Đá phạt cho Andorra bên phần sân của Zaragoza.
Trực tiếp kết quả Real Zaragoza vs FC Andorra hôm nay 20-01-2024
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 7, 20/1
Kết thúc



![]() Francho Serrano (Kiến tạo: Marc Aguado) 44 | |
![]() Jaume Grau (Thay: Marc Aguado) 51 | |
![]() Antonio Moya 58 | |
![]() Fran Gamez 61 | |
![]() Fran Gamez (Kiến tạo: Victor Mollejo) 67 | |
![]() Jon Karrikaburu 70 | |
![]() Iker Benito (Thay: Alex Pastor) 74 | |
![]() Alvaro Martin (Thay: Sergio Molina) 74 | |
![]() Julen Lobete (Thay: Aurelien Scheidler) 74 | |
![]() Manuel Vallejo (Thay: Maikel Mesa) 76 | |
![]() Sergi Enrich (Thay: Ivan Azon) 76 | |
![]() Eder Sarabia 84 | |
![]() Alex Calvo (Thay: Jose Marsa) 86 | |
![]() Quentin Lecoeuche (Thay: Victor Mollejo) 90 | |
![]() Alberto Vaquero (Thay: Antonio Moya) 90 |
Đá phạt cho Andorra bên phần sân của Zaragoza.
Andorra nhanh chóng dâng cao nhưng Cid Camacho của Đức đã việt vị.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Andorra.
Andorra được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Zaragoza ném biên.
Cid Camacho người Đức trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Zaragoza được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Andorra bên phần sân của Zaragoza.
Andorra ném biên.
Ném biên cho Andorra bên phần sân nhà.
Cid Camacho người Đức ra hiệu cho Zaragoza hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Andorra bên phần sân nhà.
Ném biên cho Zaragoza gần vòng cấm.
Đá phạt Andorra.
Cid Camacho người Đức trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Ném biên dành cho Andorra trên La Romareda.
Ở Saragossa, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Zaragoza được hưởng quả phạt góc bởi Cid Camacho người Đức.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cid Camacho người Đức ra hiệu có một quả ném biên cho Zaragoza ở gần khu vực khung thành Andorra.
Antonio Moya rời sân và được thay thế bởi Alberto Vaquero.
Real Zaragoza (4-4-2): Edgar Badía (25), Fran Gamez (18), Alvaro Santiago Mourino Gonzalez (15), Lluis Lopez (24), Alejandro Frances (6), Francho Serrano Gracia (14), Marc Aguado (8), Toni Moya (21), Victor Mollejo (20), Maikel Mesa (11), Ivan Azon Monzon (9)
FC Andorra (3-5-2): Daniel Martin (25), Alex Pastor (4), Adria Vilanova (5), Jose Martinez (3), Alex Petxa (18), Ivan Gil Calero (10), Jandro Orellana (6), Sergio Molina (14), Diego Pampin (16), Aurelien Scheidler (19), Jon Karrikaburu (9)
Thay người | |||
51’ | Marc Aguado Jaume Grau | 74’ | Alex Pastor Iker Benito |
76’ | Maikel Mesa Manu Vallejo | 74’ | Aurelien Scheidler Julen Lobete |
76’ | Ivan Azon Sergi Enrich | 74’ | Sergio Molina Alvaro Martin De Frias |
90’ | Victor Mollejo Quentin Lecoeuche | 86’ | Jose Marsa Alex Calvo |
90’ | Antonio Moya Alberto Vaquero Aguilar |
Cầu thủ dự bị | |||
Gaetan Poussin | Kevin Nicolas Ratti Fredes | ||
Quentin Lecoeuche | Ruben Bover Izquierdo | ||
Daniel Rebollo | Iker Benito | ||
Manu Vallejo | Julen Lobete | ||
Jaume Grau | Oier Olazabal | ||
Sergio Bermejo | Anderson Arroyo | ||
Sergi Enrich | Miguel Angel Leal | ||
Andres Borge | Alvaro Martin De Frias | ||
Alberto Vaquero Aguilar | Diego Gonzalez Cabanes | ||
Marcos Cuenca | Alex Calvo | ||
Aitor Manas | Sergi Samper | ||
Pablo Moreno |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |