Elversberg thực hiện quả ném biên bên phần sân Schalke.
Trực tiếp kết quả Schalke 04 vs Elversberg hôm nay 11-11-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 11/11
Kết thúc



![]() Derry Murkin 7 | |
![]() Paul Stock (Kiến tạo: Manuel Feil) 7 | |
![]() Jannik Rochelt (Kiến tạo: Paul Stock) 21 | |
![]() Kenan Karaman (Kiến tạo: Thomas Ouwejan) 35 | |
![]() Kevin Conrad (Thay: Carlo Sickinger) 37 | |
![]() Kenan Karaman 45+3' | |
![]() Maurice Neubauer 52 | |
![]() Kevin Conrad 54 | |
![]() Danny Latza (Thay: Dominick Drexler) 58 | |
![]() Keke Topp (Thay: Lino Tempelmann) 75 | |
![]() Simon Terodde (Thay: Bryan Lasme) 75 | |
![]() Dominik Martinovic 84 | |
![]() Dominik Martinovic (Thay: Luca Schnellbacher) 84 | |
![]() Blendi Idrizi (Thay: Henning Matriciani) 84 | |
![]() Yusuf Kabadayi (Thay: Derry Murkin) 84 | |
![]() Paul Wanner (Thay: Manuel Feil) 89 | |
![]() Lukas Pinckert (Thay: Paul Stock) 89 | |
![]() Yusuf Kabadayi 90+7' |
Elversberg thực hiện quả ném biên bên phần sân Schalke.
Tại VELTINS-Arena, Yusuf Kabadaya đã bị đội chủ nhà nhận thẻ vàng.
Elversberg đá phạt.
Schalke được hưởng phạt góc.
Schalke sẽ cần phải cảnh giác khi cản phá được quả đá phạt nguy hiểm của Elversberg.
Martin Petersen ra hiệu cho Schalke hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Đá phạt cho Schalke bên phần sân nhà.
Elversberg nằm trong tầm sút của quả đá phạt này.
Schalke được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Elversberg trên VELTINS-Arena.
Paul Wanner đang thay thế Manuel Feil cho Elversberg tại VELTINS-Arena.
Quả phát bóng lên cho Schalke tại VELTINS-Arena.
Horst Steffen thực hiện lần thay người thứ ba của đội tại VELTINS-Arena với Lukas Finn Pinckert thay cho Paul Stock.
Manuel Feil đã đứng vững trở lại.
Trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn để dành sự chú ý cho Manuel Feil đang bị chấn thương.
Quả phát bóng lên cho Elversberg tại VELTINS-Arena.
Schalke đang tấn công nhưng pha dứt điểm của Kenan Karaman đi chệch khung thành.
Yusuf Kabadayai vào thay Henning Matriciani cho đội chủ nhà.
Horst Steffen (Elversberg) thực hiện lần thay người thứ hai, với Dominik Martinovic thay cho Luca Schnellbacher.
Quả đá phạt cho Elversberg bên phần sân nhà.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Gelsenkirchen.
Schalke 04 (3-3-2-2): Justin Heekeren (28), Tomas Kalas (26), Marcin Kaminski (35), Derry Murkin (5), Henning Matriciani (41), Ron Schallenberg (6), Thomas Ouwejan (2), Lino Tempelmann (10), Dominick Drexler (24), Bryan Lasme (11), Kenan Karaman (19)
Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Hugo Vandermersch (18), Carlo Sickinger (23), Frederik Jakel (5), Maurice Neubauer (33), Robin Fellhauer (14), Semih Sahin (8), Manuel Feil (7), Paul Stock (21), Jannik Rochelt (10), Luca Schnellbacher (24)
Thay người | |||
58’ | Dominick Drexler Danny Latza | 37’ | Carlo Sickinger Kevin Conrad |
75’ | Bryan Lasme Simon Terodde | 84’ | Luca Schnellbacher Dominik Martinovic |
75’ | Lino Tempelmann Keke Topp | 89’ | Paul Stock Lukas Finn Pinckert |
84’ | Henning Matriciani Blendi Idrizi | 89’ | Manuel Feil Paul Wanner |
84’ | Derry Murkin Yusuf Kabadayi |
Cầu thủ dự bị | |||
Michael Langer | Lukas Finn Pinckert | ||
Sebastian Polter | Tim Boss | ||
Blendi Idrizi | Kevin Conrad | ||
Simon Terodde | Kevin Koffi | ||
Keke Topp | Dominik Martinovic | ||
Yusuf Kabadayi | Thore Jacobsen | ||
Niklas Tauer | Joseph Boyamba | ||
Danny Latza | Paul Wanner | ||
Timo Baumgartl | Arne Sicker |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |