Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Racing Santander vs FC Andorra hôm nay 25-02-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 7, 25/2
Kết thúc



![]() Jordi Mboula (Kiến tạo: Roko Baturina) 14 | |
![]() Inigo Vicente 30 | |
![]() Jordi Mboula (Kiến tạo: Inigo Vicente) 35 | |
![]() Inigo Sainz-Maza 52 | |
![]() Matheus Aias 57 | |
![]() Matheus Aias (Thay: Roko Baturina) 57 | |
![]() Sinan Bakis 65 | |
![]() Sinan Bakis 67 | |
![]() Jacobo Gonzalez (Kiến tạo: Ruben Bover) 67 | |
![]() Mustapha Bundu 68 | |
![]() Mustapha Bundu (Thay: Ivan Gil) 69 | |
![]() Alejandro Orellana (Thay: Diego Lopez) 69 | |
![]() Hector Hevel (Thay: Ruben Bover) 69 | |
![]() Marco Sangalli (Thay: Jorge Pombo) 76 | |
![]() Juergen Elitim (Thay: Aritz Aldasoro) 76 | |
![]() Carlitos 81 | |
![]() Christos Albanis 81 | |
![]() Carlitos (Thay: Sinan Bakis) 81 | |
![]() Christos Albanis (Thay: Diego Pampin) 81 | |
![]() Pol Moreno (Thay: Inigo Vicente) 90 | |
![]() Inigo Sainz-Maza 90+4' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
THẺ ĐỎ! - Inigo Sainz-Maza nhận thẻ vàng thứ 2 và bị đuổi khỏi sân!
Inigo Vicente rời sân và vào thay là Pol Moreno.
Diego Pampin rời sân nhường chỗ cho Christos Albanis.
Sinan Bakis rời sân, Carlitos vào thay.
Jorge Pombo rời sân nhường chỗ cho Marco Sangalli.
Aritz Aldasoro rời sân nhường chỗ cho Juergen Elitim.
Ruben Bover rời sân và anh ấy được thay thế bởi Hector Hevel.
Ruben Bover rời sân và anh ấy được thay thế bởi Hector Hevel.
Diego Lopez rời sân nhường chỗ cho Alejandro Orellana.
Diego Lopez rời sân nhường chỗ cho Alejandro Orellana.
Ivan Gil rời sân, vào thay là Mustapha Bundu.
Ivan Gil rời sân, vào thay là Mustapha Bundu.
Ruben Bover thực hiện pha kiến tạo thành bàn.
Ruben Bover thực hiện pha kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Jacobo Gonzalez đã trúng đích!
G O O O A A A L - Jacobo Gonzalez đã trúng đích!
Thẻ vàng cho Sinan Bakis.
Thẻ vàng cho Sinan Bakis.
Roko Baturina rời sân nhường chỗ cho Matheus Aias.
Thẻ vàng cho Inigo Sainz-Maza.
Racing Santander (4-2-3-1): Miquel Parera (1), Daniel Fernandez Fernandez (23), German Sanchez (16), Ruben Gonzalez Alves (15), Saul Garcia (18), Inigo Sainz Maza Serna (6), Aritz Aldasoro (21), Jordi Mboula (14), Jorge Pombo (24), Inigo Vicente (10), Roko Baturina (11)
FC Andorra (4-3-3): Kevin Nicolas Ratti Fredes (1), Adria Altimira Reynaldos (2), Diego Alende (23), Mika Medina (3), Diego Pampin (26), Ruben Bover Izquierdo (21), Marc Aguado (6), Ivan Gil Calero (22), German Valera (17), Sinan Bakis (12), Jacobo Gonzalez (9)
Thay người | |||
57’ | Roko Baturina Matheus Aias | 69’ | Diego Lopez Jandro Orellana |
76’ | Aritz Aldasoro Juergen Elitim | 69’ | Ruben Bover Hector Hevel |
76’ | Jorge Pombo Marco Sangalli | 69’ | Ivan Gil Mustapha Bundu |
90’ | Inigo Vicente Pol Moreno Sanchez | 81’ | Sinan Bakis Carlitos |
81’ | Diego Pampin Christos Albanis |
Cầu thủ dự bị | |||
Yeray Cabanzon | Marc Vidal | ||
Mario Garcia | Jandro Orellana | ||
Matheus Aias | Sergio Molina Beloqui | ||
Fausto Antonio Tienza Nunez | Carlitos | ||
Juergen Elitim | Alex Petxa | ||
Omo Cedric Omoigui Olague | Hector Hevel | ||
Unai Medina Perez | Alex Pastor | ||
Pol Moreno Sanchez | Raul Lizoain | ||
Arturo Molina | Mustapha Bundu | ||
Sekou Gassama | Christos Albanis | ||
Jokin Ezkieta | Alex Valle | ||
Marco Sangalli | Marc Bombardo Poyato |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |