Ivan Azon Monzon (Zaragoza) đánh đầu nâng tỷ số lên 1-1 tại La Romareda.
Trực tiếp kết quả Real Zaragoza vs SD Amorebieta hôm nay 26-03-2022
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 7, 26/3
Kết thúc



![]() Iker Seguin 29 | |
![]() Jon Irazabal 44 | |
![]() Koldo Obieta (Thay: Sergio Moreno) 63 | |
![]() Oscar Gil 64 | |
![]() Alvaro Pena (Thay: Iker Bilbao) 64 | |
![]() Ivan Azon (Thay: Sabin Merino) 65 | |
![]() Miguel Puche (Thay: Borja Sainz) 65 | |
![]() Markel Lozano (Thay: Aitor Aldalur Agirrezabala) 75 | |
![]() Carlos Nieto (Thay: Eugeni Valderrama) 75 | |
![]() Oscar Gil (Kiến tạo: Iker Seguin) 78 | |
![]() Oier Luengo (Thay: Lander Olaetxea) 82 | |
![]() Iosu Ozkoidi (Thay: Gorka Guruzeta) 82 | |
![]() Nano Mesa (Thay: Josep Chavarria) 87 | |
![]() Peru Nolaskoain 89 | |
![]() Koldo Obieta 90+1' | |
![]() Valentin Vada 90+3' | |
![]() Ivan Azon (Kiến tạo: Fran Gamez) 90+7' |
Ivan Azon Monzon (Zaragoza) đánh đầu nâng tỷ số lên 1-1 tại La Romareda.
Amorebieta thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Amorebieta thực hiện quả ném biên trong khu vực Zaragoza.
Quả phát bóng lên cho Amorebieta tại La Romareda.
Ném biên dành cho Zaragoza trong hiệp một của Amorebieta.
Tại La Romareda, Koldo Obieta đã bị thẻ vàng vì đội khách.
Valentin Vada (Zaragoza) nhận thẻ vàng.
Koldo Obieta (Zaragoza) nhận thẻ vàng.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Saragossa.
Anh ấy đi rồi! Valentin Vada bị phạt thẻ vàng thứ hai.
Peru Nolaskoain của Amorebieta đã được đặt ở Saragossa.
Koldo Obieta của Amorebieta đã được đặt ở Saragossa.
Oscar Gil của Amorebieta đã được đặt ở Saragossa.
Ở Saragossa, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Ném biên Amorebieta.
Zaragoza được hưởng quả phạt góc của Ruben Avalos Barrera.
Juan Ignacio Martinez Jimenez đang có sự thay thế thứ tư của đội tại La Romareda với Nano thay thế cho Pep Chavarria.
Juan Ignacio Martinez Jimenez đang có sự thay thế thứ tư của đội tại La Romareda với Josu Ozkoidi thay thế Gorka Guruzeta.
Được hưởng phạt góc cho Zaragoza.
Zaragoza được hưởng quả phạt góc của Ruben Avalos Barrera.
Ruben Avalos Barrera cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Real Zaragoza (4-3-3): Cristian Alvarez (1), Fran Gamez (18), Lluis Lopez (24), Jair Amador (3), Josep Chavarria (15), Valentin Vada (11), Alberto Zapater (21), Eugeni Valderrama (8), Borja Sainz (26), Alvaro Gimenez (20), Sabin Merino (10)
SD Amorebieta (5-3-2): Roberto Santamaria (13), Aitor Aldalur Agirrezabala (2), Oscar Gil (22), Peru Nolaskoain (17), Jon Irazabal (19), Iker Seguin (11), Lander Olaetxea (5), Mikel San Jose (12), Iker Bilbao (6), Gorka Guruzeta (24), Sergio Moreno (29)
Thay người | |||
65’ | Borja Sainz Miguel Puche | 63’ | Sergio Moreno Koldo Obieta |
65’ | Sabin Merino Ivan Azon | 64’ | Iker Bilbao Alvaro Pena |
75’ | Eugeni Valderrama Carlos Nieto | 75’ | Aitor Aldalur Agirrezabala Markel Lozano |
87’ | Josep Chavarria Nano Mesa | 82’ | Lander Olaetxea Oier Luengo |
82’ | Gorka Guruzeta Iosu Ozkoidi |
Cầu thủ dự bị | |||
Nano Mesa | Mikel Alvaro | ||
Miguel Puche | Koldo Obieta | ||
Javi Hernandez | Alvaro Pena | ||
Alberto Vaquero | Gorka Larrucea | ||
Daniel Lasure | Oier Luengo | ||
Ivan Azon | Iker Unzueta | ||
Carlos Nieto | Aimar Sagastibelza | ||
Alvaro Raton | Iosu Ozkoidi | ||
Isaiah Navarro | Inigo Orozco | ||
Asier Etxaburu | |||
Unai Marino | |||
Markel Lozano |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 34 | 17 | 11 | 6 | 19 | 62 | |
2 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
3 | ![]() | 34 | 17 | 8 | 9 | 14 | 59 | |
4 | ![]() | 34 | 17 | 7 | 10 | 15 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 10 | 14 | -3 | 40 | |
19 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |