Barcelona với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Toni Kroos 22 | |
![]() Frenkie de Jong 26 | |
![]() Pierre-Emerick Aubameyang (Kiến tạo: Ousmane Dembele) 29 | |
![]() Sergio Busquets 31 | |
![]() Ronald Araujo (Kiến tạo: Ousmane Dembele) 38 | |
![]() Eduardo Camavinga (Thay: Toni Kroos) 46 | |
![]() Mariano Diaz (Thay: Daniel Carvajal) 46 | |
![]() Ferran Torres (Kiến tạo: Pierre-Emerick Aubameyang) 47 | |
![]() Pierre-Emerick Aubameyang (Kiến tạo: Ferran Torres) 51 | |
![]() Luka Modric 63 | |
![]() Lucas Vazquez (Thay: Nacho Fernandez) 64 | |
![]() Marco Asensio (Thay: Rodrygo) 64 | |
![]() Memphis Depay (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang) 71 | |
![]() Pablo Gavira (Thay: Frenkie de Jong) 71 | |
![]() Jordi Alba 74 | |
![]() Adama Traore (Thay: Ousmane Dembele) 80 | |
![]() Eduardo Camavinga 82 | |
![]() Nico Gonzalez (Thay: Pedri) 86 | |
![]() Dani Alves (Thay: Jordi Alba) 86 | |
![]() Lucas Vazquez 88 | |
![]() Nico Gonzalez 88 |
Thống kê trận đấu Real Madrid vs Barcelona


Diễn biến Real Madrid vs Barcelona
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 41%, Barcelona: 59%.
Luka Modric giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Memphis Depay từ Barcelona thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Adama Traore nhìn thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu
Barcelona bắt đầu phản công.
Cú sút của Luka Modric bị cản phá.
Real Madrid bắt đầu phản công.
Bàn tay an toàn từ Marc-Andre ter Stegen khi anh ấy đi ra và giành bóng
Lucas Vazquez thực hiện một quả bóng dài lên sân.
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Barcelona đang kiểm soát bóng.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Barcelona thực hiện một quả phát bóng ngắn.
Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 41%, Barcelona: 59%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Dani Alves từ Barcelona vượt qua Marco Asensio
Real Madrid đang kiểm soát bóng.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Nico Gonzalez vì hành vi phi thể thao.

Thẻ vàng cho Lucas Vazquez.
Người tham gia thổi còi của mình. Lucas Vazquez tấn công Pablo Gavira từ phía sau và đó là một quả đá phạt
Đội hình xuất phát Real Madrid vs Barcelona
Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Daniel Carvajal (2), Eder Militao (3), David Alaba (4), Nacho Fernandez (6), Toni Kroos (8), Casemiro (14), Federico Valverde (15), Rodrygo (21), Luka Modric (10), Vinicius Junior (20)
Barcelona (4-3-3): Marc-Andre ter Stegen (1), Ronald Araujo (4), Gerard Pique (3), Eric Garcia (24), Jordi Alba (18), Frenkie de Jong (21), Sergio Busquets (5), Pedri (16), Ousmane Dembele (7), Pierre-Emerick Aubameyang (25), Ferran Torres (19)


Thay người | |||
46’ | Daniel Carvajal Mariano Diaz | 71’ | Pierre-Emerick Aubameyang Memphis Depay |
46’ | Toni Kroos Eduardo Camavinga | 71’ | Frenkie de Jong Pablo Gavira |
64’ | Rodrygo Marco Asensio | 80’ | Ousmane Dembele Adama Traore |
64’ | Nacho Fernandez Lucas Vazquez | 86’ | Jordi Alba Dani Alves |
86’ | Pedri Nico Gonzalez |
Cầu thủ dự bị | |||
Andriy Lunin | Neto | ||
Diego Pineiro | Arnau Tenas | ||
Marco Asensio | Memphis Depay | ||
Mariano Diaz | Adama Traore | ||
Eden Hazard | Ricard Puig | ||
Daniel Ceballos | Dani Alves | ||
Isco | Nico Gonzalez | ||
Luka Jovic | Clement Lenglet | ||
Jesus Vallejo | Luuk de Jong | ||
Eduardo Camavinga | Oscar Mingueza | ||
Marcelo | Pablo Gavira | ||
Lucas Vazquez | Martin Braithwaite |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Real Madrid vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 21 | 4 | 5 | 54 | 67 | T T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 6 | 5 | 32 | 63 | B T T T B |
3 | ![]() | 30 | 16 | 10 | 4 | 24 | 58 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | 4 | 48 | T T T T H |
6 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
7 | ![]() | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T T H T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | -2 | 41 | B B H T T |
9 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | H H T B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 10 | 11 | -6 | 37 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -9 | 34 | H H H B B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 30 | 8 | 10 | 12 | -13 | 34 | H T H T T |
16 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
17 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | H T H B T |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 30 | 6 | 8 | 16 | -17 | 26 | H B H H B |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại