Daichi Kamada của Lazio tung cú sút đi chệch mục tiêu
![]() Manuel Lazzari 32 | |
![]() Norbert Gyomber 42 | |
![]() (Pen) Ciro Immobile 43 | |
![]() Matteo Lovato (Thay: Norbert Gyomber) 46 | |
![]() Flavius Daniliuc 53 | |
![]() Grigoris Kastanos 55 | |
![]() Mateusz Legowski (Thay: Emil Bohinen) 61 | |
![]() Federico Fazio (Thay: Flavius Daniliuc) 62 | |
![]() Pedro (Thay: Mattia Zaccagni) 62 | |
![]() Elseid Hysaj (Thay: Manuel Lazzari) 62 | |
![]() Pedro Rodriguez (Thay: Mattia Zaccagni) 62 | |
![]() Filippo Inzaghi 65 | |
![]() Antonio Candreva (Kiến tạo: Grigoris Kastanos) 66 | |
![]() Valentin Castellanos (Thay: Ciro Immobile) 69 | |
![]() Gustav Isaksen (Thay: Felipe Anderson) 69 | |
![]() Giulio Maggiore (Thay: Grigoris Kastanos) 73 | |
![]() Danilo Cataldi 79 | |
![]() Matias Vecino (Thay: Danilo Cataldi) 81 | |
![]() Giulio Maggiore 84 | |
![]() Dylan Bronn (Thay: Lorenzo Pirola) 87 | |
![]() Federico Fazio 88 | |
![]() Lassana Coulibaly 90+4' | |
![]() Matias Vecino 90+4' |
Thống kê trận đấu Salernitana vs Lazio


Diễn biến Salernitana vs Lazio
Salernitana với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Salernitana: 38%, Lazio: 62%.
Gustav Isaksen bị phạt vì xô ngã Dylan Bronn.
Dylan Bronn giảm áp lực bằng pha phá bóng
Lazio thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Federico Fazio giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Matteo Lovato của Salernitana chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Salernitana: 38%, Lazio: 62%.
Valentin Castellanos của Lazio phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Domagoj Bradaric
Lazio thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Trò chơi được khởi động lại.

Sau hành vi bạo lực, Lassana Coulibaly đã được ghi vào sổ trọng tài

Sau hành vi bạo lực, Matias Vecino đã được ghi vào sổ trọng tài
Vở kịch bị dừng lại. Các cầu thủ xô đẩy, la hét nhau, trọng tài phải ra tay.
Quả phát bóng lên cho Salernitana.
Elseid Hysaj sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm
Mateusz Legowski của Salernitana chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Pedro Rodriguez thực hiện cú đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Pasquale Mazzocchi giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Đội hình xuất phát Salernitana vs Lazio
Salernitana (3-4-2-1): Benoit Costil (56), Flavius Daniliuc (5), Norbert Gyomber (23), Lorenzo Pirola (98), Pasquale Mazzocchi (30), Lassana Coulibaly (18), Emil Bohinen (8), Domagoj Bradaric (3), Grigoris Kastanos (20), Antonio Candreva (87), Chukwubuikem Ikwuemesi (22)
Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Manuel Lazzari (29), Patric (4), Mario Gila (34), Adam Marusic (77), Matteo Guendouzi (8), Danilo Cataldi (32), Daichi Kamada (6), Felipe Anderson (7), Ciro Immobile (17), Mattia Zaccagni (20)


Thay người | |||
46’ | Norbert Gyomber Matteo Lovato | 62’ | Manuel Lazzari Elseid Hysaj |
61’ | Emil Bohinen Mateusz Legowski | 62’ | Mattia Zaccagni Pedro |
62’ | Flavius Daniliuc Federico Fazio | 69’ | Felipe Anderson Gustav Isaksen |
73’ | Grigoris Kastanos Giulio Maggiore | 69’ | Ciro Immobile Valentin Castellanos |
87’ | Lorenzo Pirola Dylan Bronn | 81’ | Danilo Cataldi Matias Vecino |
Cầu thủ dự bị | |||
Vincenzo Fiorillo | Luigi Sepe | ||
Federico Fazio | Christos Mandas | ||
Dylan Bronn | Luca Pellegrini | ||
Matteo Lovato | Elseid Hysaj | ||
Junior Sambia | Fabio Ruggeri | ||
Agustin Martegani | Matias Vecino | ||
Giulio Maggiore | Gustav Isaksen | ||
Mateusz Legowski | Toma Basic | ||
Simy | Nicolo Rovella | ||
Erik Botheim | Pedro | ||
Jovane Cabral | Valentin Castellanos |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Salernitana vs Lazio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salernitana
Thành tích gần đây Lazio
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại