Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Racing de Ferrol vs Sporting Gijon hôm nay 27-08-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - CN, 27/8
Kết thúc



![]() Heber Pena Picos (Thay: Chuca) 10 | |
![]() Heber Pena (Thay: Chuca) 10 | |
![]() (VAR check) 25 | |
![]() Uros Djurdjevic 28 | |
![]() Heber Pena (Kiến tạo: Jesus Bernal) 52 | |
![]() Fran Villalba (Thay: Nacho Martin) 63 | |
![]() Esteban Lozano 63 | |
![]() Esteban Lozano (Thay: Gaspar Campos) 63 | |
![]() Fran Manzanara (Thay: Josep Sene) 69 | |
![]() Guille Rosas (Thay: Alexandru Pascanu) 81 | |
![]() Nacho (Thay: Iker Losada) 84 | |
![]() Alex Lopez (Thay: Carlos Vicente) 84 | |
![]() Haissem Hassan 85 | |
![]() Alex Lopez 86 | |
![]() Ignacio Jeraldino (Thay: Jonathan Varane) 88 | |
![]() Jose Angel (Thay: Pablo Garcia) 88 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Pablo Garcia ra sân và được thay thế bởi Jose Angel.
Pablo Garcia ra sân và được thay thế bởi Jose Angel.
Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Ignacio Jeraldino.
Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Ignacio Jeraldino.
Haissem Hassan nhận thẻ vàng.
G O O O A A A L - Alex Lopez đã trúng mục tiêu!
Carlos Vicente rời sân và được thay thế bởi Alex Lopez.
Thẻ vàng cho [player1].
Iker Losada rời sân và được thay thế bởi Nacho.
Alexandru Pascanu vào sân và thay thế anh là Guille Rosas.
Josep Sene rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.
Gaspar Campos rời sân và được thay thế bởi Esteban Lozano.
Nacho Martin rời sân và được thay thế bởi Fran Villalba.
Jesus Bernal đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Heber Pena đã trúng mục tiêu!
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Uros Djurdjevic.
Chuca rời sân và được thay thế bởi Heber Pena.
Racing de Ferrol (4-2-3-1): Ander Cantero (25), Sergio Cubero (24), Jon Garcia Herrero (4), Enrique Clemente (5), Brais Martinez (18), Josep Sene (10), Jesus Bernal (6), Carlos Vicente (23), Chuca (17), Iker Losada (22), Sabin Merino (19)
Sporting Gijon (4-2-3-1): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Pablo Insua (4), Rober Pier (22), Pablo Garcia (5), Jonathan Varane (12), Nacho Martin (6), Haissem Hassan (21), Nacho Mendez (10), Gaspar Campos (7), Djuka (23)
Thay người | |||
10’ | Chuca Heber Pena Picos | 63’ | Nacho Martin Fran Villalba |
69’ | Josep Sene Fran Manzanara | 63’ | Gaspar Campos Esteban Lozano |
84’ | Iker Losada Nacho | 81’ | Alexandru Pascanu Guille Rosas |
84’ | Carlos Vicente Alex Lopez | 88’ | Pablo Garcia Cote |
88’ | Jonathan Varane Ignacio Jeraldino |
Cầu thủ dự bị | |||
Emilio Bernad | Christian Sanchez | ||
Nacho | Guille Rosas | ||
Alex Lopez | Cote | ||
Fernando Pumar | Fran Villalba | ||
David Castro Pazos | Ignacio Jeraldino | ||
Fran Manzanara | Diego Sanchez | ||
Alvaro Gimenez | Christian Rivera | ||
Moises Delgado | Jordan Carrillo | ||
Manu Justo | Carlos Izquierdoz | ||
Gianfranco Gazzaniga | Enol Coto | ||
Heber Pena Picos | Esteban Lozano |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |