![]() Aritz Elustondo(assist) Ruben Pardo 1' | |
![]() James Rodriguez (assist) Marcelo 3' | |
![]() Sergio Ramos 37' | |
![]() Karim Benzema (assist) Gareth Bale 52' | |
![]() Marcelo 70' | |
![]() Karim Benzema (assist) Isco 76' | |
![]() Yuri Berchiche 88' |
Tổng thuật Real Madrid vs Sociedad
* Thông tin bên lề- Real thắng 15/16 trận gần nhất ở La Liga.
- Sociedad thi đấu rất kém trên sân khách mùa này khi không thắng được trận nào (hòa 5, thua 4).
- Sociedad là đội duy nhất tại Liga mùa giải năm nay chưa thắng trên sân khách.
- Real thắng 7, hòa 1 tại Bernabeu từ đầu mùa.
- Sociedad chỉ thắng 3/9 trận gần nhất ở Liga.
- Sociedad thua cả 5 lần gần nhất viếng thăm Bernabeu.
- Ancelotti đã thua David Moyes tới 4 lần khi còn làm việc ở Anh. Moyes chính là một trong số những nguyên nhân khiến Carletto bật khỏi Chelsea.
- Real Madrid chỉ ghi được 9 bàn thắng trong 5 trận đấu tại La Liga kể từ đầu năm mới, thấp hơn nhiều so với hiệu suất làm bàn của họ trong năm 2014.
James Rodriguez được đẩy lên cao để trám vào lỗ hổng do Quả bóng vàng Cristiano Ronaldo (treo giò 2 trận) để lại và vị trí của "Vua phá lưới World Cup 2014" ở tuyến giữa được giao cho Illarramendi - tiền vệ trung tâm tài năng nhưng đang "sống mòn" ở Bernabeu do có quá ít cơ hội được ra sân thi đấu. Los Blancos mới chiêu mộ thêm Lucas Silva, một tiền vệ trung tâm 21 tuổi từ Brazil, khiến tương lai của
Illarramendi càng thêm bấp bênh.
Danh sách xuất phát
Real Madrid: Casillas, Carvajal, Ramos, Varane, Marcelo, Kroos, Illarramendi, James Rodriguez, Isco, Bale, Benzema
Sociedad: Rulli, A.Elustondo, Martinez, Gonzalez, Yuri, Granero, Ruben, Xabi Prieto, G.Elustondo, Canales, Vela
Illarramendi càng thêm bấp bênh.
Danh sách xuất phát
Real Madrid: Casillas, Carvajal, Ramos, Varane, Marcelo, Kroos, Illarramendi, James Rodriguez, Isco, Bale, Benzema
Sociedad: Rulli, A.Elustondo, Martinez, Gonzalez, Yuri, Granero, Ruben, Xabi Prieto, G.Elustondo, Canales, Vela
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Thành tích gần đây Real Madrid
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Thành tích gần đây Sociedad
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Europa League
La Liga
Europa League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Europa League
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 21 | 4 | 5 | 54 | 67 | T T T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 6 | 5 | 32 | 63 | B T T T B |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | 4 | 48 | T T T T T |
6 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
7 | ![]() | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T T H T |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | H H T B B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
13 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -9 | 34 | H H H B B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 30 | 8 | 10 | 12 | -13 | 34 | H T H T T |
16 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
17 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | H T H B T |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại