Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Regan Slater 23 | |
![]() Allahyar Sayyadmanesh 43 | |
![]() Vaughn Covil (Thay: Oscar Estupinan) 59 | |
![]() Callum Elder (Thay: Benjamin Tetteh) 59 | |
![]() Alvaro Fernandez (Thay: Brad Potts) 66 | |
![]() Alfie Jones 74 | |
![]() Benjamin Woodburn (Thay: Daniel Johnson) 79 | |
![]() Andy Cannon (Thay: Ozan Tufan) 81 | |
![]() Jean Michael Seri 84 | |
![]() Randell Williams (Thay: Jean Michael Seri) 85 | |
![]() Alan Browne 90 | |
![]() Alan Browne 90+5' |
Thống kê trận đấu Preston North End vs Hull City


Diễn biến Preston North End vs Hull City
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Alan Browne.
Jean Michael Seri sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Randell Williams.
Jean Michael Seri sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Jean Michael Seri.
Ozan Tufan ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andy Cannon.
Ozan Tufan sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Daniel Johnson ra sân và anh ấy được thay thế bởi Benjamin Woodburn.
Daniel Johnson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Alfie Jones.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Brad Potts ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alvaro Fernandez.
Oscar Estupinan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Elder.
Benjamin Tetteh sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Vaughn Covil.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Thẻ vàng cho Allahyar Sayyadmanesh.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Regan Slater.
Đội hình xuất phát Preston North End vs Hull City
Preston North End (3-1-4-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Daniel Johnson (10), Ben Whiteman (4), Alan Browne (8), Robbie Brady (11), Troy Parrott (15), Emil Riis Jakobsen (19)
Hull City (3-4-1-2): Matt Ingram (1), Alfie Jones (5), Tobias Figueiredo (6), Jacob Greaves (4), Lewie Coyle (2), Allahyar Sayyad (9), Jean Seri (24), Regan Slater (27), Ozan Tufan (7), Benjamin Tetteh (30), Oscar Estupinan (19)


Thay người | |||
66’ | Brad Potts Alvaro Fernandez Carreras | 59’ | Benjamin Tetteh Callum Elder |
79’ | Daniel Johnson Benjamin Woodburn | 59’ | Oscar Estupinan Vaughn Covil |
81’ | Ozan Tufan Andy Cannon | ||
85’ | Jean Michael Seri Randell Williams |
Cầu thủ dự bị | |||
Alvaro Fernandez Carreras | Randell Williams | ||
Patrick Bauer | Andy Cannon | ||
Ryan Ledson | Sean McLoughlin | ||
David Cornell | Mallik Wilks | ||
Alistair McCann | Callum Elder | ||
Benjamin Woodburn | David Robson | ||
Mikey O'Neill | Vaughn Covil |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preston North End
Thành tích gần đây Hull City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại