Ném biên cho Amorebieta bên phần sân Andorra.
Trực tiếp kết quả SD Amorebieta vs FC Andorra hôm nay 28-08-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 2, 28/8
Kết thúc



![]() Eneko Jauregi 39 | |
![]() Alex Petxa 42 | |
![]() Javier Eraso (Kiến tạo: Josue Dorrio) 53 | |
![]() Alvaro Martin De Frias (Thay: Ruben Bover Izquierdo) 63 | |
![]() Adria Vilanova (Thay: Anderson Arroyo) 63 | |
![]() Alvaro Martin (Thay: Ruben Bover) 63 | |
![]() Ryan Edwards (Thay: Eneko Jauregi Escobar) 68 | |
![]() Ryan Edwards (Thay: Eneko Jauregi) 68 | |
![]() Iker Benito (Thay: Alex Petxa) 74 | |
![]() Sergio Molina (Thay: Jose Marsa) 74 | |
![]() Erik Moran (Thay: Javier Eraso) 76 | |
![]() Jon Morcillo (Thay: Josue Dorrio) 77 | |
![]() Xabier Etxeita 81 | |
![]() Sergi Samper 83 | |
![]() Sergi Samper (Thay: Alejandro Orellana) 84 | |
![]() Luis Quintero (Thay: Rayco Rodriguez) 86 | |
![]() Alvaro Nunez (Thay: Jorge Mier) 87 | |
![]() Luis Quintero 90 | |
![]() Kwasi Sibo (Kiến tạo: Luis Quintero) 90+1' |
Ném biên cho Amorebieta bên phần sân Andorra.
Amorebieta thực hiện quả phát bóng lên.
Andorra được hưởng phạt góc.
Ném biên dành cho Andorra trên Instalaciones de Lezama.
Cid Camacho người Đức trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Cid Camacho người Đức ra hiệu cho Andorra hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Cid Camacho người Đức ra hiệu cho Andorra thực hiện quả ném biên bên phần sân của Amorebieta.
Ném biên cho Andorra bên phần sân nhà.
Quả ném biên từ trên cao dành cho Amorebieta ở Lezama.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Andorra được hưởng quả phạt góc bởi Cid Camacho người Đức.
Andorra được hưởng phạt góc.
Andorra được hưởng phạt góc.
Amorebieta được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Andorra bị bắt việt vị.
Luis Quintero đã kiến tạo nên bàn thắng.
Cid Camacho người Đức ra hiệu cho Andorra được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A A L - Kwasi Sibo đã trúng mục tiêu!
Amorebieta được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Andorra trên Instalaciones de Lezama.
SD Amorebieta (4-2-3-1): Pablo Campos (30), Jorge Mier (2), Manu (4), Xabier Etxeita (3), Iker Seguin (11), Alex Carbonell (21), Kwasi Sibo (20), Josue Dorrio (7), Javi Eraso (14), Rayco Rodriguez (17), Eneko Jauregi (9)
FC Andorra (4-3-3): Kevin Nicolas Ratti Fredes (1), Alex Petxa (18), Jose Martinez (3), Anderson Arroyo (22), Diego Pampin (16), Ruben Bover Izquierdo (21), Jandro Orellana (6), Ivan Gil Calero (10), Alex Calvo (17), Manuel Nieto (9), Julen Lobete (7)
Thay người | |||
68’ | Eneko Jauregi Ryan Edwards | 63’ | Ruben Bover Alvaro Martin De Frias |
76’ | Javier Eraso Erik Moran | 63’ | Anderson Arroyo Adria Vilanova |
77’ | Josue Dorrio Jon Morcillo | 74’ | Jose Marsa Sergio Molina Beloqui |
86’ | Rayco Rodriguez Luis Quintero | 74’ | Alex Petxa Iker Benito |
87’ | Jorge Mier Alvaro Nunez | 84’ | Alejandro Orellana Sergi Samper |
Cầu thủ dự bị | |||
Jonmi Magunagoitia | Alex Pastor | ||
Felix Garreta | Daniel Martin | ||
Luis Quintero | Sergio Molina Beloqui | ||
Ryan Edwards | Diego Gonzalez Cabanes | ||
Erik Moran | Diego Alende | ||
Alvaro Nunez | Alvaro Martin De Frias | ||
Unai Marino | Adria Vilanova | ||
Jon Morcillo | Marc Bombardo Poyato | ||
Iker Benito | |||
Miguel Angel Leal | |||
Sergi Samper |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |