Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Javi Martinez 13 | |
![]() Samuel Obeng (Kiến tạo: Javi Martinez) 15 | |
![]() Santiago Mourino 36 | |
![]() Miguel Loureiro 45+2' | |
![]() Manu Vallejo (Thay: Sergi Enrich) 58 | |
![]() Manuel Vallejo (Thay: Sergi Enrich) 58 | |
![]() Maikel Mesa (Thay: German Valera) 59 | |
![]() Fran Gamez (Thay: Andres Borge) 59 | |
![]() Fran Gamez 59 | |
![]() Kento Hashimoto (Thay: Javi Martinez) 63 | |
![]() Juanjo 71 | |
![]() Sergio Bermejo 73 | |
![]() Lluis Lopez 77 | |
![]() Marc Aguado (Thay: Jaume Grau) 77 | |
![]() Pau Sans (Thay: Sergio Bermejo) 77 | |
![]() Gerard Valentin 81 | |
![]() Ignasi Vilarrasa (Thay: Javi Mier) 86 | |
![]() Hugo Vallejo (Thay: Joaquin Munoz) 86 | |
![]() Iker Kortajarena (Thay: Oscar Sielva) 87 | |
![]() Ivan Martos (Thay: Gerard Valentin) 90 |
Thống kê trận đấu Real Zaragoza vs Huesca


Diễn biến Real Zaragoza vs Huesca
Gerard Valentin rời sân và được thay thế bởi Ivan Martos.
Gerard Valentin rời sân và được thay thế bởi Ivan Martos.
Jon Ander Gonzalez Esteban trao cho Huesca quả phát bóng lên.
Oscar Sielva rời sân và được thay thế bởi Iker Kortajarena.
Joaquin Munoz rời sân và được thay thế bởi Hugo Vallejo.
Bóng an toàn khi Zaragoza được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Javi Mier rời sân và được thay thế bởi Ignasi Vilarrasa.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Huesca.
Oscar Sielva rời sân và được thay thế bởi Iker Kortajarena.
Quentin Lecoeuche của Zaragoza thực hiện cú sút chệch khung thành.

Thẻ vàng dành cho Gerard Valentin.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Huesca thực hiện quả ném biên bên phần sân Zaragoza.
Sergio Bermejo rời sân và được thay thế bởi Pau Sans.
Sergio Bermejo sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Jaume Grau vào sân và được thay thế bởi Marc Aguado.

Anh ấy TẮT! - Lluis Lopez nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
Ở Saragossa, Ivan Azon Monzon (Zaragoza) đánh đầu nhận bóng nhưng pha dứt điểm đã bị hàng phòng ngự không biết mệt mỏi cản phá.
Huesca được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Real Zaragoza vs Huesca
Real Zaragoza (4-4-2): Daniel Rebollo (35), Andres Borge (38), Santiago Mourino (15), Jair Amador (3), Quentin Lecoeuche (22), Sergio Bermejo (10), Francho Serrano Gracia (14), Jaume Grau (5), German Valera (7), Sergi Enrich (23), Ivan Azon Monzon (9)
Huesca (4-3-1-2): Alvaro Fernandez (1), Gerard Valentín (7), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Juanjo Nieto (12), Oscar Sielva (23), Javi Martinez (8), Javi Mier (6), Samuel Obeng (24), Joaquin Munoz (11)


Thay người | |||
58’ | Sergi Enrich Manu Vallejo | 63’ | Javi Martinez Kento Hashimoto |
59’ | Andres Borge Fran Gamez | 86’ | Javi Mier Ignasi Vilarrasa Palacios |
59’ | German Valera Maikel Mesa | 86’ | Joaquin Munoz Hugo Vallejo |
77’ | Jaume Grau Marc Aguado | 87’ | Oscar Sielva Iker Kortajarena |
77’ | Sergio Bermejo Pau Sans | 90’ | Gerard Valentin Ivan Martos |
Cầu thủ dự bị | |||
Alberto Vaquero Aguilar | Juan Manuel Perez | ||
Fran Gamez | Ignasi Vilarrasa Palacios | ||
Marcos Luna Ruiz | Enzo Lombardo | ||
Toni Moya | Manu Rico | ||
Gaetan Poussin | Diego Aznar | ||
Marc Aguado | Jovanny Bolivar | ||
Maikel Mesa | Iker Kortajarena | ||
Manu Vallejo | Ivan Martos | ||
Pau Sans | Hugo Vallejo | ||
Marcos Cuenca | Kento Hashimoto | ||
Lluis Lopez | Rafael Tresaco | ||
Guillermo Acin |
Nhận định Real Zaragoza vs Huesca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại