Thứ Năm, 03/04/2025
Matheus Henrique
37
Domenico Berardi
40
Lameck Banda (Thay: Federico Di Francesco)
46
Domenico Berardi
55
Kristian Thorstvedt (Thay: Matheus Henrique)
63
Gregoire Defrel (Thay: Andrea Pinamonti)
63
Rogerio
66
Joan Gonzalez
68
Thorir Helgason (Thay: Kristijan Bistrovic)
70
Davide Frattesi
77
Abdou Harroui (Thay: Davide Frattesi)
80
Kristoffer Askildsen (Thay: Joan Gonzalez)
80
Lorenzo Colombo (Thay: Assan Ceesay)
80
Marcin Listkowski (Thay: Gabriel Strefezza)
90
Kaan Ayhan (Thay: Giorgos Kyriakopoulos)
90
Jeremy Toljan
90
Jeremy Toljan
90+5'

Thống kê trận đấu Sassuolo vs Lecce

số liệu thống kê
Sassuolo
Sassuolo
Lecce
Lecce
59 Kiểm soát bóng 41
14 Phạm lỗi 12
30 Ném biên 16
0 Việt vị 4
14 Chuyền dài 15
5 Phạt góc 4
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 2
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sassuolo vs Lecce

Tất cả (294)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Cầm bóng: Sassuolo: 59%, Lecce: 41%.

90+6'

Bàn tay an toàn từ Andrea Consigli khi anh ấy đi ra và giành bóng

90+6'

Rogerio của Sassuolo thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+6'

Giorgos Kyriakopoulos rời sân, người vào thay là Kaan Ayhan trong chiến thuật thay người.

90+5'

Giorgos Kyriakopoulos rời sân, người vào thay là Kaan Ayhan trong chiến thuật thay người.

90+5' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Jeremy Toljan không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Jeremy Toljan không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

90+5'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Jeremy Toljan phạm lỗi thô bạo với Thorir Helgason

90+5'

Antonino Gallo giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+5'

Sassuolo bắt đầu phản công.

90+5'

Jeremy Toljan bên phía Sassuolo thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+4'

Sassuolo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Domenico Berardi từ Sassuolo tiếp Antonino Gallo

90+3'

Morten Hjulmand thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+3'

Kristian Thorstvedt thắng một cuộc thách đấu trên không với Valentin Gendrey

90+3'

Lameck Banda của Lecce bị phạt việt vị.

90+2'

Thử thách nguy hiểm của Gregoire Defrel từ Sassuolo. Wladimiro Falcone vào cuối nhận được điều đó.

90+2'

Domenico Berardi tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+2'

Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+2'

Quả tạt của Thorir Helgason từ Lecce tìm thành công đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Giorgos Kyriakopoulos từ Sassuolo làm khách trên sân Lameck Banda

Đội hình xuất phát Sassuolo vs Lecce

Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Jeremy Toljan (22), Jeremy Toljan (22), Martin Erlic (28), Gian Marco Ferrari (13), Rogerio (6), Davide Frattesi (16), Maxime Lopez (27), Matheus Henrique (7), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (9), Giorgos Kyriakopoulos (77)

Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Valentin Gendrey (17), Alexis Blin (29), Federico Baschirotto (6), Antonino Gallo (25), Kristijan Bistrovic (8), Morten Hjulmand (42), Joan Gonzalez (16), Gabriel Strefezza (27), Assan Ceesay (77), Federico Di Francesco (11)

Sassuolo
Sassuolo
4-3-3
47
Andrea Consigli
22
Jeremy Toljan
22
Jeremy Toljan
28
Martin Erlic
13
Gian Marco Ferrari
6
Rogerio
16
Davide Frattesi
27
Maxime Lopez
7
Matheus Henrique
10
Domenico Berardi
9
Andrea Pinamonti
77
Giorgos Kyriakopoulos
11
Federico Di Francesco
77
Assan Ceesay
27
Gabriel Strefezza
16
Joan Gonzalez
42
Morten Hjulmand
8
Kristijan Bistrovic
25
Antonino Gallo
6
Federico Baschirotto
29
Alexis Blin
17
Valentin Gendrey
30
Wladimiro Falcone
Lecce
Lecce
4-3-3
Thay người
63’
Matheus Henrique
Kristian Thorstvedt
46’
Federico Di Francesco
Lameck Banda
63’
Andrea Pinamonti
Gregoire Defrel
70’
Kristijan Bistrovic
Thorir Johann Helgason
80’
Davide Frattesi
Abdou Harroui
80’
Joan Gonzalez
Kristoffer Askildsen
90’
Giorgos Kyriakopoulos
Kaan Ayhan
80’
Assan Ceesay
Lorenzo Colombo
90’
Gabriel Strefezza
Marcin Listkowski
Cầu thủ dự bị
Kristian Thorstvedt
Marco Bleve
Emil Konradsen Ceide
Federico Brancolini
Gianluca Pegolo
Kristoffer Askildsen
Alessandro Russo
Lorenzo Colombo
Riccardo Marchizza
Alessandro Tuia
Kaan Ayhan
Thorir Johann Helgason
Abdou Harroui
Marcin Listkowski
Agustin Alvarez Martinez
Lameck Banda
Pedro Obiang
Gianluca Frabotta
Ruan
Mattia Ciucci
Gregoire Defrel
Mats Leentje Lemmens
Pablo Rodriguez
Joel Axel Krister Voelkerling Persson
Huấn luyện viên

Alessio Dionisi

Marco Giampaolo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
03/11 - 2019
05/07 - 2020
21/08 - 2022
H1: 1-0
26/02 - 2023
H1: 0-0
07/10 - 2023
H1: 0-1
21/04 - 2024
H1: 0-2
Coppa Italia
24/09 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây Sassuolo

Serie B
30/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 0-1
01/03 - 2025
H1: 1-0
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025
H1: 1-1
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
30/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 2-0
09/03 - 2025
H1: 1-0
01/03 - 2025
22/02 - 2025
H1: 0-1
16/02 - 2025
10/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 1-1
27/01 - 2025
H1: 0-2
19/01 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3020733967T H T T T
2NapoliNapoli3019742364B H T H T
3AtalantaAtalanta3017763458T H T B B
4BolognaBologna30151141656T T T T T
5JuventusJuventus30141331855T T B B T
6AS RomaAS Roma3015781552T T T T T
7LazioLazio301578952H T H B H
8FiorentinaFiorentina3015691751B T B T T
9AC MilanAC Milan3013891047B B T T B
10UdineseUdinese3011712-540T T H B B
11TorinoTorino309129039T T H T H
12GenoaGenoa3081111-1035B H H T B
13Como 1907Como 1907307914-1130T B H B H
14Hellas VeronaHellas Verona309318-2930T B B T H
15CagliariCagliari307815-1329B B H B T
16ParmaParma3051114-1426T B H H H
17LecceLecce306717-2825B B B B B
18EmpoliEmpoli3041115-2323B H B B H
19VeneziaVenezia3031116-2020H H H H B
20MonzaMonza302919-2815B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow
X