Thẻ vàng dành cho Marco Sangalli.
Trực tiếp kết quả Racing Santander vs SD Amorebieta hôm nay 10-09-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - CN, 10/9
Kết thúc



![]() Ruben Gonzalez 3 | |
![]() Juan Carlos Arana 8 | |
![]() Andres Martin 10 | |
![]() Alvaro Nunez 31 | |
![]() German Sanchez 32 | |
![]() Kwasi Sibo 57 | |
![]() Marco Sangalli (Thay: Gerard Fernandez Castellano) 58 | |
![]() Marco Sangalli (Thay: Gerard Fernandez) 58 | |
![]() Ekain Zenitagoia (Thay: Juan Carlos Arana) 58 | |
![]() Javier Cortes Aviles (Thay: Eneko Jauregi Escobar) 59 | |
![]() Javier Aviles (Thay: Eneko Jauregi) 59 | |
![]() Jon Morcillo (Thay: Rayco Rodriguez) 59 | |
![]() Luis Quintero (Thay: Javier Aviles) 67 | |
![]() Luis Quintero 68 | |
![]() Yeray Cabanzon (Thay: Andres Martin) 74 | |
![]() Cosimo Marco Da Graca 79 | |
![]() Cosimo Marco Da Graca (Thay: Javier Eraso) 79 | |
![]() Erik Moran (Thay: Kwasi Sibo) 79 | |
![]() Clement Grenier (Thay: Inigo Sainz-Maza) 89 | |
![]() Marco Sangalli 90+5' |
Thẻ vàng dành cho Marco Sangalli.
Inigo Sainz-Maza vào sân và thay thế anh là Clement Grenier.
Kwasi Sibo rời sân và được thay thế bởi Erik Moran.
Javier Eraso rời sân và được thay thế bởi Cosimo Marco Da Graca.
Javier Eraso sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].
Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Yeray Cabanzon.
Javier Aviles rời sân và được thay thế bởi [player2].
Javier Aviles rời sân và được thay thế bởi Luis Quintero.
Rayco Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.
Eneko Jauregi rời sân và được thay thế bởi Javier Aviles.
Juan Carlos Arana rời sân và được thay thế bởi Ekain Zenitagoia.
Gerard Fernandez rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.
Thẻ vàng dành cho Kwasi Sibo.
Thẻ vàng dành cho Kwasi Sibo.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Sanchez của Đức.
Ở Santander, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Thẻ vàng dành cho Alvaro Nunez.
Ruben Gonzalez Alves bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.
Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (13), Alvaro Mantilla Perez (2), German Sanchez (5), Ruben Gonzalez Alves (15), Saul Garcia (3), Inigo Sainz Maza Serna (6), Aritz Aldasoro (21), Andres Martín (11), Gerard Fernandez Castellano (17), Inigo Vicente (10), Juan Carlos Arana (9)
SD Amorebieta (4-4-2): Jonmi Magunagoitia (13), Alvaro Nunez (15), Manu (4), Xabier Etxeita (3), Felix Garreta (28), Josue Dorrio (7), Alex Carbonell (21), Kwasi Sibo (20), Rayco Rodriguez (17), Javi Eraso (14), Eneko Jauregi (9)
Thay người | |||
58’ | Juan Carlos Arana Ekain Zenitagoia Arana | 59’ | Luis Quintero Javier Cortes Aviles |
58’ | Gerard Fernandez Marco Sangalli | 59’ | Rayco Rodriguez Jon Morcillo |
74’ | Andres Martin Yeray Cabanzon | 67’ | Javier Aviles Luis Quintero |
89’ | Inigo Sainz-Maza Clement Grenier | 79’ | Javier Eraso Cosimo Marco Da Graca |
79’ | Kwasi Sibo Erik Moran |
Cầu thủ dự bị | |||
Clement Grenier | Cosimo Marco Da Graca | ||
Pol Moreno Sanchez | Josep Gaya | ||
Ivan Morante Ruiz | Luis Quintero | ||
Miquel Parera | Javier Cortes Aviles | ||
Juan Gutierrez Martinez | Ryan Edwards | ||
Ekain Zenitagoia Arana | Iker Seguin | ||
Yeray Cabanzon | Erik Moran | ||
Marco Sangalli | Jon Morcillo | ||
Mario Garcia Alvear | Unai Marino | ||
Jorge Mier |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |