Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Servette vs Luzern hôm nay 20-02-2022

Giải VĐQG Thụy Sĩ - CN, 20/2

Kết thúc

Servette

Servette

1 : 1

Luzern

Luzern

Hiệp một: 0-0
CN, 22:30 20/02/2022
Vòng 22 - VĐQG Thụy Sĩ
Stade de Geneve
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Sylvio Ronny Rodelin
36
Chris Bedia (Thay: Sylvio Ronny Rodelin)
46
Theo Valls (Thay: Kastriot Imeri)
46
Chris Bedia (Kiến tạo: Theo Valls)
53
Marko Kvasina (Thay: Asumah Abubakar-Ankra)
64
Yoan Severin (Thay: Moussa Diallo)
74
Dimitri Oberlin (Thay: Alex Schalk)
74
Silvan Sidler (Thay: Mohamed Draeger)
76
Christian Gentner (Thay: Samuele Campo)
76
Nikola Cumic (Thay: Filip Ugrinic)
84
Ibrahima N'diaye (Thay: Dejan Sorgic)
84
Marko Kvasina (Kiến tạo: Martin Frydek)
86
Nicolas Vouilloz (Thay: Timothe Cognat)
88

Thống kê trận đấu Servette vs Luzern

số liệu thống kê
Servette
Servette
Luzern
Luzern
44 Kiểm soát bóng 56
16 Phạm lỗi 8
22 Ném biên 24
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Servette vs Luzern

Servette (4-2-3-1): Jeremy Frick (32), Moussa Diallo (7), Steve Rouiller (4), Vincent Sasso (23), Moritz Bauer (26), Timothe Cognat (8), David Douline (28), Miroslav Stevanovic (9), Sylvio Ronny Rodelin (12), Kastriot Imeri (17), Alex Schalk (10)

Luzern (4-3-1-2): Marius Mueller (32), Mohamed Draeger (2), Marco Burch (46), Denis Simani (5), Martin Frydek (13), Marvin Schulz (15), Ardon Jasari (30), Filip Ugrinic (19), Samuele Campo (10), Dejan Sorgic (9), Asumah Abubakar-Ankra (21)

Servette
Servette
4-2-3-1
32
Jeremy Frick
7
Moussa Diallo
4
Steve Rouiller
23
Vincent Sasso
26
Moritz Bauer
8
Timothe Cognat
28
David Douline
9
Miroslav Stevanovic
12
Sylvio Ronny Rodelin
17
Kastriot Imeri
10
Alex Schalk
21
Asumah Abubakar-Ankra
9
Dejan Sorgic
10
Samuele Campo
19
Filip Ugrinic
30
Ardon Jasari
15
Marvin Schulz
13
Martin Frydek
5
Denis Simani
46
Marco Burch
2
Mohamed Draeger
32
Marius Mueller
Luzern
Luzern
4-3-1-2
Thay người
46’
Sylvio Ronny Rodelin
Chris Bedia
64’
Asumah Abubakar-Ankra
Marko Kvasina
46’
Kastriot Imeri
Theo Valls
76’
Mohamed Draeger
Silvan Sidler
74’
Alex Schalk
Dimitri Oberlin
76’
Samuele Campo
Christian Gentner
74’
Moussa Diallo
Yoan Severin
84’
Filip Ugrinic
Nikola Cumic
88’
Timothe Cognat
Nicolas Vouilloz
84’
Dejan Sorgic
Ibrahima N'diaye
Cầu thủ dự bị
Edin Omeragic
Luca Jaquez
Boris Cespedes
Silvan Sidler
Dimitri Oberlin
Lorik Emini
Nicolas Vouilloz
Marko Kvasina
Chris Bedia
Nikola Cumic
Alexis Antunes
Ibrahima N'diaye
Ricardo Azevedo
Jordy Wehrmann
Yoan Severin
Christian Gentner
Theo Valls
Vaso Vasic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
22/08 - 2021
H1: 3-0
19/12 - 2021
H1: 0-1
20/02 - 2022
H1: 0-0
08/05 - 2022
H1: 1-0
04/09 - 2022
H1: 0-1
09/10 - 2022
H1: 1-0
12/03 - 2023
H1: 0-0
29/05 - 2023
H1: 0-1
24/09 - 2023
H1: 2-0
17/03 - 2024
H1: 1-2
21/07 - 2024
H1: 0-1
01/11 - 2024
H1: 1-1

Thành tích gần đây Servette

VĐQG Thụy Sĩ
06/04 - 2025
02/04 - 2025
30/03 - 2025
H1: 0-1
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
H1: 0-0
05/02 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Luzern

VĐQG Thụy Sĩ
04/04 - 2025
30/03 - 2025
H1: 0-3
Giao hữu
20/03 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
16/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 0-1
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-0
09/02 - 2025
07/02 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BaselBasel3015782952T H B T T
2ServetteServette311498851T B T B B
3Young BoysYoung Boys3114891150T T T T H
4LuzernLuzern301398848H H B T H
5LuganoLugano3014610548B B T B T
6FC ZurichFC Zurich3113810147B T T H H
7LausanneLausanne3112811744B T B H T
8St. GallenSt. Gallen31111010243T B B H T
9SionSion319814-935T H H B B
10YverdonYverdon318914-1833T T H B H
11GrasshopperGrasshopper3051213-1327T B H B B
12WinterthurWinterthur316619-3124B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X