Chủ Nhật, 06/04/2025
Cameron Brannagan
13
Elliott Moore
27
Sam Field (Kiến tạo: Rayan Kolli)
53
Kyle Edwards (Thay: Przemyslaw Placheta)
58
Ruben Rodrigues (Thay: Matthew Phillips)
58
Lucas Andersen (Thay: Nicolas Madsen)
67
Alfie Lloyd (Thay: Rayan Kolli)
67
Sam Field (Kiến tạo: Koki Saito)
68
Joshua McEachran (Thay: Idris El Mizouni)
70
Dane Scarlett (Thay: Mark Harris)
70
Morgan Fox (Thay: Paul Smyth)
76
Kieran Morgan (Thay: Jonathan Varane)
76
Ilias Chair (Thay: Liam Morrison)
84
Owen Dale (Thay: Peter Kioso)
88
Morgan Fox
90+1'
Alfie Lloyd
90+3'

Thống kê trận đấu QPR vs Oxford United

số liệu thống kê
QPR
QPR
Oxford United
Oxford United
40 Kiểm soát bóng 60
11 Phạm lỗi 20
21 Ném biên 29
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến QPR vs Oxford United

Tất cả (23)
90+10'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho Alfie Lloyd.

Thẻ vàng cho Alfie Lloyd.

90+1' Thẻ vàng cho Morgan Fox.

Thẻ vàng cho Morgan Fox.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Peter Kioso rời sân và được thay thế bởi Owen Dale.

84'

Liam Morrison rời sân và được thay thế bởi Ilias Chair.

76'

Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.

76'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Morgan Fox.

70'

Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

70'

Idris El Mizouni rời sân và được thay thế bởi Joshua McEachran.

68'

Koki Saito là người kiến tạo cho bàn thắng.

68' G O O O A A A L - Sam Field đã trúng đích!

G O O O A A A L - Sam Field đã trúng đích!

67'

Rayan Kolli rời sân và được thay thế bởi Alfie Lloyd.

67'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Lucas Andersen.

58'

Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Kyle Edwards.

58'

Matthew Phillips rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.

53'

Rayan Kolli đã kiến tạo để ghi bàn thắng.

53' G O O O A A A L - Sam Field đã trúng đích!

G O O O A A A L - Sam Field đã trúng đích!

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+1'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

27' Thẻ vàng cho Elliott Moore.

Thẻ vàng cho Elliott Moore.

Đội hình xuất phát QPR vs Oxford United

QPR (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Liam Morrison (16), Harrison Ashby (20), Jonathan Varane (40), Sam Field (8), Paul Smyth (11), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Rayan Kolli (26)

Oxford United (4-4-1-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Elliott Moore (5), Ciaron Brown (3), Greg Leigh (22), Matt Phillips (10), Idris El Mizouni (15), Cameron Brannagan (8), Przemysław Płacheta (7), Tyler Goodhram (19), Mark Harris (9)

QPR
QPR
4-2-3-1
1
Paul Nardi
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
16
Liam Morrison
20
Harrison Ashby
40
Jonathan Varane
8 2
Sam Field
11
Paul Smyth
24
Nicolas Madsen
14
Koki Saito
26
Rayan Kolli
9
Mark Harris
19
Tyler Goodhram
7
Przemysław Płacheta
8
Cameron Brannagan
15
Idris El Mizouni
10
Matt Phillips
22
Greg Leigh
3
Ciaron Brown
5
Elliott Moore
30
Peter Kioso
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
4-4-1-1
Thay người
67’
Nicolas Madsen
Lucas Andersen
58’
Matthew Phillips
Rúben Rodrigues
67’
Rayan Kolli
Alfie Lloyd
58’
Przemyslaw Placheta
Kyle Edwards
76’
Paul Smyth
Morgan Fox
70’
Idris El Mizouni
Josh McEachran
84’
Liam Morrison
Ilias Chair
70’
Mark Harris
Dane Scarlett
88’
Peter Kioso
Owen Dale
Cầu thủ dự bị
Joe Walsh
Matt Ingram
Morgan Fox
Jordan Thorniley
Kieran Morgan
Josh McEachran
Hevertton
Owen Dale
Elijah Dixon-Bonner
Rúben Rodrigues
Lucas Andersen
Will Vaulks
Daniel Bennie
Hidde Ter Avest
Alfie Lloyd
Dane Scarlett
Ilias Chair
Kyle Edwards
Tình hình lực lượng

Jack Colback

Chấn thương đầu gối

Ben Nelson

Không xác định

Michael Frey

Chấn thương bắp chân

Joe Bennett

Chấn thương mắt cá

Karamoko Dembélé

Không xác định

Siriki Dembélé

Va chạm

Louie Sibley

Chấn thương mắt cá

Max Woltman

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
25/08 - 2021
Giao hữu
29/07 - 2023
Hạng nhất Anh
12/12 - 2024

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
H1: 2-0
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-0
01/03 - 2025
22/02 - 2025
H1: 0-0
15/02 - 2025
12/02 - 2025
05/02 - 2025

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X