Alex Sancris rời sân và được thay thế bởi David Gonzalez.
![]() Jaime Vazquez (Thay: Alvaro Lemos) 14 | |
![]() Fer Nino (Kiến tạo: Alex Sancris) 26 | |
![]() Oier Luengo 42 | |
![]() Daniel Ojeda (Thay: Borja Sanchez) 59 | |
![]() Daniel Paraschiv (Thay: Alexandre Zurawski) 65 | |
![]() Kwasi Sibo (Thay: Alberto del Moral) 65 | |
![]() Daniel Paraschiv (Kiến tạo: Santi Cazorla) 72 | |
![]() Pipa (Thay: Anderson Arroyo) 75 | |
![]() Eduardo Espiau (Thay: Ivan Morante) 76 | |
![]() Alex Sancris 77 | |
![]() Sebas Moyano (Thay: Haissem Hassan) 79 | |
![]() Ilyas Chaira (Kiến tạo: Sebas Moyano) 88 | |
![]() David Gonzalez (Thay: Alex Sancris) 89 |
Thống kê trận đấu Real Oviedo vs Burgos CF


Diễn biến Real Oviedo vs Burgos CF
Alex Sancris rời sân và được thay thế bởi [player2].
Sebas Moyano đã kiến tạo để ghi bàn thắng.

G O O O A A A L - Ilyas Chaira đã trúng đích!
Salvador Lax Franco trao cho Burgos một quả phát bóng lên.

Thẻ vàng cho Alex Sancris.
Burgos cần phải thận trọng. Oviedo có một quả ném biên tấn công.
Haissem Hassan rời sân và được thay thế bởi Sebas Moyano.
Phạt góc được trao cho Burgos.
Ivan Morante rời sân và được thay thế bởi Eduardo Espiau.
Burgos được hưởng quả phạt góc từ Salvador Lax Franco.
Anderson Arroyo rời sân và được thay thế bởi Pipa.
Anderson Arroyo rời sân và được thay thế bởi [player2].
Santi Cazorla là người kiến tạo cho bàn thắng.
Borja Sanchez của Burgos lao về phía khung thành Carlos Tartiere. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

G O O O A A A L - Daniel Paraschiv đã trúng mục tiêu!
Liệu Oviedo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Burgos không?
Alberto del Moral rời sân và được thay thế bởi Kwasi Sibo.
Salvador Lax Franco trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Alexandre Zurawski rời sân và được thay thế bởi Daniel Paraschiv.
Salvador Lax Franco ra hiệu cho Burgos ném biên ở phần sân của Oviedo.
Đội hình xuất phát Real Oviedo vs Burgos CF
Real Oviedo (4-4-2): Aarón Escandell (13), Álvaro Lemos (2), Oier Luengo (15), Dani Calvo (12), Rahim Alhassane (3), Ilyas Chaira (16), Alberto del Moral (5), Santiago Colombatto (11), Haissem Hassan (23), Santi Cazorla (8), Alemao (9)
Burgos CF (4-2-3-1): Ander Cantero (13), Anderson Arroyo (4), Aitor Cordoba Querejeta (18), Lisandro Lopez (2), Florian Miguel (3), Ivan Morante Ruiz (23), Miguel Atienza (5), Alex Sancris (11), Curro (16), Borja Sanchez (10), Fer Nino (9)


Thay người | |||
14’ | Alvaro Lemos Jaime Vazquez | 59’ | Borja Sanchez Daniel Ojeda |
65’ | Alberto del Moral Kwasi Sibo | 75’ | Anderson Arroyo Pipa |
65’ | Alexandre Zurawski Daniel Paraschiv | 76’ | Ivan Morante Eduardo Espiau |
79’ | Haissem Hassan Sebas Moyano | 89’ | Alex Sancris David Gonzalez |
Cầu thủ dự bị | |||
Sebas Moyano | Hugo Pascual | ||
Quentin Braat | Daniel Ojeda | ||
Lucas Ahijado | Javier Lopez-Pinto Dorado | ||
Kwasi Sibo | Marcelo Exposito | ||
Daniel Paraschiv | Eduardo Espiau | ||
Alex Cardero | Thomas Rodriguez | ||
Santi Miguelez | David Gonzalez | ||
Masca | Loic Badiashile | ||
Jaime Vazquez | Ian Forns | ||
Miguel Narvaez | David López | ||
Pipa | |||
Marc Monedero |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Oviedo
Thành tích gần đây Burgos CF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại