Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Preston North End vs Bristol City hôm nay 04-02-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 04/2
Kết thúc



![]() Mark Sykes 6 | |
![]() Joe Williams (Thay: Kal Naismith) 31 | |
![]() Jordan Storey 33 | |
![]() Samuel Bell (Kiến tạo: Nahki Wells) 45+3' | |
![]() Gregory Cunningham (Thay: Liam Lindsay) 46 | |
![]() Matthew James 50 | |
![]() Ched Evans 61 | |
![]() Nahki Wells 63 | |
![]() Tomas Kalas (Thay: George Tanner) 68 | |
![]() Harry Cornick 68 | |
![]() Harry Cornick (Thay: Nahki Wells) 68 | |
![]() Harry Cornick 70 | |
![]() Alex Scott 72 | |
![]() Joshua Onomah (Thay: Ryan Ledson) 81 | |
![]() Brad Potts (Thay: Alan Browne) 82 | |
![]() Alvaro Fernandez (Thay: Robert Brady) 82 | |
![]() Andreas Weimann (Thay: Samuel Bell) 88 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Samuel Bell rời sân nhường chỗ cho Andreas Weimann.
Samuel Bell rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Robert Brady rời sân nhường chỗ cho Alvaro Fernandez.
Robert Brady rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Alan Browne sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brad Potts.
Alan Browne rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ryan Ledson rời sân nhường chỗ cho Joshua Onomah
Thẻ vàng cho Alex Scott.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Harry Cornick.
Thẻ vàng cho [player1].
Nahki Wells rời sân nhường chỗ cho Harry Cornick.
Nahki Wells rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
George Tanner rời sân nhường chỗ cho Tomas Kalas.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Nahki Wells.
G O O O A A A L - Ched Evans đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng cho Matthew James.
Thẻ vàng cho [player1].
Preston North End (3-4-3): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Alan Browne (8), Ryan Ledson (18), Ali McCann (13), Robbie Brady (11), Liam Delap (7), Ched Evans (9), Thomas Cannon (28)
Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (12), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Robert Atkinson (5), Cameron Pring (16), Matty James (6), Kal Naismith (4), Mark Sykes (17), Alex Scott (7), Sam Bell (20), Nahki Wells (21)
Thay người | |||
46’ | Liam Lindsay Gregory Cunningham | 31’ | Kal Naismith Joe Williams |
81’ | Ryan Ledson Josh Onomah | 68’ | George Tanner Tomas Kalas |
82’ | Robert Brady Alvaro Fernandez Carreras | 68’ | Nahki Wells Harry Cornick |
82’ | Alan Browne Brad Potts | 88’ | Samuel Bell Andreas Weimann |
Cầu thủ dự bị | |||
David Cornell | Nikita Haikin | ||
Alvaro Fernandez Carreras | Jay DaSilva | ||
Gregory Cunningham | Tomas Kalas | ||
Daniel Johnson | Joe Williams | ||
Josh Onomah | Anis Mehmeti | ||
Benjamin Woodburn | Harry Cornick | ||
Brad Potts | Andreas Weimann |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |