Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Preston North End vs Bristol City hôm nay 29-01-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 29/1
Kết thúc



![]() Chris Martin (Kiến tạo: Andreas Weimann) 12 | |
![]() Josh Earl (Thay: Gregory Cunningham) 46 | |
![]() Alistair McCann (Thay: Ryan Ledson) 46 | |
![]() Emil Riis Jakobsen 52 | |
![]() Joe Williams (Thay: Callum O'Dowda) 64 | |
![]() Ched Evans (Thay: Cameron Archer) 79 | |
![]() Antoine Semenyo (Kiến tạo: Han-Noah Massengo) 81 | |
![]() Robbie Cundy (Thay: Jay Dasilva) 82 | |
![]() Zak Vyner (Thay: Alex Scott) 84 | |
![]() Emil Riis Jakobsen (Kiến tạo: Brad Potts) 90+4' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A A L - Emil Riis Jakobsen đang nhắm đến!
G O O O A A A L - Emil Riis Jakobsen đang nhắm đến!
Alex Scott sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Zak Vyner.
Alex Scott sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Zak Vyner.
Jay Dasilva sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robbie Cundy.
Jay Dasilva sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Antoine Semenyo là mục tiêu!
Cameron Archer sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ched Evans.
Callum O'Dowda sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Williams.
G O O O A A A L - Emil Riis Jakobsen đang nhắm đến!
Gregory Cunningham sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Earl.
Ryan Ledson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alistair McCann.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Chris Martin là mục tiêu!
Preston North End (3-4-1-2): Daniel Iversen (12), Sepp van den Berg (2), Patrick Bauer (5), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Ryan Ledson (18), Ben Whiteman (4), Gregory Cunningham (3), Alan Browne (8), Emil Riis Jakobsen (19), Cameron Archer (21)
Bristol City (3-4-3): Max O'Leary (12), Tomas Kalas (22), Timm Klose (25), Cameron Pring (16), Jay Dasilva (3), Han-Noah Massengo (42), Alex Scott (36), Callum O'Dowda (11), Andreas Weimann (14), Antoine Semenyo (18), Chris Martin (9)
Thay người | |||
46’ | Ryan Ledson Alistair McCann | 64’ | Callum O'Dowda Joe Williams |
46’ | Gregory Cunningham Josh Earl | 82’ | Jay Dasilva Robbie Cundy |
79’ | Cameron Archer Ched Evans | 84’ | Alex Scott Zak Vyner |
Cầu thủ dự bị | |||
Alistair McCann | Ayman Benarous | ||
Josh Earl | Joe Williams | ||
Joe Rafferty | Robbie Cundy | ||
Liam Lindsay | Zak Vyner | ||
Ched Evans | Nahki Wells | ||
Scott Sinclair | Tommy Conway | ||
Connor Ripley | Daniel Bentley |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |