Real Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trực tiếp kết quả Real Madrid vs Villarreal hôm nay 18-12-2023
Giải La Liga - Th 2, 18/12
Kết thúc



![]() Jude Bellingham (Kiến tạo: Luka Modric) 25 | |
![]() Ramon Terrats (Thay: Alejandro Baena) 29 | |
![]() Nacho Fernandez (Thay: David Alaba) 35 | |
![]() Rodrygo (Kiến tạo: Lucas Vazquez) 37 | |
![]() Francisco Garcia (Thay: Ferland Mendy) 46 | |
![]() Alexander Soerloth (Thay: Gerard Moreno) 46 | |
![]() Jorge Cuenca (Thay: Raul Albiol) 46 | |
![]() Jose Luis Morales (Kiến tạo: Ramon Terrats) 54 | |
![]() Brahim Diaz (Kiến tạo: Francisco Garcia) 64 | |
![]() Jude Bellingham 67 | |
![]() Adria Altimira 67 | |
![]() Luka Modric 68 | |
![]() Ilias Akhomach 74 | |
![]() Manuel Trigueros (Thay: Ilias Akhomach) 74 | |
![]() Daniel Ceballos (Thay: Jude Bellingham) 78 | |
![]() Aurelien Tchouameni (Thay: Toni Kroos) 79 | |
![]() Ben Brereton Diaz (Thay: Jose Luis Morales) 79 | |
![]() Aurelien Tchouameni 84 | |
![]() Joselu (Thay: Brahim Diaz) 84 | |
![]() Etienne Capoue 85 |
Real Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 60%, Villarreal: 40%.
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 59%, Villarreal: 41%.
Villarreal đang kiểm soát bóng.
Etienne Capoue cản phá thành công cú sút
Cú sút của Aurelien Tchouameni bị cản phá.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Villarreal đang kiểm soát bóng.
Villarreal thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Jorge Cuenca của Villarreal cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Rodrygo thực hiện quả phạt góc từ cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Jorge Cuenca giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Luka Modric của Real Madrid thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Aissa Mandi giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Real Madrid với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Rodrygo tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Real Madrid (4-4-2): Andriy Lunin (13), Lucas Vazquez (17), Antonio Rudiger (22), David Alaba (4), Ferland Mendy (23), Federico Valverde (15), Luka Modric (10), Toni Kroos (8), Jude Bellingham (5), Brahim Diaz (21), Rodrygo (11)
Villarreal (4-4-2): Filip Jorgensen (13), Adria Altimira Reynaldos (26), Raul Albiol (3), Aissa Mandi (23), Alfonso Pedraza (24), Ilias Akomach (27), Etienne Capoue (6), Dani Parejo (10), Alex Baena (16), Gerard Moreno (7), AJ Morales (15)
Thay người | |||
35’ | David Alaba Nacho | 29’ | Alejandro Baena Ramon Terrats |
46’ | Ferland Mendy Francisco Garcia | 46’ | Gerard Moreno Alexander Sorloth |
78’ | Jude Bellingham Dani Ceballos | 46’ | Raul Albiol Jorge Cuenca |
79’ | Toni Kroos Aurelien Tchouameni | 74’ | Ilias Akhomach Manu Trigueros |
84’ | Brahim Diaz Joselu | 79’ | Jose Luis Morales Ben Brereton |
79’ | Jose Luis Morales Ben Brereton Diaz |
Cầu thủ dự bị | |||
Dani Ceballos | Kiko Femenia | ||
Mario de Luis | Alberto Moreno | ||
Nacho | Manu Trigueros | ||
Francisco Garcia | Ramon Terrats | ||
Vinicius Tobias | Ben Brereton | ||
Aurelien Tchouameni | Alexander Sorloth | ||
Nicolas Paz Martinez | Jorge Cuenca | ||
Joselu | Pepe Reina | ||
Nico Paz | Ben Brereton Diaz | ||
Kepa Arrizabalaga |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |