Số người tham dự hôm nay là 15786.
![]() Armand Lauriente (Kiến tạo: Kristian Thorstvedt) 12 | |
![]() (Pen) Andrea Pinamonti 39 | |
![]() Agustin Alvarez (Thay: Andrea Pinamonti) 46 | |
![]() Domagoj Bradaric (Thay: Dylan Bronn) 46 | |
![]() Ivan Radovanovic (Thay: Giulio Maggiore) 46 | |
![]() Kristian Thorstvedt (Kiến tạo: Agustin Alvarez) 53 | |
![]() Tonny Vilhena 58 | |
![]() Janis Antiste (Thay: Emil Konradsen Ceide) 59 | |
![]() Federico Bonazzoli (Thay: Tonny Vilhena) 59 | |
![]() Abdou Harroui (Thay: Kristian Thorstvedt) 67 | |
![]() Kaan Ayhan (Thay: Martin Erlic) 67 | |
![]() Rogerio 73 | |
![]() Abdou Harroui (Kiến tạo: Armand Lauriente) 76 | |
![]() Pedro Obiang (Thay: Davide Frattesi) 80 | |
![]() Grigoris Kastanos (Thay: Pasquale Mazzocchi) 81 | |
![]() Erik Botheim (Thay: Boulaye Dia) 81 | |
![]() Janis Antiste 90+2' |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Salernitana


Diễn biến Sassuolo vs Salernitana
Sassuolo với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Sassuolo: 43%, Salernitana: 57%.
Sassuolo đang kiểm soát bóng.
Salernitana đang kiểm soát bóng.

G O O O A A A L - Janis Antiste phản ứng trước quả bóng lỏng lẻo và sút xa bên trái!

G O O O O A A A L Điểm số của Sassuolo.
Một nỗ lực tốt của Agustin Alvarez khi anh ấy hướng một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu nó
Sassuolo với lối tấn công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Quả phát bóng lên cho Sassuolo.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Cầm bóng: Sassuolo: 44%, Salernitana: 56%.
Sự cản trở khi Abdou Harroui cắt đứt đường chạy của Ivan Radovanovic. Một quả đá phạt được trao.
Salernitana thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Gian Marco Ferrari của Sassuolo thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Salernitana đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Pedro Obiang bên phía Sassuolo thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Salernitana đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Salernitana
Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Jeremy Toljan (22), Martin Erlic (28), Gian Marco Ferrari (13), Rogerio (6), Davide Frattesi (16), Maxime Lopez (27), Kristian Thorstvedt (42), Emil Konradsen Ceide (15), Andrea Pinamonti (9), Armand Lauriente (45)
Salernitana (3-5-2): Luigi Sepe (33), Dylan Bronn (2), Flavius Daniliuc (5), Matteo Lovato (66), Antonio Candreva (87), Pasquale Mazzocchi (30), Lassana Coulibaly (18), Tonny Vilhena (10), Giulio Maggiore (25), Krzysztof Piatek (99), Boulaye Dia (29)


Thay người | |||
46’ | Andrea Pinamonti Agustin Alvarez Martinez | 46’ | Dylan Bronn Domagoj Bradaric |
59’ | Emil Konradsen Ceide Janis Antiste | 46’ | Giulio Maggiore Ivan Radovanovic |
67’ | Martin Erlic Kaan Ayhan | 59’ | Tonny Vilhena Federico Bonazzoli |
67’ | Kristian Thorstvedt Abdou Harroui | 81’ | Pasquale Mazzocchi Grigoris Kastanos |
80’ | Davide Frattesi Pedro Obiang | 81’ | Boulaye Dia Erik Botheim |
Cầu thủ dự bị | |||
Gianluca Pegolo | Vincenzo Fiorillo | ||
Alessandro Russo | Jacopo De Matteis | ||
Kaan Ayhan | Domagoj Bradaric | ||
Ruan | Lorenzo Pirola | ||
Riccardo Marchizza | Norbert Gyomber | ||
Giorgos Kyriakopoulos | Andrei Motoc | ||
Matheus Henrique | Leonardo Capezzi | ||
Luca D'Andrea | Ivan Radovanovic | ||
Pedro Obiang | Grigoris Kastanos | ||
Abdou Harroui | Antonio Iervolino | ||
Agustin Alvarez Martinez | Junior Sambia | ||
Janis Antiste | Erik Botheim | ||
Diego Martin Valencia Morello | |||
Federico Bonazzoli |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Salernitana
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Salernitana
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại