Roma có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
![]() Quilindschy Hartman 12 | |
![]() Mats Wieffer 18 | |
![]() Stephan El Shaarawy (Thay: Georginio Wijnaldum) 21 | |
![]() Diego Llorente 34 | |
![]() Timon Wellenreuther 34 | |
![]() Santiago Gimenez 34 | |
![]() Oussama Idrissi 39 | |
![]() Santiago Gimenez 39 | |
![]() Santiago Gimenez 42 | |
![]() Leonardo Spinazzola 60 | |
![]() Igor Paixao (Thay: Oussama Idrissi) 64 | |
![]() Roger Ibanez (Thay: Diego Llorente) 72 | |
![]() Tammy Abraham (Thay: Andrea Belotti) 72 | |
![]() Paulo Dybala (Thay: Nicola Zalewski) 72 | |
![]() Danilo (Thay: Alireza Jahanbakhsh) 74 | |
![]() Mehmet Zeki Celik (Thay: Chris Smalling) 78 | |
![]() Igor Paixao (Kiến tạo: Sebastian Szymanski) 80 | |
![]() Paulo Dybala (Kiến tạo: Lorenzo Pellegrini) 89 | |
![]() Marcus Holmgren Pedersen (Thay: Sebastian Szymanski) 91 | |
![]() Stephan El Shaarawy (Kiến tạo: Tammy Abraham) 101 | |
![]() Marcos Lopez (Thay: Quilindschy Hartman) 106 | |
![]() Javairo Dilrosun (Thay: Gernot Trauner) 106 | |
![]() Marash Kumbulla (Thay: Stephan El Shaarawy) 106 | |
![]() Ezequiel Bullaude (Thay: Mats Wieffer) 106 | |
![]() Paulo Dybala 108 | |
![]() Lorenzo Pellegrini (Kiến tạo: Tammy Abraham) 109 | |
![]() Tammy Abraham 111 | |
![]() Rui Patricio 118 | |
![]() Santiago Gimenez 120 | |
![]() Santiago Gimenez 120+1' |
Video tổng hợp
Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=NfyiqDNlt-Q
Thống kê trận đấu AS Roma vs Feyenoord


Diễn biến AS Roma vs Feyenoord
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: Roma: 50%, Feyenoord: 50%.
Quả phát bóng lên cho Roma.
Một cơ hội đến với Danilo từ Feyenoord nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Quả tạt của Marcus Holmgren Pedersen bên phía Feyenoord tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Mehmet Zeki Celik của Roma chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Paulo Dybala không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Quả phát bóng lên cho Feyenoord.
Kiểm soát bóng: Roma: 50%, Feyenoord: 50%.

GỬI ĐI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Santiago Gimenez bị truất quyền thi đấu!

GỬI ĐI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Santiago Gimenez bị truất quyền thi đấu!

GỬI ĐI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Santiago Gimenez bị truất quyền thi đấu!
THẺ! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rút thẻ đối với Santiago Gimenez của Feyenoord.
THẺ! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rút thẻ đối với Santiago Gimenez của Feyenoord.
VAR - THẺ ! - Trọng tài cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, một tình huống có thể xảy ra thẻ phạt.
Trận đấu đã bị dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Santiago Gimenez phạm lỗi thô bạo với Gianluca Mancini
Gianluca Mancini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

Rui Patricio của Roma nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Đội hình xuất phát AS Roma vs Feyenoord
AS Roma (3-4-2-1): Rui Patricio (1), Chris Smalling (6), Diego Llorente (14), Gianluca Mancini (23), Nicola Zalewski (59), Bryan Cristante (4), Nemanja Matic (8), Leonardo Spinazzola (37), Georginio Wijnaldum (25), Lorenzo Pellegrini (7), Andrea Belotti (11)
Feyenoord (4-3-3): Justin Bijlow (1), Lutsharel Geertruida (4), David Hancko (33), Gernot Trauner (18), Quilindschy Hartman (5), Sebastian Szymanski (17), Mats Wieffer (20), Orkun Kokcu (10), Alireza Jahanbakhsh (7), Santiago Gimenez (29), Oussama Idrissi (26)


Thay người | |||
21’ | Georginio Wijnaldum Stephan El Shaarawy | 64’ | Oussama Idrissi Igor Paixao |
72’ | Nicola Zalewski Paulo Dybala | 74’ | Alireza Jahanbakhsh Danilo |
72’ | Diego Llorente Roger Ibanez | ||
72’ | Andrea Belotti Tammy Abraham | ||
78’ | Chris Smalling Zeki Celik |
Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Boer | Ofir Marciano | ||
Mile Svilar | Timon Wellenreuther | ||
Zeki Celik | Marcus Holmgren Pedersen | ||
Marash Kumbulla | Jacob Rasmussen | ||
Benjamin Tahirovic | Marcos Lopez | ||
Mady Camara | Neraysho Kasanwirjo | ||
Edoardo Bove | Javairo Dilrosun | ||
Cristian Volpato | Mohamed Taabouni | ||
Paulo Dybala | Antoni Milambo | ||
Stephan El Shaarawy | Danilo | ||
Roger Ibanez | Igor Paixao | ||
Tammy Abraham | Ezequiel Eduardo Bullaude |
Nhận định AS Roma vs Feyenoord
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây Feyenoord
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại