![]() Lionel Messi(assist) Neymar 14' | |
![]() Grzegorz Krychowiak 29' | |
![]() Neymar 31' | |
![]() Ever Banega (assist) Vitolo 38' | |
![]() Vicente Iborra 46' | |
![]() Ever Banega 57' | |
![]() Sergio Busquets 61' | |
![]() Gerard Pique 62' | |
![]() Jose Antonio Reyes 78' | |
![]() Stephane M'Bia 82' | |
![]() Kevin Gameiro (assist) Aleix Vidal 84' |
Tổng thuật Sevilla vs Barcelona
* Phát biểu của hai HLV về trận đấuHLV Unai Emery (Sevilla)
“Đánh bại Barca không bao giờ là dễ dàng. Nhưng tất cả đều biết, chúng tôi cũng không dễ bị đánh bại tại sân nhà Sanchez Pizjuan. Sevilla sẽ thi đấu chắc chắn và tìm cách hạ họ khi có cơ hội”.
HLV Luis Enrique (Barca)
“Chúng tôi sẽ có một trận đấu rất khó khăn. Tuy nhiên, Barca cần vượt qua những thử thách như thế này, nếu muốn đăng quang vào cuối mùa. Đây là lúc các cầu thủ của tôi phải cố gắng nhất”.
* Thông tin bên lề
- HLV Unai Emery của Sevilla chưa bao giờ thắng được Barca trong sự nghiệp cầm quân (thua 10, hòa 4).
- Messi ghi tới 8 bàn trong 6 trận gần nhất gặp Sevilla tại Liga, trong đó có cú hattrick ở lượt đi.
- Barca thắng 94, hòa 34, thua 41 sau 169 trận gặp Sevilla trong lịch sử. Trong 6 lần liên tiếp gặp nhau gần đây ở Liga, Sevilla đều thua Barca. Lần thắng gần nhất của họ đã ở tận năm 2007.
- Tại Sanchez Pizjuan, Sevilla thắng 33, hòa 21, thua 29 trước Barca.
- Sevilla thắng 9, hòa 1 trong 10 trận gần nhất trên sân nhà.
- Hậu vệ cánh trái Alba đã bình phục chấn thương để trở lại đội hình của Barca.
- Pha lập công vào lưới Almeria giúp Messi có 33 pha lập công ở Liga. Tuy vậy, anh vẫn còn kém Ronaldo, người đang có 37 bàn.
Danh sách xuất phát
Sevilla: Rico, Coke, Pareja, Carrico, Tremoulinas, Iborra, Krychowiak, Banega, Viloto, Aleix Vidal, Bacca
Barcelona: Bravo, Alves, Pique, Mathieu, Alba, Busquets, Rakitic, Iniesta, Neymar, Messi, Suarez
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Siêu cúp Tây Ban Nha
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Thành tích gần đây Sevilla
La Liga
Thành tích gần đây Barcelona
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại