Paris Saint-Germain với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Neymar (Kiến tạo: Kylian Mbappe) 12 | |
![]() Kylian Mbappe (Kiến tạo: Idrissa Gana Gueye) 28 | |
![]() Ibrahima Kone 38 | |
![]() Georginio Wijnaldum (Thay: Leandro Daniel Paredes) 43 | |
![]() Idrissa Gana Gueye 53 | |
![]() Terem Moffi 56 | |
![]() Presnel Kimpembe 57 | |
![]() Kylian Mbappe (Kiến tạo: Achraf Hakimi) 67 | |
![]() Sambou Soumano (Thay: Ibrahima Kone) 68 | |
![]() Sergio Ramos (Thay: Marquinhos) 72 | |
![]() Lionel Messi (Kiến tạo: Kylian Mbappe) 73 | |
![]() Quentin Boisgard (Thay: Terem Moffi) 77 | |
![]() Armand Lauriente (Thay: Dango Ouattara) 77 | |
![]() Thilo Kehrer (Thay: Danilo Pereira) 80 | |
![]() Igor Carioca (Thay: Thomas Monconduit) 89 | |
![]() Fabien Lemoine (Thay: Enzo Le Fee) 89 | |
![]() Neymar (Kiến tạo: Kylian Mbappe) 90 |
Thống kê trận đấu PSG vs Lorient


Diễn biến PSG vs Lorient
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Paris Saint-Germain: 67%, Lorient: 33%.
Tỷ lệ cầm bóng: Paris Saint-Germain: 70%, Lorient: 30%.
Kylian Mbappe bên phía Paris Saint-Germain cố gắng phối hợp 1-2 với Neymar, nhưng bóng đã bị chặn lại.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả phát bóng lên.
Armand Lauriente từ Lorient tung một nỗ lực vào nhiều mục tiêu
Kỹ năng tuyệt vời từ Armand Lauriente khi anh ta rê bóng qua đối thủ
Lorient đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Julien Laporte giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Kỹ năng tuyệt vời từ Kylian Mbappe khi anh ấy lừa bóng qua đối thủ của mình
Paris Saint-Germain bắt đầu phản công.
Presnel Kimpembe giảm áp lực với một khe hở
Igor Carioca thực hiện một quả tạt ...
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Cầm bóng: Paris Saint-Germain: 69%, Lorient: 31%.
Một bàn thắng tuyệt vời của đội!
CƠ HỘI! Neymar thấy mình trong tình huống 1 chọi 1 với thủ môn ...
Kylian Mbappe thực hiện pha kiến tạo để ghi bàn.
Neymar từ Paris Saint-Germain cầm bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...

G O O O A A A L - Neymar dứt điểm bằng chân phải!
Đội hình xuất phát PSG vs Lorient
PSG (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (50), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Presnel Kimpembe (3), Nuno Mendes (25), Danilo Pereira (15), Leandro Daniel Paredes (8), Idrissa Gana Gueye (27), Lionel Messi (30), Kylian Mbappe (7), Neymar (10)
Lorient (4-4-2): Matthieu Dreyer (1), Houboulang Mendes (17), Julien Laporte (15), Leo Petrot (19), Vincent Le Goff (25), Dango Ouattara (38), Thomas Monconduit (23), Laurent Abergel (6), Enzo Le Fee (10), Terem Moffi (13), Ibrahima Kone (9)


Thay người | |||
43’ | Leandro Daniel Paredes Georginio Wijnaldum | 68’ | Ibrahima Kone Sambou Soumano |
72’ | Marquinhos Sergio Ramos | 77’ | Terem Moffi Quentin Boisgard |
80’ | Danilo Pereira Thilo Kehrer | 77’ | Dango Ouattara Armand Lauriente |
89’ | Thomas Monconduit Igor Carioca | ||
89’ | Enzo Le Fee Fabien Lemoine |
Cầu thủ dự bị | |||
Alexandre Letellier | Paul Nardi | ||
Sergio Ramos | Igor Carioca | ||
Colin Dagba | Moritz Jenz | ||
Thilo Kehrer | Jerome Hergault | ||
Georginio Wijnaldum | Jeremy Morel | ||
Eric Ebimbe | Quentin Boisgard | ||
Xavi Simons | Fabien Lemoine | ||
Edouard Michut | Sambou Soumano | ||
Mauro Icardi | Armand Lauriente |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định PSG vs Lorient
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PSG
Thành tích gần đây Lorient
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 23 | 5 | 0 | 54 | 74 | T T T T T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 19 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 17 | 47 | T B H B B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 28 | 13 | 4 | 11 | 1 | 43 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 28 | 7 | 9 | 12 | -14 | 30 | B B T B T |
14 | ![]() | 28 | 7 | 6 | 15 | -20 | 27 | B B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại