Sebas Moyano rời sân và được thay thế bởi Romario Ibarra.
Trực tiếp kết quả Real Oviedo vs Sporting Gijon hôm nay 09-09-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 7, 09/9
Kết thúc



![]() Alexandru Pascanu 12 | |
![]() Haissem Hassan 20 | |
![]() Luismi 24 | |
![]() Abel Bretones 46 | |
![]() Daniel Queipo (Thay: Haissem Hassan) 60 | |
![]() Dani Queipo 60 | |
![]() Dani Queipo (Thay: Haissem Hassan) 60 | |
![]() Gaspar Campos (Thay: Fran Villalba) 73 | |
![]() Carlos Roberto Izquierdoz (Thay: Alexandru Pascanu) 73 | |
![]() Masca (Thay: Pau de la Fuente) 82 | |
![]() Mario Hernandez (Thay: Borja Baston) 83 | |
![]() Victor Campuzano (Thay: Juan Otero) 85 | |
![]() Jimmy Suarez (Thay: Luismi) 90 | |
![]() Dani Queipo 90 | |
![]() Romario Ibarra (Thay: Sebas Moyano) 90 |
Sebas Moyano rời sân và được thay thế bởi Romario Ibarra.
Luismi rời sân và được thay thế bởi Jimmy Suarez.
Thẻ vàng dành cho Dani Queipo.
Thẻ vàng cho [player1].
Juan Otero rời sân và được thay thế bởi Victor Campuzano.
Bóng an toàn khi Gijon được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Mario Hernandez.
Quả ném biên từ trên cao dành cho Gijon ở Oviedo.
Pau de la Fuente rời sân và được thay thế bởi Masca.
Gijon thực hiện quả ném biên bên phần sân Oviedo.
Alexandru Pascanu vào sân và thay thế anh là Carlos Roberto Izquierdoz.
Ném biên cho Gijon bên phần sân mình.
Fran Villalba rời sân và được thay thế bởi Gaspar Campos.
Gijon được hưởng quả phạt góc.
Haissem Hassan vào sân và được thay thế bởi Dani Queipo.
Oviedo được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Thẻ vàng dành cho Abel Bretones.
Đá phạt cho Gijon bên phần sân nhà.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Gijon được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Real Oviedo (5-4-1): Leonardo Roman Riquelme (31), Oier Luengo (15), Dani Calvo (12), David Costas (4), Luismi (5), Abel Bretones Cruz (23), Viti (7), Jaime Seoane (16), Paulino De la Fuente Gomez (18), Sebas Moyano (17), Borja Baston (9)
Sporting Gijon (3-4-3): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Pablo Insua (4), Rober Pier (22), Guille Rosas (2), Jonathan Varane (12), Nacho Mendez (10), Cote (3), Haissem Hassan (21), Juan Otero (19), Fran Villalba (8)
Thay người | |||
82’ | Pau de la Fuente Masca | 60’ | Haissem Hassan Daniel Queipo |
83’ | Borja Baston Mario Hernandez | 73’ | Fran Villalba Gaspar Campos |
90’ | Luismi Jimmy | 73’ | Alexandru Pascanu Carlos Izquierdoz |
90’ | Sebas Moyano Romario Ibarra | 85’ | Juan Otero Victor Campuzano |
Cầu thủ dự bị | |||
Mario Hernandez | Diego Sanchez | ||
Alex Suarez | Christian Rivera | ||
Carlos Pomares | Esteban Lozano | ||
Yayo | Gaspar Campos | ||
Jimmy | Carlos Izquierdoz | ||
Romario Ibarra | Nacho Martin | ||
Quentin Braat | Enol Coto | ||
Masca | Jordan Carrillo | ||
Enol Rodríguez | Daniel Queipo | ||
Ignacio Jeraldino | |||
Christian Sanchez | |||
Victor Campuzano |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 11 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 9 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 6 | 24 | -38 | 18 |