Ném biên dành cho Amorebieta ở gần khu vực penalty.
![]() Hugo Fraile 42 | |
![]() Iker Seguin (Thay: Andoni Lopez) 46 | |
![]() David Fornies 47 | |
![]() Roberto Olabe 51 | |
![]() Gaizka Larrazabal 54 | |
![]() Joel Valencia (Thay: David Fornies) 55 | |
![]() Iker Unzueta (Thay: Sergio Moreno) 61 | |
![]() Lander Olaetxea (Thay: Javier Ros) 61 | |
![]() Xisco (Thay: Emmanuel Apeh) 68 | |
![]() Oscar Arribas (Thay: Mula) 68 | |
![]() Inigo Orozco (Thay: Gorka Guruzeta) 77 | |
![]() Alvaro Pena (Thay: Iker Bilbao) 83 | |
![]() Nicolas Ezequiel Gorosito (Thay: Giovani Zarfino) 86 |
Thống kê trận đấu SD Amorebieta vs Alcorcon


Diễn biến SD Amorebieta vs Alcorcon
Alcorcon có một quả phát bóng lên.
Inigo Orozco của Amorebieta thực hiện một cú sút nhưng không trúng đích.
Rafael Sanchez Lopez thưởng cho Alcorcon một quả phát bóng lên.
Alcorcon cần phải thận trọng. Amorebieta thực hiện quả ném biên tấn công.
Amorebieta được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên của Alcorcon.
Amorebieta thực hiện quả ném biên trong khu vực Alcorcon.
Đá phạt cho Alcorcon trong hiệp của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Lezama.
Amorebieta được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Alcorcon thay người thứ tư với Nicolas Gorosito thay Giovanni Zarfino.
Quả phát bóng lên cho Alcorcon tại Instalaciones de Lezama.
Alvaro Pena của Amorebieta tung cú sút xa nhưng không trúng đích.
Roberto Olabe của Amorebieta tung cú sút xa nhưng không trúng đích.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Amorebieta!
Ném biên dành cho Amorebieta ở gần khu vực penalty.
Amorebieta được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Aritz Mujika Lopez (Amorebieta) thay người thứ năm, với Alvaro Pena thay Iker Bilbao.
Rafael Sanchez Lopez thưởng cho Amorebieta một quả phát bóng lên.
Roberto Olabe cho Alcorcon thực hiện cú sút nhưng không trúng đích.
Đội hình xuất phát SD Amorebieta vs Alcorcon
SD Amorebieta (5-3-2): Roberto Santamaria (13), Gaizka Larrazabal (25), Markel Lozano (16), Peru Nolaskoain (17), Jon Irazabal (19), Andoni Lopez (14), Javier Ros (4), Mikel San Jose (12), Iker Bilbao (6), Sergio Moreno (29), Gorka Guruzeta (24)
Alcorcon (4-4-2): Jesus Ruiz (31), Victor Garcia (17), Oscar Rivas (35), David Fernandez (19), David Fornies (23), Ivan Calero (20), Giovani Zarfino (12), Roberto Olabe (5), Mula (7), Borja Valle (24), Emmanuel Apeh (11)


Thay người | |||
46’ | Andoni Lopez Iker Seguin | 55’ | David Fornies Joel Valencia |
61’ | Sergio Moreno Iker Unzueta | 68’ | Emmanuel Apeh Xisco |
61’ | Javier Ros Lander Olaetxea | 68’ | Mula Oscar Arribas |
77’ | Gorka Guruzeta Inigo Orozco | 86’ | Giovani Zarfino Nicolas Ezequiel Gorosito |
83’ | Iker Bilbao Alvaro Pena |
Cầu thủ dự bị | |||
Unai Marino | Cristian Rivero | ||
Iker Unzueta | Joel Valencia | ||
Aitor Aldalur Agirrezabala | Xisco | ||
Alvaro Pena | Nicolas Ezequiel Gorosito | ||
Koldo Obieta | Jose Carlos Ramirez | ||
Iker Seguin | Oscar Arribas | ||
Asier Etxaburu | Luis Valcarce | ||
Gorka Larrucea | Ander Gorostidi | ||
Oscar Gil | Carlos Hernandez | ||
Oier Luengo | Hugo Fraile | ||
Inigo Orozco | Laure | ||
Lander Olaetxea | Antonio Moyano |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SD Amorebieta
Thành tích gần đây Alcorcon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại