Liệu SD Amorebieta có thể dẫn bóng từ quả ném biên này bên phần sân của FC Cartagena được không?
![]() Lander Olaetxea (Kiến tạo: Iker Seguin) 13 | |
![]() Ruben Castro 19 | |
![]() Gaizka Larrazabal 38 | |
![]() Alberto Cayarga 38 | |
![]() Julian Delmas 48 | |
![]() Gaizka Larrazabal 63 | |
![]() Ruben Castro (Kiến tạo: Alberto Cayarga) 73 | |
![]() Iker Seguin 79 | |
![]() Alex Gallar (Kiến tạo: Alfredo Ortuno) 90 |
Thống kê trận đấu SD Amorebieta vs Cartagena


Diễn biến SD Amorebieta vs Cartagena
Quả phát bóng lên cho FC Cartagena tại Campo Municipal Nuevo Urritxe.
SD Amorebieta đang tiến về phía trước và Gorka Guruzeta dính một đòn tấn công, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.
FC Cartagena được hưởng quả phát bóng lên.
SD Amorebieta đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Gorka Guruzeta lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Ghi bàn! Alex Gallar giúp FC Cartagena dẫn trước 2-3 ở Amorebieta.
FC Cartagena thực hiện quả ném biên bên phần SD Amorebieta.
FC Cartagena thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Phạt góc cho FC Cartagena.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Amorebieta.
Trong Amorebieta SD Amorebieta tấn công qua Asier Etxaburu Diz. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Đá phạt SD Amorebieta.
FC Cartagena đẩy cao sân nhưng Juan Luis Pulido Santana nhanh chóng kéo họ vì việt vị.
Juan Luis Pulido Santana ra hiệu cho FC Cartagena một quả phạt trực tiếp.
Juan Luis Pulido Santana cho FC Cartagena một quả phát bóng lên.
Aitor Arregi của SD Amorebieta bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
SD Amorebieta được hưởng quả phạt góc do Juan Luis Pulido Santana thực hiện.
Aitor Aldalur (SD Amorebieta) đánh đầu dũng mãnh nhưng bóng đã bị phá ra ngoài.
Trong Amorebieta, Aitor Arregi (SD Amorebieta) đã đánh đầu được bóng nhưng cú sút đã bị cản phá bởi một hàng thủ không mệt mỏi.
Aitor Arregi sút trúng xà ngang! Rất gần một bàn thắng cho SD Amorebieta ở Amorebieta.
FC Cartagena cần phải thận trọng. SD Amorebieta thực hiện quả ném biên tấn công.
Đội hình xuất phát SD Amorebieta vs Cartagena
SD Amorebieta (3-5-2): Mikel Saizar (1), Markel Lozano (16), Aitor Arregi (4), Oier Luengo (15), Gaizka Larrazabal (25), Lander Olaetxea (5), Gorka Larrucea (8), Iker Bilbao (6), Iker Seguin (11), Koldo Obieta (9), Inigo Orozco (20)
Cartagena (3-5-2): Marc Martinez (1), David Simon (15), Pablo Vazquez (5), Gaston Silva (20), Julian Delmas (22), Yann Bodiger (6), Pablo De Blasis (8), Mohammed Dauda (17), Alberto Cayarga (14), Shinji Okazaki (16), Ruben Castro (7)


Thay người | |||
46’ | Gorka Larrucea Mikel San Jose | 64’ | Shinji Okazaki Richard Boateng |
74’ | Koldo Obieta Iker Amorrortu | 81’ | Alberto Cayarga Antonio Luna |
78’ | Gaizka Larrazabal Aitor Aldalur Agirrezabala | 81’ | Pablo De Blasis Sergio Tejera |
78’ | Iker Bilbao Asier Etxaburu | 85’ | Mohammed Dauda Alex Gallar |
84’ | Inigo Orozco Gorka Guruzeta | 85’ | Ruben Castro Alfredo Ortuno |
Cầu thủ dự bị | |||
Alvaro Pena | Jerome Prior | ||
Iker Amorrortu | Alex Gallar | ||
Mikel San Jose | Antonio Luna | ||
Jon Irazabal | Alberto De la Bella | ||
Gorka Guruzeta | Alfredo Ortuno | ||
Aitor Aldalur Agirrezabala | Farru | ||
Oscar Gil | Sergio Tejera | ||
Asier Etxaburu | Pablo Claveria | ||
Aimar Sagastibelza | Richard Boateng | ||
Iosu Ozkoidi | Neeskens | ||
Unai Marino | |||
Mikel Zarrabeitia |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SD Amorebieta
Thành tích gần đây Cartagena
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại