Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả SD Amorebieta vs Sporting Gijon hôm nay 24-03-2024
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - CN, 24/3
Kết thúc



![]() Eneko Jauregi (Kiến tạo: Xabier Etxeita) 23 | |
![]() Juan Otero (Kiến tạo: Nacho Martin) 43 | |
![]() Jon Morcillo 45+1' | |
![]() Haissem Hassan (Thay: Gaspar Campos) 46 | |
![]() Guille Rosas (Thay: Alexandru Pascanu) 46 | |
![]() Jonathan Varane (Thay: Roque Mesa) 46 | |
![]() Jonathan Varane (Thay: Roque Mesa) 48 | |
![]() Felix Garreta 48 | |
![]() Guille Rosas (Thay: Alexandru Pascanu) 49 | |
![]() Alex Carbonell (Thay: Erik Moran) 58 | |
![]() Jonathan Varane 61 | |
![]() Christian Rivera (Thay: Nacho Martin) 62 | |
![]() Mario Gonzalez (Thay: Uros Djurdjevic) 72 | |
![]() Ryan Edwards 76 | |
![]() Ryan Edwards (Thay: Jon Morcillo) 76 | |
![]() Iker Unzueta (Thay: Eneko Jauregi) 76 | |
![]() Jorge Mier (Thay: Josue Dorrio) 88 | |
![]() Ryan Edwards (Kiến tạo: Daniel Lasure) 90+1' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Daniel Jesus Trujillo Suarez trao cho Gijon quả phát bóng lên.
Daniel Lasure đã hỗ trợ ghi bàn.
Daniel Lasure đã hỗ trợ ghi bàn.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Amorebieta.
G O O O A A L - Ryan Edwards đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
G O O O A A L - Ryan Edwards đã trúng mục tiêu!
Daniel Jesus Trujillo Suarez ra hiệu cho Gijon hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Josue Dorrio rời sân và được thay thế bởi Jorge Mier.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Eneko Jauregi rời sân và được thay thế bởi Iker Unzueta.
Gijon được hưởng quả phạt góc do công Daniel Jesus Trujillo Suarez.
Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Ryan Edwards.
Bóng an toàn khi Amorebieta được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Uros Djurdjevic rời sân và được thay thế bởi Mario Gonzalez.
Uros Djurdjevic rời sân và được thay thế bởi [player2].
Uros Djurdjevic rời sân và được thay thế bởi Mario Gonzalez.
Daniel Jesus Trujillo Suarez ra hiệu cho Gijon thực hiện quả ném biên bên phần sân của Amorebieta.
Nacho Martin rời sân và được thay thế bởi Christian Rivera.
Gijon cần phải thận trọng. Amorebieta thực hiện quả ném biên tấn công.
SD Amorebieta (4-4-2): Jonmi Magunagoitia (13), Unai Bustinza (5), Xabier Etxeita (3), Felix Marti Garreta (28), Daniel Lasure (16), Alvaro Nunez (15), Erik Moran (8), Kwasi Sibo (20), Jon Morcillo (22), Josue Dorrio (7), Eneko Jauregi Escobar (9)
Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Pablo Insua (4), Rober Pier (22), Cote (3), Fran Villalba (8), Roque Mesa (15), Ignacio Martin (6), Gaspar Campos (7), Juan Otero (19), Djuka (23)
Thay người | |||
58’ | Erik Moran Alex Carbonell | 46’ | Roque Mesa Jonathan Varane |
76’ | Jon Morcillo Ryan Edwards | 46’ | Gaspar Campos Haissem Hassan |
76’ | Eneko Jauregi Iker Unzueta Arregui | 46’ | Alexandru Pascanu Guille Rosas |
88’ | Josue Dorrio Jorge Mier | 62’ | Nacho Martin Christian Rivera |
72’ | Uros Djurdjevic Mario Gonzalez |
Cầu thủ dự bị | |||
Iker Seguin | Jonathan Varane | ||
Unai Marino Alkorta | Pablo Garcia | ||
Jorge Yriarte | Mario Gonzalez | ||
Jorge Mier | Daniel Queipo | ||
Jurgen Locadia | Haissem Hassan | ||
Alex Carbonell | Nacho Mendez | ||
Javi Eraso | Christian Sanchez | ||
Ryan Edwards | Guille Rosas | ||
Iker Unzueta Arregui | Christian Rivera | ||
Rayco Rodriguez Medina | Alejandro Lozano | ||
Josep Gaya | Carlos Izquierdoz | ||
Diego Sanchez |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |