Thứ Sáu, 04/04/2025
Trezeguet (Kiến tạo: Edin Visca)
39
Stefan Gerec (Thay: Marian Chobot)
46
Martin Gomola
51
Martin Boda (Thay: Alexander Mojzis)
56
Cihan Canak (Thay: Umut Gunes)
67
Enis Destan (Thay: Denis Dragus)
67
Timotej Mudry (Thay: Samuel Lavrincik)
74
Kristof Domonkos (Thay: Martin Gomola)
74
Mislav Orsic (Thay: Trezeguet)
80
Rayyan Baniya (Thay: Enis Bardhi)
80
Marko Kelemen (Thay: Jan Hladik)
82
Evren Eren Elmali
87
Anthony Nwakaeme (Thay: Edin Visca)
87
Cihan Canak
90+1'

Thống kê trận đấu Ruzomberok vs Trabzonspor

số liệu thống kê
Ruzomberok
Ruzomberok
Trabzonspor
Trabzonspor
46 Kiểm soát bóng 54
6 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
14 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ruzomberok vs Trabzonspor

Tất cả (18)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1' G O O O A A A L - Cihan Canak đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Cihan Canak đã trúng mục tiêu!

87'

Edin Visca rời sân và được thay thế bởi Anthony Nwakaeme.

87' Thẻ vàng dành cho Evren Eren Elmali.

Thẻ vàng dành cho Evren Eren Elmali.

82'

Jan Hladik rời sân và được thay thế bởi Marko Kelemen.

80'

Enis Bardhi rời sân và được thay thế bởi Rayyan Baniya.

80'

Trezeguet rời sân và được thay thế bởi Mislav Orsic.

74'

Martin Gomola rời sân và được thay thế bởi Kristof Domonkos.

74'

Samuel Lavrincik rời sân và được thay thế bởi Timotej Mudry.

67'

Denis Dragus rời sân và được thay thế bởi Enis Destan.

67'

Umut Gunes rời sân và được thay thế bởi Cihan Canak.

56'

Alexander Mojzis rời sân và được thay thế bởi Martin Boda.

51' Thẻ vàng dành cho Martin Gomola.

Thẻ vàng dành cho Martin Gomola.

46'

Marian Chobot rời sân và được thay thế bởi Stefan Gerec.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

39'

Edin Visca đã hỗ trợ ghi bàn.

39' G O O O A A A L - Trezeguet đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Trezeguet đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Ruzomberok vs Trabzonspor

Ruzomberok (3-4-3): Tomas Fruhwald (34), Simon Gabriel (22), Matus Maly (32), Alexander Mojzis (2), Martin Gomola (19), Oliver Luteran (4), Samuel Lavrincik (11), Adam Tucny (17), Jan Hladik (14), Martin Chrien (30), Marian Chobot (20)

Trabzonspor (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Ozan Tufan (11), Batista Mendy (6), Stefano Denswil (24), Evren Eren Elmali (18), John Lundstram (5), Umut Gunes (23), Edin Visca (7), Enis Bardhi (8), Trezeguet (10), Denis Drăguş (70)

Ruzomberok
Ruzomberok
3-4-3
34
Tomas Fruhwald
22
Simon Gabriel
32
Matus Maly
2
Alexander Mojzis
19
Martin Gomola
4
Oliver Luteran
11
Samuel Lavrincik
17
Adam Tucny
14
Jan Hladik
30
Martin Chrien
20
Marian Chobot
70
Denis Drăguş
10
Trezeguet
8
Enis Bardhi
7
Edin Visca
23
Umut Gunes
5
John Lundstram
18
Evren Eren Elmali
24
Stefano Denswil
6
Batista Mendy
11
Ozan Tufan
1
Uğurcan Çakır
Trabzonspor
Trabzonspor
4-2-3-1
Thay người
46’
Marian Chobot
Stefan Gerec
67’
Umut Gunes
Cihan Canak
56’
Alexander Mojzis
Martin Boda
67’
Denis Dragus
Enis Destan
74’
Samuel Lavrincik
Timotej Mudry
80’
Enis Bardhi
Rayyan Baniya
74’
Martin Gomola
Kristof Domonkos
80’
Trezeguet
Mislav Orsic
82’
Jan Hladik
Marko Kelemen
87’
Edin Visca
Anthony Nnaduzor Nwakaeme
Cầu thủ dự bị
Dominik Tapaj
Muhammet Taha Tepe
Branislav Sokol
Rayyan Baniya
Jan Maslo
Salih Malkocoglu
Daniel Kostl
Arif Bosluk
Timotej Mudry
Cihan Canak
Kristof Domonkos
Anthony Nnaduzor Nwakaeme
Matej Madlenak
Kerem Sen
Rudolf Bozik
Umut Bozok
David Jackuliak
Pedro Jorge Goncalo Malheiro
Stefan Gerec
Enis Destan
Martin Boda
Mislav Orsic
Marko Kelemen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
25/07 - 2024
02/08 - 2024

Thành tích gần đây Ruzomberok

Cúp quốc gia Slovakia
01/04 - 2025
VĐQG Slovakia
29/03 - 2025
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
11/03 - 2025
VĐQG Slovakia
08/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
14/12 - 2024

Thành tích gần đây Trabzonspor

Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
02/04 - 2025
H1: 2-2 | HP: 1-0
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
27/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
15/02 - 2025
11/02 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X