Thứ Sáu, 04/04/2025
Andrei Ratiu
45
Pathe Ciss
57
Oscar Trejo (Thay: Unai Lopez)
60
Kike Perez (Thay: Pathe Ciss)
61
Eduardo Camavinga
63
Rodrygo (Thay: Luka Modric)
70
Toni Kroos (Thay: Francisco Garcia)
72
Vinicius Junior
74
Bebe (Thay: Alvaro Garcia)
75
Radamel Falcao (Thay: Raul de Tomas)
75
Nacho Fernandez (Thay: Eduardo Camavinga)
85
Jorge de Frutos (Thay: Isi Palazon)
86
Oscar Trejo
88
Stole Dimitrievski
90+1'
Antonio Ruediger
90+6'
Florian Lejeune
90+6'

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Vallecano

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Vallecano
Vallecano
63 Kiểm soát bóng 37
12 Phạm lỗi 15
24 Ném biên 17
2 Việt vị 2
30 Chuyền dài 6
11 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 0
12 Sút không trúng đích 1
5 Cú sút bị chặn 3
4 Phản công 2
0 Thủ môn cản phá 5
2 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Madrid vs Vallecano

Tất cả (455)
90+9'

Một cơ hội đến với Joselu của Real Madrid nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc

90+9'

Real Madrid thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+9'

Real Madrid đã không tận dụng được cơ hội của mình và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.

90+9'

Kiểm soát bóng: Real Madrid: 63%, Rayo Vallecano: 37%.

90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+9'

Oscar Trejo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+9'

Abdul Mumin giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+9'

Antonio Ruediger giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Florian Lejeune

90+9'

Sự cản trở khi Jorge de Frutos cắt đứt đường chạy của Vinicius Junior. Một quả đá phạt được trao.

90+9'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Radamel Falcao của Rayo Vallecano vấp ngã Toni Kroos

90+9'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jorge de Frutos của Rayo Vallecano vấp ngã Toni Kroos

90+9'

Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+9'

Jorge de Frutos giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+8'

Kike Perez của Rayo Vallecano chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+7'

Toni Kroos thực hiện pha đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+7'

Trò chơi được khởi động lại.

90+6'

Real Madrid thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+7' Trọng tài rút thẻ vàng cho Florian Lejeune vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Florian Lejeune vì hành vi phi thể thao.

90+7' Trọng tài rút thẻ vàng cho Antonio Ruediger vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Antonio Ruediger vì hành vi phi thể thao.

90+6' Trọng tài rút thẻ vàng cho Antonio Ruediger vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Antonio Ruediger vì hành vi phi thể thao.

90+6' Trọng tài rút thẻ vàng cho Florian Lejeune vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Florian Lejeune vì hành vi phi thể thao.

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Vallecano

Real Madrid (4-3-1-2): Kepa Arrizabalaga (25), Dani Carvajal (2), Antonio Rudiger (22), David Alaba (4), Francisco Garcia (20), Federico Valverde (15), Eduardo Camavinga (12), Luka Modric (10), Jude Bellingham (5), Joselu (14), Vinicius Junior (7)

Vallecano (4-1-4-1): Stole Dimitrievski (1), Andrei Ratiu (2), Abdul Mumin (16), Florian Lejeune (24), Alfonso Espino (12), Óscar Valentín (23), Isi Palazon (7), Pathe Ciss (21), Unai Lopez (17), Alvaro Garcia (18), Raul De Tomas (22)

Real Madrid
Real Madrid
4-3-1-2
25
Kepa Arrizabalaga
2
Dani Carvajal
22
Antonio Rudiger
4
David Alaba
20
Francisco Garcia
15
Federico Valverde
12
Eduardo Camavinga
10
Luka Modric
5
Jude Bellingham
14
Joselu
7
Vinicius Junior
22
Raul De Tomas
18
Alvaro Garcia
17
Unai Lopez
21
Pathe Ciss
7
Isi Palazon
23
Óscar Valentín
12
Alfonso Espino
24
Florian Lejeune
16
Abdul Mumin
2
Andrei Ratiu
1
Stole Dimitrievski
Vallecano
Vallecano
4-1-4-1
Thay người
70’
Luka Modric
Rodrygo
60’
Unai Lopez
Oscar Trejo
72’
Francisco Garcia
Toni Kroos
61’
Pathe Ciss
Kike Perez
85’
Eduardo Camavinga
Nacho
75’
Alvaro Garcia
Bebe
75’
Raul de Tomas
Falcao
86’
Isi Palazon
Jorge De Frutos Sebastian
Cầu thủ dự bị
Rodrygo
Oscar Trejo
Toni Kroos
Dani Cardenas
Andriy Lunin
Pep Chavarria
Diego Pineiro
Martin Pascual
Nacho
Aridane
Lucas Vazquez
Bebe
Brahim Diaz
Randy Nteka
Arda Guler
Kike Perez
Nicolas Paz Martinez
Jose Pozo
Falcao
Jorge De Frutos Sebastian
Sergio Camello
Huấn luyện viên

Carlo Ancelotti

Inigo Perez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/02 - 2013
03/11 - 2013
30/03 - 2014
09/11 - 2014
09/04 - 2015
20/12 - 2015
23/04 - 2016
16/12 - 2018
29/04 - 2019
Giao hữu
19/07 - 2021
La Liga
07/11 - 2021
27/02 - 2022
08/11 - 2022
25/05 - 2023
06/11 - 2023
18/02 - 2024
15/12 - 2024
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025

Thành tích gần đây Vallecano

La Liga
30/03 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
18/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025
20/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X