Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Santander!
![]() Ignasi Vilarrasa 25 | |
![]() (Pen) Jorge Pombo 27 | |
![]() David Timor Copovi 37 | |
![]() Aboubakary Kante (Kiến tạo: Andrei Ratiu) 45 | |
![]() Marco Sangalli (Thay: Jorge Pombo) 59 | |
![]() Gerard Valentin (Thay: Joaquin Munoz) 64 | |
![]() Samuel Obeng (Thay: Aboubakary Kante) 64 | |
![]() Juergen Elitim 72 | |
![]() Sekou Gassama 72 | |
![]() Juergen Elitim (Thay: Inigo Sainz-Maza) 72 | |
![]() Sekou Gassama (Thay: Roko Baturina) 72 | |
![]() Enzo Lombardo 76 | |
![]() Enzo Lombardo (Thay: Juan Carlos) 76 | |
![]() Kento Hashimoto (Thay: David Timor Copovi) 76 | |
![]() Arturo Molina (Thay: Jordi Mboula) 90 | |
![]() Arturo Molina 90+2' |
Thống kê trận đấu Racing Santander vs Huesca


Diễn biến Racing Santander vs Huesca
Santander đá phạt.
Santander có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Huesca không?
David Galvez Rascon ra hiệu cho Huesca hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Inigo Vicente của đội Santander thực hiện cú sút thẳng vào khung thành El Sardinero. Nhưng nỗ lực là không thành công.
Santander thực hiện quả ném biên bên phần sân của Huesca.
Huesca quá ham và rơi vào bẫy việt vị.
Huesca thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho Huesca gần vòng cấm địa.
Ném biên cho Huesca bên phần sân nhà.
David Galvez Rascon ra hiệu cho Santander hưởng quả đá phạt ngay bên ngoài vòng cấm của Huesca.
David Galvez Rascon ra hiệu cho Santander được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Santander.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Ném biên cho Huesca bên phần sân của Santander.

Thẻ vàng cho Arturo Molina.
Huesca được hưởng quả phạt góc.

Thẻ vàng cho Arturo Molina.
Huesca được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Jordi Mboula rời sân nhường chỗ cho Arturo Molina.
Huesca có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Santander không?
Đội hình xuất phát Racing Santander vs Huesca
Racing Santander (4-2-3-1): Miquel Parera (1), Daniel Fernandez Fernandez (23), German Sanchez (16), Ruben Gonzalez Alves (15), Saul Garcia (18), Inigo Sainz Maza Serna (6), Aritz Aldasoro (21), Jordi Mboula (14), Jorge Pombo (24), Inigo Vicente (10), Roko Baturina (11)
Huesca (3-4-3): Andres Fernandez (1), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Florian Miguel (3), Andrei Ratiu (2), Oscar Sielva (23), David Timor (4), Ignasi Vilarrasa Palacios (6), Joaquin Munoz (11), Aboubakary Kante (19), Juan Carlos (22)


Thay người | |||
59’ | Jorge Pombo Marco Sangalli | 64’ | Joaquin Munoz Gerard Valentín |
72’ | Roko Baturina Sekou Gassama | 64’ | Aboubakary Kante Samuel Obeng |
72’ | Inigo Sainz-Maza Juergen Elitim | 76’ | David Timor Copovi Kento Hashimoto |
90’ | Jordi Mboula Arturo Molina | 76’ | Juan Carlos Enzo Lombardo |
Cầu thủ dự bị | |||
Sekou Gassama | Ruben Pulido Penas | ||
Arturo Molina | Juanjo Nieto | ||
Matheus Aias | Kento Hashimoto | ||
Fausto Antonio Tienza Nunez | Pablo Tomeo | ||
Marco Sangalli | Gerard Valentín | ||
Jokin Ezkieta | Serge Patrick Njoh Soko | ||
Juergen Elitim | Enzo Lombardo | ||
Omo Cedric Omoigui Olague | Marc Mateu | ||
Gerard Fernandez Castellano | Samuel Obeng | ||
Unai Medina Perez | Juan Manuel Perez | ||
Eneko Satrustegui Plano | Jose Angel Carrillo | ||
Pol Moreno Sanchez |
Nhận định Racing Santander vs Huesca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Santander
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại