Chủ Nhật, 06/04/2025
Cristiano Ronaldo
21'
Javier Hernandez (assist) Alvaro Arbeloa
31'
Didac Vila
41'
Mikel Arruabarrena
49'
Derek Boateng
80'
Jese Rodriguez
83'

Tổng thuật Real Madrid vs Eibar

* Thông tin bên lề

- Real đã để thua 6 trận kể từ đầu năm mới 2015, gấp đôi số trận thua của họ trong năm 2014 của mùa giải này.
- Real Madrid đã rớt khỏi ngôi đầu BXH La Liga trong mùa giải này sớm hơn mùa 2013/14 khi họ bị Barcelona vượt lên ở vòng 26. Mùa trước Real bị mất ngôi đầu ở vòng 30.
- 27 bàn thua của Real Madrid là thành tích tệ nhất nhất trong 4 đội dẫn đầu La Liga mùa giải này.
- Eibar mới thắng được 1/12 trận gần nhất và đã không thắng liên tiếp 6 trận trên sân khách ở La Liga.
- Real đã thắng 11/12 trận gần đây nhất trên sân nhà.
Danh sách xuất phát
Real Madrid:
Navas; Arbeloa, Varane, Ramos, Marcelo;Modric, Illarramendi, Isco; Javier Hernandez, Jese Rodriguez, Ronaldo
Eibar: Irureta; Lillo, Raul Navas, Anibarro, Didac; Borja Fernandez, Dani Garcia; Capa, Manu, Javi Lara; Berjon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
23/11 - 2014
11/04 - 2015
30/11 - 2015
09/04 - 2016
02/10 - 2016
04/03 - 2017
23/10 - 2017
10/03 - 2018
24/11 - 2018
06/04 - 2019
10/11 - 2019
15/06 - 2020
21/12 - 2020
03/04 - 2021

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
05/04 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
05/04 - 2025
01/04 - 2025
H1: 0-0
23/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-0
01/03 - 2025
H1: 0-2
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3021455467T T T T H
2Real MadridReal Madrid3019653263B T T T B
3AtleticoAtletico3016952357T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5Real BetisReal Betis301398448T T T T H
6VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
7Celta VigoCelta Vigo3012711143H T T H T
8SociedadSociedad3012513-241B B H T T
9VallecanoVallecano30101010-240H B H T B
10MallorcaMallorca3011712-840H H T B B
11SevillaSevilla3010911-539H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona309714-934H H H B B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia3081012-1334H T H T T
16EspanyolEspanyol298813-932T H B H T
17AlavesAlaves307914-1130H T H B T
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas306816-1726H B H H B
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X