Chủ Nhật, 06/04/2025
Dani Fernandez
15
Mario Garcia
19
Unai Bustinza
29
Marco Sangalli
36
Aritz Aldasoro
38
Jorge Yriarte
42
Jordi Mboula
46
Jordi Mboula (Thay: Marco Sangalli)
46
Saul Garcia (Thay: Mario Garcia)
46
Ruben Gonzalez (Thay: German Sanchez)
63
Iker Unzueta (Thay: Javier Eraso)
63
Jon Morcillo (Thay: Josue Dorrio)
63
Rayco Rodriguez
71
Rayco Rodriguez (Thay: Angel Troncho)
71
Ekain Zenitagoia (Thay: Juan Carlos Arana)
72
Kwasi Sibo (Thay: Jorge Yriarte)
77
Erik Moran (Thay: Alex Carbonell)
77
Clement Grenier (Thay: Junior Lago)
80
Erik Moran
90+4'

Thống kê trận đấu SD Amorebieta vs Racing Santander

số liệu thống kê
SD Amorebieta
SD Amorebieta
Racing Santander
Racing Santander
55 Kiểm soát bóng 45
17 Phạm lỗi 17
28 Ném biên 23
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 0
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SD Amorebieta vs Racing Santander

Tất cả (49)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng dành cho Erik Moran.

Thẻ vàng dành cho Erik Moran.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

14'

Ivan Caparros Hernandez ra hiệu cho Santander hưởng một quả đá phạt trực tiếp.

80'

Junior Lago sắp ra sân và được thay thế bởi Clement Grenier.

13'

Amorebieta được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

77'

Alex Carbonell rời sân và được thay thế bởi Erik Moran.

13'

Quả ném biên từ trên cao dành cho Santander ở Lezama.

77'

Jorge Yriarte rời sân và được thay thế bởi Kwasi Sibo.

12'

Ném biên cho Santander ở gần vòng cấm.

72'

Juan Carlos Arana rời sân và được thay thế bởi Ekain Zenitagoia.

11'

Ivan Caparros Hernandez ra hiệu cho Amorebieta đá phạt bên phần sân nhà.

71'

Angel Troncho rời sân và được thay thế bởi Rayco Rodriguez.

71'

Angel Troncho sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

11'

Santander thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

63'

Josue Dorrio rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.

11'

Santander đá phạt.

63'

Javier Eraso rời sân và được thay thế bởi Iker Unzueta.

10'

Ivan Caparros Hernandez ra hiệu cho Amorebieta đá phạt bên phần sân nhà.

63'

German Sanchez rời sân và được thay thế bởi Ruben Gonzalez.

62'

German Sanchez rời sân và được thay thế bởi Ruben Gonzalez.

Đội hình xuất phát SD Amorebieta vs Racing Santander

SD Amorebieta (4-4-2): Pablo Cunat Campos (30), Alvaro Nunez (15), Unai Bustinza (5), Xabier Etxeita (3), Felix Marti Garreta (28), Angel Troncho (29), Alex Carbonell (21), Jorge Yriarte (6), Josue Dorrio (7), Eneko Jauregi Escobar (9), Javi Eraso (14)

Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (13), Daniel Fernandez Fernandez (23), Manu (18), German Sanchez (5), Mario Garcia Alvear (40), Aritz Aldasoro (21), Inigo Sainz Maza Serna (6), Marco Sangalli (7), Gerard Fernandez Castellano (17), Lago Junior (20), Juan Carlos Arana (9)

SD Amorebieta
SD Amorebieta
4-4-2
30
Pablo Cunat Campos
15
Alvaro Nunez
5
Unai Bustinza
3
Xabier Etxeita
28
Felix Marti Garreta
29
Angel Troncho
21
Alex Carbonell
6
Jorge Yriarte
7
Josue Dorrio
9
Eneko Jauregi Escobar
14
Javi Eraso
9
Juan Carlos Arana
20
Lago Junior
17
Gerard Fernandez Castellano
7
Marco Sangalli
6
Inigo Sainz Maza Serna
21
Aritz Aldasoro
40
Mario Garcia Alvear
5
German Sanchez
18
Manu
23
Daniel Fernandez Fernandez
13
Jokin Ezkieta
Racing Santander
Racing Santander
4-2-3-1
Thay người
63’
Josue Dorrio
Jon Morcillo
46’
Marco Sangalli
Jordi Mboula
63’
Javier Eraso
Iker Unzueta Arregui
46’
Mario Garcia
Saul Garcia
71’
Angel Troncho
Rayco Rodriguez Medina
63’
German Sanchez
Ruben Gonzalez Alves
77’
Alex Carbonell
Erik Moran
72’
Juan Carlos Arana
Ekain Zenitagoia Arana
77’
Jorge Yriarte
Kwasi Sibo
80’
Junior Lago
Clement Grenier
Cầu thủ dự bị
Jonmi Magunagoitia
Miquel Parera
Unai Marino Alkorta
Jeremy Arevalo
Ryan Edwards
Juan Gutierrez Martinez
Erik Moran
Ivan Morante Ruiz
Kwasi Sibo
Ruben Gonzalez Alves
Josep Gaya
Ekain Zenitagoia Arana
Iker Seguin
Roko Baturina
Rayco Rodriguez Medina
Jordi Mboula
Jon Morcillo
Pol Moreno Sanchez
Iker Unzueta Arregui
Saul Garcia
Clement Grenier

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
22/07 - 2021
06/08 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
10/09 - 2023
04/02 - 2024
Giao hữu
03/08 - 2024

Thành tích gần đây SD Amorebieta

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Giao hữu
10/08 - 2024
03/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/06 - 2024
26/05 - 2024
19/05 - 2024
12/05 - 2024
05/05 - 2024
27/04 - 2024
20/04 - 2024

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/03 - 2025
23/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
03/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche3317971960
2LevanteLevante33161161859
3Racing SantanderRacing Santander3317881559
4MirandesMirandes3317791658
5Real OviedoReal Oviedo3415109655
6HuescaHuesca3315991554
7AlmeriaAlmeria34141191053
8GranadaGranada341410101052
9AlbaceteAlbacete34121111247
10EibarEibar34121012-146
11Burgos CFBurgos CF3313713-546
12DeportivoDeportivo33111210545
13CadizCadiz33111210245
14CordobaCordoba3312912-245
15CastellonCastellon3411914-242
16MalagaMalaga339159-242
17Sporting GijonSporting Gijon3491411-141
18CD EldenseCD Eldense3410915-1239
19Real ZaragozaReal Zaragoza3391014-437
20TenerifeTenerife348719-1631
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3341118-3423
22CartagenaCartagena344525-3917
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow