Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Real Madrid chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Toni Kroos 14 | |
![]() Toni Kroos 29 | |
![]() Karim Benzema (Kiến tạo: David Alaba) 38 | |
![]() Ivan Balliu 45+1' | |
![]() Santi Comesana 68 | |
![]() Radamel Falcao (Kiến tạo: Alvaro Garcia) 76 |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Vallecano


Diễn biến Real Madrid vs Vallecano
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 55%, Rayo Vallecano: 45%.
Một cú sút của Sergi Guardiola đã bị chặn lại.
Ivan Balliu thực hiện một quả tạt ...
Ferland Mendy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Francisco Garcia đặt một cây thánh giá ...
Eden Hazard của Real Madrid bị phạt việt vị.
Một cầu thủ của Real Madrid phạm lỗi.
Quả phát bóng lên cho Real Madrid.
Một cơ hội đến với Alejandro Catena từ Rayo Vallecano nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Bebé của Rayo Vallecano sút bóng vào góc phải từ cánh phải.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định ở lại với cuộc gọi ban đầu - không trao một quả phạt đền cho Rayo Vallecano!
Trò chơi được khởi động lại.
Daniel Carvajal rời sân, người vào thay là Nacho Fernandez trong chiến thuật thay người.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
VAR - PHẠT GÓC! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. VAR đang tiến hành kiểm tra, một tình huống phạt đền có thể xảy ra.
Hàng phòng ngự tuyệt vời của Toni Kroos bên phía Real Madrid để không cho đội bóng của anh nhận bàn thua.
Đó là một cú sút xa tốt của Unai Lopez, người buộc Thibaut Courtois phải cản phá. Phạt góc.
Oscar Valentin thực hiện cú dứt điểm nhưng cú sút của anh lại đi chệch cột dọc!
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Vallecano
Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Daniel Carvajal (2), Eder Militao (3), David Alaba (4), Ferland Mendy (23), Eduardo Camavinga (25), Casemiro (14), Toni Kroos (8), Marco Asensio (11), Karim Benzema (9), Vinicius Junior (20)
Vallecano (4-2-3-1): Stole Dimitrievski (13), Ivan Balliu (20), Esteban Ariel Saveljich (24), Alejandro Catena (5), Francisco Garcia (33), Oscar Valentin (23), Santi Comesana (6), Isi Palazon (7), Oscar Trejo (8), Alvaro Garcia (18), Randy Nteka (9)


Thay người | |||
83’ | Karim Benzema Eden Hazard | 60’ | Isi Palazon Bebe |
83’ | Marco Asensio Lucas Vazquez | 60’ | Oscar Trejo Unai Lopez |
90’ | Daniel Carvajal Nacho Fernandez | 69’ | Sergi Guardiola Radamel Falcao |
81’ | Radamel Falcao Sergi Guardiola | ||
81’ | Esteban Ariel Saveljich Jose Pozo |
Cầu thủ dự bị | |||
Andriy Lunin | Luca Zidane | ||
Toni Fuidias | Nikola Maras | ||
Jesus Vallejo | Radamel Falcao | ||
Nacho Fernandez | Mario Suarez | ||
Eden Hazard | Bebe | ||
Marcelo | Andres Martin | ||
Luka Jovic | Unai Lopez | ||
Lucas Vazquez | Sergi Guardiola | ||
Isco | Kevin Rodrigues | ||
Antonio Blanco | Pathe Ciss | ||
Miguel Gutierrez | Jose Pozo | ||
Mario Hernandez |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -9 | 34 | H H H B B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | H T H B T |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại