Thứ Năm, 03/04/2025
Jalal Abdullai
8
Jalal Abdulai
8
Jalal Abdulai (Kiến tạo: Arber Zeneli)
24
Andri Fannar Baldursson
31
Sebastian Holmen
36
Marco Pasalic
40
Niko Galesic (Kiến tạo: Niko Jankovic)
45+2'
Per Frick (Thay: Arber Zeneli)
46
Terry Yegbe
50
Jalal Abdulai
56
Jens Jakob Thomasen (Thay: Andri Fannar Baldursson)
59
Bruno Bogojevic (Thay: Marijan Cabraja)
62
Gabriel Rukavina (Thay: Veldin Hodza)
62
Lindon Selahi (Thay: Dejan Petrovic)
73
Simun Butic (Thay: Marco Pasalic)
73
Ahmed Qasem (Thay: Michael Baidoo)
78
Gabriel Rukavina
80
Ante Majstorovic (Thay: Toni Fruk)
81

Thống kê trận đấu Rijeka vs Elfsborg

số liệu thống kê
Rijeka
Rijeka
Elfsborg
Elfsborg
57 Kiểm soát bóng 43
8 Phạm lỗi 23
0 Ném biên 0
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rijeka vs Elfsborg

Tất cả (22)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

81'

Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Ante Majstorovic.

80' Thẻ vàng cho Gabriel Rukavina.

Thẻ vàng cho Gabriel Rukavina.

78'

Michael Baidoo rời sân và được thay thế bởi Ahmed Qasem.

73'

Marco Pasalic rời sân và được thay thế bởi Simun Butic.

73'

Dejan Petrovic rời sân và được thay thế bởi Lindon Selahi.

62'

Veldin Hodza rời sân và được thay thế bởi Gabriel Rukavina.

62'

Marijan Cabraja rời sân và được thay thế bởi Bruno Bogojevic.

59'

Andri Fannar Baldursson rời sân và được thay thế bởi Jens Jakob Thomasen.

56' THẺ ĐỎ! - Jalal Abdulai nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jalal Abdulai nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

50' Thẻ vàng cho Terry Yegbe.

Thẻ vàng cho Terry Yegbe.

46'

Arber Zeneli rời sân và được thay thế bởi Per Frick.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2'

Niko Jankovic là người kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' G O O O A A A L - Niko Galesic đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Niko Galesic đã ghi bàn!

40' Thẻ vàng cho Marco Pasalic.

Thẻ vàng cho Marco Pasalic.

36' Thẻ vàng cho Sebastian Holmen.

Thẻ vàng cho Sebastian Holmen.

31' Thẻ vàng dành cho Andri Fannar Baldursson.

Thẻ vàng dành cho Andri Fannar Baldursson.

24'

Arber Zeneli đã kiến tạo để ghi bàn.

24' G O O O A A A L - Jalal Abdulai đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jalal Abdulai đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Rijeka vs Elfsborg

Rijeka (4-4-2): Martin Zlomislic (13), Ivan Smolcic (28), Niko Galesic (5), Stjepan Radeljić (6), Marijan Cabraja (32), Dejan Petrovic (8), Veldin Hodza (25), Toni Fruk (10), Niko Jankovic (4), Marco Pašalić (87), Franjo Ivanovic (11)

Elfsborg (3-4-3): Isak Pettersson (31), Sebastian Holmen (8), Gustav Henriksson (4), Terry Yegbe (2), Simon Hedlund (15), Besfort Zeneli (27), Andri Fannar Baldursson (6), Niklas Hult (23), Arber Zeneli (9), Michael Baidoo (10), Jalal Abdullai (14)

Rijeka
Rijeka
4-4-2
13
Martin Zlomislic
28
Ivan Smolcic
5
Niko Galesic
6
Stjepan Radeljić
32
Marijan Cabraja
8
Dejan Petrovic
25
Veldin Hodza
10
Toni Fruk
4
Niko Jankovic
87
Marco Pašalić
11
Franjo Ivanovic
14
Jalal Abdullai
10
Michael Baidoo
9
Arber Zeneli
23
Niklas Hult
6
Andri Fannar Baldursson
27
Besfort Zeneli
15
Simon Hedlund
2
Terry Yegbe
4
Gustav Henriksson
8
Sebastian Holmen
31
Isak Pettersson
Elfsborg
Elfsborg
3-4-3
Thay người
62’
Marijan Cabraja
Bruno Bogojevic
46’
Arber Zeneli
Per Frick
62’
Veldin Hodza
Gabrijel Rukavina
59’
Andri Fannar Baldursson
Jens Jakob Thomasen
73’
Dejan Petrovic
Lindon Selahi
78’
Michael Baidoo
Ahmed Qasem
81’
Toni Fruk
Ante Majstorovic
Cầu thủ dự bị
Josip Posavec
Melker Uppenberg
Simun Butic
Marcus Bundgaard Sorensen
Mladen Devetak
Johan Larsson
Ante Majstorovic
Rami Kaib
Nais Djouahra
Ludvig Richtner
Emmanuel Banda
Ibrahim Buhari
Lindon Selahi
Jens Jakob Thomasen
Silvio Ilinkovic
Eggert Aron Gudmundsson
Bruno Burcul
Ahmed Qasem
Andro Babic
Camil Jebara
Bruno Bogojevic
Leo Hakan Ostman
Gabrijel Rukavina
Per Frick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
09/08 - 2024
H1: 1-1
16/08 - 2024
H1: 0-0

Thành tích gần đây Rijeka

Cúp quốc gia Croatia
03/04 - 2025
VĐQG Croatia
30/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-1
01/03 - 2025
Cúp quốc gia Croatia
26/02 - 2025
VĐQG Croatia
22/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-2
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Elfsborg

VĐQG Thụy Điển
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
H1: 1-2
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
23/02 - 2025
16/02 - 2025
Giao hữu
07/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
16/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X