Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Real Madrid chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Rafa Mir (Kiến tạo: Marcos Acuna) 12 | |
![]() Karim Benzema 32 | |
![]() Marcos Acuna 34 | |
![]() Gonzalo Montiel 55 | |
![]() Toni Kroos 61 | |
![]() Daniel Carvajal 69 | |
![]() Lucas Ocampos 84 | |
![]() Vinicius Junior (Kiến tạo: Eder Militao) 87 | |
![]() Casemiro 90+1' |
Video tổng hợp
Video trận Real vs Sevilla
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Sevilla


Diễn biến Real Madrid vs Sevilla
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 53%, Sevilla: 47%.
Quả phát bóng lên cho Real Madrid.
Marcos Acuna của Sevilla thực hiện quả tạt bóng nhưng nó không đi đến mục tiêu đã định.
Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 53%, Sevilla: 47%.
Thật là một trò chơi! Chúng ta đang chứng kiến lối chơi căng thẳng và chất lượng cao của cả hai bên.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jules Kounde của Sevilla tiếp Toni Kroos
Daniel Carvajal rời sân, Lucas Vazquez vào thay chiến thuật.
Lucas Ocampos đang rời sân và được Oussama Idrissi vào thay chiến thuật.
Thibaut Courtois của Real Madrid đã có một pha cản phá tuyệt vời.
Cú đánh đầu của Thomas Delaney đã bị thủ môn chặn lại và chơi trở lại!
Marcos Acuna thực hiện một quả tạt ...
Munir El Haddadi của Sevilla thực hiện một quả phạt góc từ cánh phải.
Diego Carlos nhìn thấy cú sút của anh ấy đi chệch mục tiêu
Vinicius Junior rời sân, vào thay người là Nacho Fernandez trong chiến thuật thay người.
Vinicius Junior rời sân, vào thay người là Nacho Fernandez trong chiến thuật thay người.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Casemiro của Real Madrid nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Casemiro của Real Madrid nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Thử thách nguy hiểm của Casemiro từ Real Madrid. Munir El Haddadi vào cuối nhận được điều đó.
Thông tin trước trận đấu
Real từng có “tuần trăng mật tươi đẹp” sau khi tái hợp HLV Carlo Ancelotti. Trong 7 trận đầu dưới sự dẫn dắt Carletto trên mọi đấu trường, đội bóng Hoàng gia TBN thắng tới 6. Sau đó, "Kền kền trắng" rơi vào một chuỗi trận bất ổn, có lúc thăng hoa, có lúc lại vấp ngã (thắng 2, hòa 2 và thua 2).
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Sevilla
Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Daniel Carvajal (2), Eder Militao (3), David Alaba (4), Ferland Mendy (23), Luka Modric (10), Casemiro (14), Toni Kroos (8), Marco Asensio (11), Karim Benzema (9), Vinicius Junior (20)
Sevilla (4-3-3): Yassine Bounou (13), Gonzalo Montiel (2), Jules Kounde (23), Diego Carlos (20), Marcos Acuna (19), Joan Jordan (8), Fernando (25), Ivan Rakitic (10), Lucas Ocampos (5), Rafa Mir (12), Alejandro Gomez (24)


Thay người | |||
73’ | Marco Asensio Federico Valverde | 71’ | Ivan Rakitic Thomas Delaney |
73’ | Luka Modric Eduardo Camavinga | 81’ | Alejandro Gomez Oliver Torres |
90’ | Vinicius Junior Nacho Fernandez | 82’ | Joan Jordan Oscar Rodriguez |
90’ | Daniel Carvajal Lucas Vazquez | 90’ | Lucas Ocampos Oussama Idrissi |
90’ | Gonzalo Montiel Munir El Haddadi |
Cầu thủ dự bị | |||
Nacho Fernandez | Marko Dmitrovic | ||
Luis Lopez | Javier Diaz | ||
Andriy Lunin | Karim Rekik | ||
Jesus Vallejo | Oussama Idrissi | ||
Antonio Blanco | Oliver Torres | ||
Luka Jovic | Ludwig Augustinsson | ||
Mariano Diaz | Nemanja Gudelj | ||
Marcelo | Munir El Haddadi | ||
Isco | Thomas Delaney | ||
Federico Valverde | Oscar Rodriguez | ||
Eduardo Camavinga | Ivan Romero | ||
Lucas Vazquez |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại