Alan Browne rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.
Trực tiếp kết quả Preston North End vs Leeds United hôm nay 26-12-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 3, 26/12
Kết thúc



![]() Brad Potts 22 | |
![]() Alistair McCann 30 | |
![]() Illan Meslier 53 | |
![]() Joe Rodon 54 | |
![]() Milutin Osmajic 54 | |
![]() Karl Darlow (Thay: Joel Piroe) 55 | |
![]() Joe Rodon 56 | |
![]() Milutin Osmajic 56 | |
![]() Alan Browne (Kiến tạo: Liam Millar) 57 | |
![]() Wilfried Gnonto (Thay: Djed Spence) 68 | |
![]() Ilia Gruev 68 | |
![]() Ilia Gruev (Thay: Glen Kamara) 68 | |
![]() Mateo Fernandez (Thay: Crysencio Summerville) 68 | |
![]() Ched Evans (Thay: Milutin Osmajic) 72 | |
![]() Duane Holmes 80 | |
![]() (Pen) Pascal Struijk 83 | |
![]() Mads Froekjaer-Jensen (Thay: Duane Holmes) 84 | |
![]() Alan Browne 87 | |
![]() Liam Millar (Kiến tạo: Andrew Hughes) 89 | |
![]() Patrick Bamford (Thay: Ethan Ampadu) 90 | |
![]() Ryan Ledson (Thay: Alan Browne) 90 |
Alan Browne rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.
Ethan Ampadu rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.
Andrew Hughes đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Liam Millar đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Alan Browne.
Thẻ vàng dành cho Alan Browne.
Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Mads Froekjaer-Jensen.
G O O O A A A L - Pascal Struijk của Leeds thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
G O O O A A A L - Pascal Struijk của Leeds thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng dành cho Duane Holmes.
Milutin Osmajic rời sân và được thay thế bởi Ched Evans.
Crysencio Summerville rời sân và được thay thế bởi Mateo Fernandez.
Glen Kamara rời sân và được thay thế bởi Ilia Gruev.
Djed Spence rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.
Liam Millar đã hỗ trợ ghi bàn.
Liam Millar đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Alan Browne đã trúng mục tiêu!
G O O O A A L - Alan Browne đã trúng mục tiêu!
Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Karl Darlow.
Milutin Osmajic nhận thẻ vàng.
Milutin Osmajic nhận thẻ vàng.
Preston North End (3-4-2-1): Freddie Woodman (1), Liam Lindsay (6), Jack Whatmough (26), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Ali McCann (13), Ben Whiteman (4), Liam Millar (23), Duane Holmes (25), Alan Browne (8), Milutin Osmajic (28)
Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Archie Gray (22), Joe Rodon (14), Pascal Struijk (21), Djed Spence (39), Ethan Ampadu (4), Glen Kamara (8), Daniel James (20), Joel Piroe (7), Crysencio Summerville (10), Georginio Rutter (24)
Thay người | |||
72’ | Milutin Osmajic Ched Evans | 55’ | Joel Piroe Karl Darlow |
84’ | Duane Holmes Mads Frokjaer-Jensen | 68’ | Glen Kamara Ilia Gruev |
90’ | Alan Browne Ryan Ledson | 68’ | Crysencio Summerville Mateo Joseph |
68’ | Djed Spence Wilfried Gnonto | ||
90’ | Ethan Ampadu Patrick Bamford |
Cầu thủ dự bị | |||
Ched Evans | Karl Darlow | ||
Ryan Ledson | Liam Cooper | ||
Jordan Storey | Sam Byram | ||
David Cornell | Ilia Gruev | ||
Gregory Cunningham | Patrick Bamford | ||
Kian Best | Jaidon Anthony | ||
Mads Frokjaer-Jensen | Mateo Joseph | ||
Ben Woodburn | Junior Firpo | ||
Will Keane | Wilfried Gnonto |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |