Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả hạn chế trên khán đài do hạn chế về virus coronavirus.
![]() Kylian Mbappe 9 | |
![]() Willi Orban 18 | |
![]() Andre Silva (Kiến tạo: Angelino) 28 | |
![]() Mohamed Simakan 38 | |
![]() Idrissa Gana Gueye 48 | |
![]() Nordi Mukiele (Kiến tạo: Angelino) 57 | |
![]() Achraf Hakimi 64 | |
![]() Lionel Messi 67 | |
![]() (Pen) Lionel Messi 74 | |
![]() Tyler Adams 84 | |
![]() (Pen) Kylian Mbappe 90 |
Thống kê trận đấu PSG vs Leipzig


Diễn biến PSG vs Leipzig
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Paris Saint-Germain: 64%, RB Leipzig: 36%.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Ilaix Moriba bị phạt vì đẩy Marco Verratti.
Quả phát bóng lên cho Paris Saint-Germain.
Cầm bóng: Paris Saint-Germain: 64%, RB Leipzig: 36%.
Emil Forsberg từ RB Leipzig gửi một nỗ lực đến mục tiêu
Konrad Laimer thực hiện một quả tạt ...
Quả phát bóng lên cho RB Leipzig.
ANH BỎ LỠ - Kylian Mbappe thực hiện quả phạt đền, nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
PENALTY - Josko Gvardiol của RB Leipzig được hưởng một quả phạt đền vì vấp ngã Achraf Hakimi.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi cách gọi và quyết định thổi phạt đền cho Paris Saint-Germain!
VAR - PHẠT GÓC! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. VAR đang tiến hành kiểm tra, một tình huống phạt đền có thể xảy ra.
Nguy hiểm được ngăn chặn ở đó khi Josko Gvardiol từ RB Leipzig phá bóng nguy hiểm bằng một pha tắc bóng tốt
Một cơ hội mở ra khi Georginio Wijnaldum từ Paris Saint-Germain tìm thấy thành công một người đồng đội trong khu vực ...
Georginio Wijnaldum từ Paris Saint-Germain cầm bóng về phía trước cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Paris Saint-Germain bắt đầu phản công.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Thilo Kehrer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Christopher Nkunku băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Đội hình xuất phát PSG vs Leipzig
PSG (4-3-3): Keylor Navas (1), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Presnel Kimpembe (3), Nuno Mendes (25), Ander Herrera (21), Idrissa Gana Gueye (27), Idrissa Gueye (27), Marco Verratti (6), Neymar (10), Lionel Messi (30), Kylian Mbappe (7), Julian Draxler (23)
Leipzig (3-5-2): Peter Gulacsi (1), Mohamed Simakan (2), Willi Orban (4), Lukas Klostermann (16), Nordi Mukiele (22), Konrad Laimer (27), Tyler Adams (14), Amadou Haidara (8), Angelino (3), Christopher Nkunku (18), Andre Silva (33)


Thay người | |||
61’ | Idrissa Gana Gueye Danilo Pereira | 62’ | Amadou Haidara Ilaix Moriba |
61’ | Ander Herrera Georginio Wijnaldum | 70’ | Lukas Klostermann Josko Gvardiol |
90’ | Julian Draxler Thilo Kehrer | 83’ | Angelino Benjamin Henrichs |
83’ | Andre Silva Emil Forsberg | ||
83’ | Mohamed Simakan Yussuf Poulsen |
Cầu thủ dự bị | |||
Nathan Bitumazala | Josep Martinez | ||
Gianluigi Donnarumma | Dominik Szoboszlai | ||
Alexandre Letellier | Ilaix Moriba | ||
Danilo Pereira | Josko Gvardiol | ||
Colin Dagba | Benjamin Henrichs | ||
Georginio Wijnaldum | Emil Forsberg | ||
Layvin Kurzawa | Yussuf Poulsen | ||
Abdou Diallo | Kevin Kampl | ||
Thilo Kehrer | |||
Eric Ebimbe |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định PSG vs Leipzig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PSG
Thành tích gần đây Leipzig
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại