Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Daniel Ayala 12 | |
![]() Daniel Ayala 17 | |
![]() Harry Darling 18 | |
![]() Jamal Lowe 39 | |
![]() Charlie Patino 45 | |
![]() Sean Morrison (Thay: Arvin Appiah) 46 | |
![]() Jerry Yates (Thay: Yannick Bolasie) 58 | |
![]() Sam Nombe 64 | |
![]() Liam Walsh (Thay: Charlie Patino) 67 | |
![]() Jerry Yates 73 | |
![]() Jordan Hugill (Thay: Sam Nombe) 76 | |
![]() Grant Hall (Thay: Jamie Lindsay) 77 | |
![]() Oliver Rathbone 79 | |
![]() Georgie Kelly (Thay: Oliver Rathbone) 85 | |
![]() Grant Hall 86 | |
![]() Tom Eaves (Thay: Lee Peltier) 90 | |
![]() Liam Cullen 90 | |
![]() Bashir Humphreys 90 | |
![]() Liam Cullen (Thay: Josh Tymon) 90 | |
![]() Bashir Humphreys (Thay: Jamie Paterson) 90 | |
![]() Liam Cullen (Thay: Jamie Paterson) 90 | |
![]() Bashir Humphreys (Thay: Josh Tymon) 90 | |
![]() Bashir Humphreys 90+6' |
Thống kê trận đấu Rotherham United vs Swansea


Diễn biến Rotherham United vs Swansea

Bashir Humphreys nhận thẻ vàng.
Josh Tymon rời sân và được thay thế bởi Bashir Humphreys.
Josh Tymon rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.
Josh Tymon sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jamie Paterson rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.
Jamie Paterson rời sân và được thay thế bởi Bashir Humphreys.
Jamie Paterson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Lee Peltier rời sân và được thay thế bởi Tom Eaves.

Thẻ vàng dành cho Grant Hall.
Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Georgie Kelly.

Thẻ vàng dành cho Oliver Rathbone.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Jamie Lindsay rời sân và được thay thế bởi Grant Hall.
Sam Nombe rời sân và được thay thế bởi Jordan Hugill.

G O O O A A L - Jerry Yates đã trúng mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Charlie Patino rời sân và được thay thế bởi Liam Walsh.

G O O O A A A L - Sam Nombe đã bắn trúng mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Yannick Bolasie sắp ra sân và được thay thế bởi Jerry Yates.
Đội hình xuất phát Rotherham United vs Swansea
Rotherham United (4-1-4-1): Viktor Johansson (1), Lee Peltier (21), Daniel Ayala (4), Hakeem Odofin (22), Sebastian Revan (28), Christ Tiehi (27), Arvin Appiah (30), Jamie Lindsay (16), Oliver Rathbone (18), Cohen Bramall (3), Sam Nombe (29)
Swansea (4-3-2-1): Carl Rushworth (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Harry Darling (6), Josh Tymon (14), Jay Fulton (4), Jamie Paterson (12), Matt Grimes (8), Yannick Bolasie (17), Charlie Patino (18), Jamal Lowe (10)


Thay người | |||
46’ | Arvin Appiah Sean Morrison | 58’ | Yannick Bolasie Jerry Yates |
76’ | Sam Nombe Jordan Hugill | 67’ | Charlie Patino Liam Walsh |
77’ | Jamie Lindsay Grant Hall | 90’ | Josh Tymon Bashir Humphreys |
85’ | Oliver Rathbone Georgie Kelly | 90’ | Jamie Paterson Liam Cullen |
90’ | Lee Peltier Tom Eaves |
Cầu thủ dự bị | |||
Dillon Phillips | Andy Fisher | ||
Dexter Lembikisa | Kyle Naughton | ||
Grant Hall | Bashir Humphreys | ||
Sean Morrison | Samuel Parker | ||
Tom Eaves | Cameron Congreve | ||
Jordan Hugill | Liam Walsh | ||
Georgie Kelly | Oliver Cooper | ||
Ciaran McGuckin | Jerry Yates | ||
Liam Cullen |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rotherham United
Thành tích gần đây Swansea
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại