Đá phạt cho Amorebieta bên phần sân nhà.
Trực tiếp kết quả Racing de Ferrol vs SD Amorebieta hôm nay 06-10-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 6, 06/10
Kết thúc



![]() Carlos Vicente (Kiến tạo: Iker Losada) 35 | |
![]() Josue Dorrio (Thay: Jon Morcillo) 62 | |
![]() Fran Manzanara (Thay: Heber Pena) 75 | |
![]() Sabin Merino (Thay: Alvaro Gimenez) 75 | |
![]() Sergio Cubero (Thay: Carlos Vicente) 80 | |
![]() Cosimo Marco Da Graca 80 | |
![]() Ryan Edwards 80 | |
![]() Cosimo Marco Da Graca (Thay: Eneko Jauregi) 80 | |
![]() Nacho (Thay: Iker Losada) 80 | |
![]() Alex Lopez (Thay: Josep Sene) 80 | |
![]() Ryan Edwards (Thay: Rayco Rodriguez) 81 | |
![]() Iker Seguin 86 | |
![]() Javier Aviles (Thay: Felix Garreta) 87 | |
![]() Daniel Lasure (Thay: Iker Seguin) 87 | |
![]() Alex Lopez 89 |
Đá phạt cho Amorebieta bên phần sân nhà.
Ferrol được hưởng phạt góc.
Saul Ais Reig ra hiệu cho Ferrol thực hiện quả ném biên bên phần sân của Amorebieta.
Josep Sene (Ferrol) sút tung lưới Estadio de A Malata nhưng cú đánh đầu của anh lại bị cản phá.
Ở Ferrol, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Ném biên cho Ferrol bên phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Ferrol được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Amorebieta thực hiện quả ném biên bên phần sân Ferrol.
Saul Ais Reig ra hiệu cho Amorebieta đá phạt bên phần sân nhà.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Felix Garreta rời sân và được thay thế bởi Javier Aviles.
Iker Seguin rời sân và được thay thế bởi Daniel Lasure.
Ferrol ném biên.
Alex Lopez nhận thẻ vàng.
Iker Seguin rời sân và được thay thế bởi Daniel Lasure.
Felix Garreta rời sân và được thay thế bởi Javier Aviles.
Amorebieta được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Thẻ vàng dành cho Iker Seguin.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Ferrol.
Rayco Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Ryan Edwards.
Ferrol được Saul Ais Reig hưởng quả phạt góc.
Racing de Ferrol (4-4-2): Ander Cantero (25), Delmas (2), Jon Garcia Herrero (4), David Castro Pazos (15), Brais Martinez Prado (18), Carlos Vicente (23), Jesus Bernal (6), Josep Sene (10), Heber Pena Picos (7), Alvaro Gimenez (20), Iker Losada (22)
SD Amorebieta (4-4-2): Pablo Campos (30), Alvaro Nunez (15), Manu (4), Josep Gaya (24), Felix Garreta (28), Rayco Rodriguez (17), Alex Carbonell (21), Kwasi Sibo (20), Iker Seguin (11), Eneko Jauregi (9), Jon Morcillo (22)
Thay người | |||
75’ | Alvaro Gimenez Sabin Merino | 62’ | Jon Morcillo Josue Dorrio |
75’ | Heber Pena Fran Manzanara | 80’ | Eneko Jauregi Cosimo Marco Da Graca |
80’ | Carlos Vicente Sergio Cubero | 81’ | Rayco Rodriguez Ryan Edwards |
80’ | Iker Losada Nacho | 87’ | Iker Seguin Daniel Lasure |
80’ | Josep Sene Alex Lopez | 87’ | Felix Garreta Javier Cortes Aviles |
Cầu thủ dự bị | |||
Sabin Merino | Ryan Edwards | ||
Emilio Bernad | Josue Dorrio | ||
Alvaro Vadillo | Erik Moran | ||
Sergio Cubero | Javi Eraso | ||
Enrique Clemente | Cosimo Marco Da Graca | ||
Fran Manzanara | Luis Quintero | ||
Manu Justo | Daniel Lasure | ||
Nacho | Unai Marino | ||
Gianfranco Farías Gazzaniga | Jonmi Magunagoitia | ||
Fernando Pumar Prieto | Javier Cortes Aviles | ||
Alex Lopez |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 34 | 17 | 8 | 9 | 16 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
19 | ![]() | 34 | 9 | 11 | 14 | -4 | 38 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |