogo Costa của FC Porto cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Georgiy Sudkov thực hiện cú đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Đội hình xuất phát Shakhtar Donetsk vs Porto
Shakhtar Donetsk (4-1-4-1): Dmytro Riznyk (31), Yukhym Konoplya (26), Stav Lemkin (3), Yaroslav Rakitskiy (44), Novatus Miroshi (25), Yehor Nazaryna (29), Oleksandr Zubkov (11), Georgiy Sudakov (10), Taras Stepanenko (6), Danylo Sikan (14), Kevin Kelsy (18)
Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Joao Mario (23), Pepe (3), David Carmo (4), Zaidu Sanusi (12), Andre Franco (20), Alan Varela (22), Stephen Eustaquio (6), Ivan Jaime (17), Mehdi Taremi (9), Wenderson Galeno (13)


Thay người | |||
65’ | Taras Stepanenko Artem Bondarenko | 46’ | Zaidu Sanusi Wendell |
65’ | Stav Lemkin Irakli Azarov | 73’ | Ivan Jaime Nicolas Gonzalez |
65’ | Kevin Kelsy Oleksiy Kashchuk | 73’ | Joao Mario Jorge Sanchez |
76’ | Yukhym Konoplia Giorgi Gocholeishvili | 82’ | Andre Franco Goncalo Borges |
81’ | Danylo Sikan Eguinaldo | 90’ | Wenderson Galeno Chico Conceicao |
Cầu thủ dự bị | |||
Artur Rudko | Toni Martinez | ||
Tymur Puzankov | Goncalo Borges | ||
Giorgi Gocholeishvili | Wendell | ||
Denil Castillo | Nicolas Gonzalez | ||
Artem Bondarenko | Fabio Cardoso | ||
Oleh Ocheretko | Claudio Ramos | ||
Eguinaldo | Jorge Sanchez | ||
Bogdan V'Yunnik | Marko Grujic | ||
Dmytro Kryskiv | Fran Navarro | ||
Irakli Azarov | Romario Baro | ||
Eduard Serhiyovych Kozik | Chico Conceicao | ||
Oleksiy Kashchuk | |||
Eduard Kozik |
Nhận định Shakhtar Donetsk vs Porto
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk
Thành tích gần đây Porto
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại