Callum Brittain ra sân và anh ấy được thay thế bởi Devante Cole.
![]() Callum Brittain 29 | |
![]() Claudio Gomes 56 | |
![]() John Swift (Kiến tạo: Scott Dann) 77 |
Thống kê trận đấu Reading Football Club vs Barnsley


Diễn biến Reading Football Club vs Barnsley
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A A L - John Swift là mục tiêu!
Romal Palmer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Hondermarck.
Aaron Leya Iseka sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Clarke Oduor.
George Puscas sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Femi Azeez.
Thẻ vàng cho Claudio Gomes.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Callum Brittain.
Đội hình xuất phát Reading Football Club vs Barnsley
Reading Football Club (4-2-3-1): Luke Southwood (22), Andy Yiadom (17), Liam Moore (6), Scott Dann (24), Abdul Rahman Baba (21), Josh Laurent (28), Danny Drinkwater (15), Tom Dele-Bashiru (19), John Swift (10), Ovie Ejaria (14), George Puscas (47)
Barnsley (3-4-2-1): Bradley Collins (40), Toby Sibbick (20), Michal Helik (30), Jasper Moon (15), Callum Brittain (7), Romal Palmer (21), Claudio Gomes (17), Jordan Williams (2), Victor Adeboyejo (29), Aaron Leya Iseka (11), Cauley Woodrow (9)


Thay người | |||
63’ | George Puscas Femi Azeez | 67’ | Aaron Leya Iseka Clarke Oduor |
73’ | Romal Palmer William Hondermarck | ||
83’ | Callum Brittain Devante Cole |
Cầu thủ dự bị | |||
Tyrell Ashcroft | Jack Walton | ||
Claudio Osorio | Devante Cole | ||
Mamadi Camara | Dominik Frieser | ||
Femi Azeez | William Hondermarck | ||
Jahmari Clarke | Clarke Oduor | ||
Kelvin Ehibhationham | Ben Williams | ||
Rafael | Remy Vita |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reading Football Club
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 23 | 15 | 2 | 43 | 84 | T H T T T |
2 | ![]() | 40 | 26 | 7 | 7 | 26 | 83 | T H T T B |
3 | ![]() | 40 | 23 | 13 | 4 | 51 | 82 | B T H H H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 12 | 7 | 20 | 75 | T H B T T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 40 | 15 | 15 | 10 | 8 | 60 | H H T B T |
7 | ![]() | 40 | 17 | 8 | 15 | 4 | 59 | T B T B B |
8 | ![]() | 40 | 13 | 18 | 9 | 12 | 57 | T H H B B |
9 | ![]() | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | T B T B T |
10 | ![]() | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | B T B H B |
11 | ![]() | 40 | 13 | 13 | 14 | 6 | 52 | H B B T B |
12 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
13 | ![]() | 40 | 14 | 10 | 16 | -7 | 52 | T T B H B |
14 | ![]() | 40 | 10 | 18 | 12 | -7 | 48 | B H T B H |
15 | ![]() | 40 | 13 | 9 | 18 | -10 | 48 | T B B H T |
16 | ![]() | 40 | 11 | 13 | 16 | -8 | 46 | B B H B H |
17 | ![]() | 40 | 12 | 9 | 19 | -15 | 45 | T B B T B |
18 | ![]() | 40 | 11 | 12 | 17 | -16 | 45 | H B T B T |
19 | ![]() | 40 | 11 | 11 | 18 | -8 | 44 | H T H B T |
20 | ![]() | 40 | 10 | 13 | 17 | -12 | 43 | B T B T H |
21 | ![]() | 40 | 11 | 8 | 21 | -10 | 41 | T T T T B |
22 | ![]() | 40 | 9 | 14 | 17 | -20 | 41 | B B T H H |
23 | ![]() | 40 | 10 | 9 | 21 | -25 | 39 | B T H T H |
24 | ![]() | 40 | 8 | 13 | 19 | -36 | 37 | B T B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại