THẺ ĐỎ! - Gaby Kiki nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
![]() (og) Yoan Severin 12 | |
![]() Cedric Badolo 37 | |
![]() Enzo Crivelli (Thay: Theo Magnin) 54 | |
![]() Enzo Crivelli (Thay: Theo Magnin) 56 | |
![]() Munashe Garananga (Thay: Ricardinho) 58 | |
![]() Yoan Severin 69 | |
![]() Konstantinos Apostolakis (Thay: Jerome Mbekeli) 72 | |
![]() Jeremy Guillemenot (Thay: Gael Ondoua) 76 | |
![]() Armel Zohouri 80 | |
![]() Samba Diba (Thay: Timothe Cognat) 82 | |
![]() Anthony Baron (Thay: Bradley Mazikou) 82 | |
![]() Steve Rouiller (Kiến tạo: Dereck Kutesa) 84 | |
![]() Armel Zohouri 90 | |
![]() Armel Zohouri 90 | |
![]() Gaby Kiki 90 | |
![]() (Pen) Chris Bedia 90+3' | |
![]() Chris Bedia 90+5' | |
![]() Maksym Koval 90+8' | |
![]() Gaby Kiki 90+8' |
Thống kê trận đấu Servette vs FC Sheriff


Diễn biến Servette vs FC Sheriff


Thẻ vàng dành cho Maksym Koval.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

Thẻ vàng dành cho Chris Bedia.

G O O O A A A L - Chris Bedia của Servette FC thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

Gaby Kiki nhận thẻ vàng.

THẺ ĐỎ! - Armel Zohouri nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

Anh ấy TẮT! - Armel Zohouri nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
Dereck Kutesa đã kiến tạo nên bàn thắng.

G O O O A A A L - Steve Rouiller đã trúng mục tiêu!
Bradley Mazikou rời sân và được thay thế bởi Anthony Baron.
Timothe Cognat rời sân và được thay thế bởi Samba Diba.

Thẻ vàng dành cho Armel Zohouri.
Gael Ondoua rời sân và được thay thế bởi Jeremy Guillemenot.
Jerome Mbekeli rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Apostolakis.

Thẻ vàng dành cho Yoan Severin.
Ricardinho vào sân và được thay thế bởi Munashe Garananga.
Theo Magnin rời sân và được thay thế bởi Enzo Crivelli.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Thẻ vàng dành cho Cedric Badolo.
Đội hình xuất phát Servette vs FC Sheriff
Servette (4-4-2): Jeremy Frick (32), Theo Magnin (20), Steve Rouiller (4), Yoan Severin (19), Bradley Mazikou (18), Miroslav Stevanovic (9), Timothe Cognat (8), Gael Ondua (5), Bendeguz Bolla (77), Dereck Kutesa (17), Chris Bedia (29)
FC Sheriff (3-5-2): Maksym Koval (35), Armel Zohouri (20), Cristian Tovar (23), Kiki Gabi (15), Cedric Badolo (10), Amine Talal (14), Ricardinho (11), Joao Paulo (8), Alejandro Artunduaga (28), David Ankeye (30), Jerome Mbekeli (17)


Thay người | |||
56’ | Theo Magnin Enzo Crivelli | 58’ | Ricardinho Munashe Garananga |
76’ | Gael Ondoua Jeremy Guillemenot | 72’ | Jerome Mbekeli Konstantinos Apostolakis |
82’ | Bradley Mazikou Anthony Baron | ||
82’ | Timothe Cognat Samba Diba |
Cầu thủ dự bị | |||
Enzo Crivelli | Victor Straistari | ||
Joel Mall | Serghei Pascenco | ||
Anthony Baron | Munashe Garananga | ||
Samba Diba | Konstantinos Apostolakis | ||
Jeremy Guillemenot | Vlad Colis | ||
Tiemoko Ouattara | Roman Novicov | ||
Nicolas Vouilloz |
Nhận định Servette vs FC Sheriff
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Servette
Thành tích gần đây FC Sheriff
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại