Thứ Sáu, 04/04/2025
Quilindschy Hartman
12
Mats Wieffer
18
Stephan El Shaarawy (Thay: Georginio Wijnaldum)
21
Diego Llorente
34
Timon Wellenreuther
34
Santiago Gimenez
34
Oussama Idrissi
39
Santiago Gimenez
39
Santiago Gimenez
42
Leonardo Spinazzola
60
Igor Paixao (Thay: Oussama Idrissi)
64
Roger Ibanez (Thay: Diego Llorente)
72
Tammy Abraham (Thay: Andrea Belotti)
72
Paulo Dybala (Thay: Nicola Zalewski)
72
Danilo (Thay: Alireza Jahanbakhsh)
74
Mehmet Zeki Celik (Thay: Chris Smalling)
78
Igor Paixao (Kiến tạo: Sebastian Szymanski)
80
Paulo Dybala (Kiến tạo: Lorenzo Pellegrini)
89
Marcus Holmgren Pedersen (Thay: Sebastian Szymanski)
91
Stephan El Shaarawy (Kiến tạo: Tammy Abraham)
101
Marcos Lopez (Thay: Quilindschy Hartman)
106
Javairo Dilrosun (Thay: Gernot Trauner)
106
Marash Kumbulla (Thay: Stephan El Shaarawy)
106
Ezequiel Bullaude (Thay: Mats Wieffer)
106
Paulo Dybala
108
Lorenzo Pellegrini (Kiến tạo: Tammy Abraham)
109
Tammy Abraham
111
Rui Patricio
118
Santiago Gimenez
120
Santiago Gimenez
120+1'

Thống kê trận đấu AS Roma vs Feyenoord

số liệu thống kê
AS Roma
AS Roma
Feyenoord
Feyenoord
50 Kiểm soát bóng 50
12 Phạm lỗi 16
32 Ném biên 10
2 Việt vị 1
35 Chuyền dài 15
8 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
13 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 4
10 Cú sút bị chặn 6
6 Phản công 2
5 Thủ môn cản phá 9
6 Phát bóng 15
6 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến AS Roma vs Feyenoord

Tất cả (478)
120+4'

Roma có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

120+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc.

120+4'

Kiểm soát bóng: Roma: 50%, Feyenoord: 50%.

120+3'

Quả phát bóng lên cho Roma.

120+3'

Một cơ hội đến với Danilo từ Feyenoord nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

120+3'

Quả tạt của Marcus Holmgren Pedersen bên phía Feyenoord tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

120+2'

Mehmet Zeki Celik của Roma chặn đường chuyền về phía vòng cấm.

120+2'

Paulo Dybala không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm

120+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.

120+2'

Quả phát bóng lên cho Feyenoord.

120'

Kiểm soát bóng: Roma: 50%, Feyenoord: 50%.

120+1' GỬI ĐI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Santiago Gimenez bị truất quyền thi đấu!

GỬI ĐI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Santiago Gimenez bị truất quyền thi đấu!

120' GỬI ĐI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Santiago Gimenez bị truất quyền thi đấu!

GỬI ĐI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Santiago Gimenez bị truất quyền thi đấu!

119' GỬI ĐI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Santiago Gimenez bị truất quyền thi đấu!

GỬI ĐI! - Sau một pha phạm lỗi nghiêm trọng, Santiago Gimenez bị truất quyền thi đấu!

120+1'

THẺ! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rút thẻ đối với Santiago Gimenez của Feyenoord.

119'

THẺ! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rút thẻ đối với Santiago Gimenez của Feyenoord.

119'

VAR - THẺ ! - Trọng tài cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, một tình huống có thể xảy ra thẻ phạt.

119'

Trận đấu đã bị dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

119'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Santiago Gimenez phạm lỗi thô bạo với Gianluca Mancini

119'

Gianluca Mancini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

118' Rui Patricio của Roma nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Rui Patricio của Roma nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Đội hình xuất phát AS Roma vs Feyenoord

AS Roma (3-4-2-1): Rui Patricio (1), Chris Smalling (6), Diego Llorente (14), Gianluca Mancini (23), Nicola Zalewski (59), Bryan Cristante (4), Nemanja Matic (8), Leonardo Spinazzola (37), Georginio Wijnaldum (25), Lorenzo Pellegrini (7), Andrea Belotti (11)

Feyenoord (4-3-3): Justin Bijlow (1), Lutsharel Geertruida (4), David Hancko (33), Gernot Trauner (18), Quilindschy Hartman (5), Sebastian Szymanski (17), Mats Wieffer (20), Orkun Kokcu (10), Alireza Jahanbakhsh (7), Santiago Gimenez (29), Oussama Idrissi (26)

AS Roma
AS Roma
3-4-2-1
1
Rui Patricio
6
Chris Smalling
14
Diego Llorente
23
Gianluca Mancini
59
Nicola Zalewski
4
Bryan Cristante
8
Nemanja Matic
37
Leonardo Spinazzola
25
Georginio Wijnaldum
7
Lorenzo Pellegrini
11
Andrea Belotti
26
Oussama Idrissi
29
Santiago Gimenez
7
Alireza Jahanbakhsh
10
Orkun Kokcu
20
Mats Wieffer
17
Sebastian Szymanski
5
Quilindschy Hartman
18
Gernot Trauner
33
David Hancko
4
Lutsharel Geertruida
1
Justin Bijlow
Feyenoord
Feyenoord
4-3-3
Thay người
21’
Georginio Wijnaldum
Stephan El Shaarawy
64’
Oussama Idrissi
Igor Paixao
72’
Nicola Zalewski
Paulo Dybala
74’
Alireza Jahanbakhsh
Danilo
72’
Diego Llorente
Roger Ibanez
72’
Andrea Belotti
Tammy Abraham
78’
Chris Smalling
Zeki Celik
Cầu thủ dự bị
Pietro Boer
Ofir Marciano
Mile Svilar
Timon Wellenreuther
Zeki Celik
Marcus Holmgren Pedersen
Marash Kumbulla
Jacob Rasmussen
Benjamin Tahirovic
Marcos Lopez
Mady Camara
Neraysho Kasanwirjo
Edoardo Bove
Javairo Dilrosun
Cristian Volpato
Mohamed Taabouni
Paulo Dybala
Antoni Milambo
Stephan El Shaarawy
Danilo
Roger Ibanez
Igor Paixao
Tammy Abraham
Ezequiel Eduardo Bullaude

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
26/05 - 2022
Europa League
13/04 - 2023
21/04 - 2023
H1: 0-0 | HP: 2-0
16/02 - 2024
23/02 - 2024
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
30/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Serie A
10/03 - 2025
H1: 0-1
Europa League
07/03 - 2025
Serie A
03/03 - 2025
25/02 - 2025
H1: 2-0
Europa League
21/02 - 2025
Serie A
17/02 - 2025
H1: 0-1
Europa League
14/02 - 2025

Thành tích gần đây Feyenoord

VĐQG Hà Lan
03/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
H1: 1-1
06/03 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Hà Lan
02/03 - 2025
Champions League
19/02 - 2025
VĐQG Hà Lan
16/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X