Santander được hưởng quả phạt góc của Alvaro Moreno Aragon.
![]() Carlos Benavidez 19 | |
![]() Inigo Vicente 20 | |
![]() Arturo Molina 23 | |
![]() Miguel de la Fuente (Kiến tạo: Abderrahman Rebbach) 40 | |
![]() Victor Laguardia (Thay: Nikola Maras) 46 | |
![]() Victor Laguardia 46 | |
![]() Antonio Moya (Thay: Carlos Benavidez) 46 | |
![]() Eneko Satrustegui (Kiến tạo: Inigo Vicente) 53 | |
![]() Luis Rioja 60 | |
![]() Luis Rioja (Thay: Abderrahman Rebbach) 60 | |
![]() Abdelkabir Abqar 64 | |
![]() Marco Camus (Thay: Jordi Mboula) 71 | |
![]() Jon Guridi 71 | |
![]() Jon Guridi (Thay: Roberto Gonzalez) 71 | |
![]() Gerard Fernandez (Thay: Alfon Gonzalez) 71 | |
![]() Salva Sevilla 72 | |
![]() Taichi Hara (Thay: Salva Sevilla) 75 | |
![]() Arturo Molina (Kiến tạo: Inigo Vicente) 80 | |
![]() Dalisson de Almeida 83 | |
![]() Dalisson de Almeida (Thay: Inigo Vicente) 83 | |
![]() Aritz Aldasoro (Thay: Arturo Molina) 83 | |
![]() Eneko Satrustegui 90+3' | |
![]() Xeber Alkain 90+6' |
Thống kê trận đấu Racing Santander vs Alaves


Diễn biến Racing Santander vs Alaves
Jordi Mboula cho Santander lái xe về phía khung thành El Sardinero. Nhưng kết thúc không thành công.
Ném biên cho Alaves.

Xeber Alkain (Alaves) đã bị đuổi khỏi sân!
Bóng an toàn khi Alaves được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Alvaro Moreno Aragon ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Santander trong phần sân của họ.

Eneko Satrustegui Plano (Santander) đã nhận thẻ vàng từ Alvaro Moreno Aragon.
Phạt góc cho Santander.
Đá phạt cho Santander bên phần sân của Alaves.
Alvaro Moreno Aragon thực hiện quả ném biên cho Alaves, gần khu vực của Santander.
Ném biên dành cho Santander trong hiệp của họ.
Tại El Sardinero, Alaves bị phạt vì lỗi việt vị.
Alaves được hưởng quả phạt góc do Alvaro Moreno Aragon thực hiện.
Đá phạt cho Alaves trong hiệp của họ.
Alaves thực hiện quả ném biên trong khu vực Santander.
Guillermo Fernandez (Santander) thay người thứ tư, Dalisson De Almeida Leite thay Inigo Vicente.
Đội chủ nhà đã thay Arturo Molina bằng Aritz Aldasoro. Đây là lần thay người thứ ba trong ngày hôm nay của Guillermo Fernandez.
Inigo Vicente với một sự hỗ trợ ở đó.

Arturo Molina đưa bóng vào lưới và đội nhà hiện dẫn trước 2-1.
Santander có một quả phát bóng lên.
Cú đánh đầu của Jordi Mboula đi chệch mục tiêu đối với Alaves.
Đội hình xuất phát Racing Santander vs Alaves
Racing Santander (4-2-3-1): Miquel Parera (1), Daniel Fernandez Fernandez (23), Pol Moreno (4), Ruben Gonzalez Alves (15), Eneko Satrustegui Plano (3), Inigo Sainz-Maza (6), Fausto (8), Jordi Mboula (14), Arturo Molina (22), Inigo Vicente (10), Alfonso Gonzales (7)
Alaves (4-2-3-1): Antonio Sivera (1), Anderson Arroyo (2), Abdel Abqar (22), Nikola Maras (19), Javi Lopez (27), Carlos Benavidez (23), Salva Sevilla (8), Xeber Alkain (17), Roberto Gonzalez (20), Abde Rebbach (21), Miguel De la Fuente (9)


Thay người | |||
71’ | Jordi Mboula Marco Camus Munoz | 46’ | Nikola Maras Victor Laguardia |
71’ | Alfon Gonzalez Gerard Fernandez Castellano | 46’ | Carlos Benavidez Toni Moya |
83’ | Arturo Molina Aritz Aldasoro | 60’ | Abderrahman Rebbach Luis Rioja |
83’ | Inigo Vicente Dalisson de Almeida | 71’ | Roberto Gonzalez Jon Guridi |
75’ | Salva Sevilla Taichi Hara |
Cầu thủ dự bị | |||
Marco Camus Munoz | Imanol Baz | ||
Aritz Aldasoro | Adrian Rodriguez | ||
Jokin Ezkieta | Jesus Owono | ||
German Fernandez | Alex Balboa | ||
Yeray Cabanzon | Abdallahi Mahmoud | ||
Gerard Fernandez Castellano | Victor Laguardia | ||
Saul Garcia | Nahuel Tenaglia | ||
Dalisson de Almeida | Toni Moya | ||
Pablo Bobadilla Saenz | Taichi Hara | ||
Ayoub Jabbari | Luis Rioja | ||
German Sanchez | Jon Guridi | ||
Unai Medina Perez | Jason |
Nhận định Racing Santander vs Alaves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Santander
Thành tích gần đây Alaves
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 11 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 9 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 6 | 24 | -38 | 18 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại